Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370365-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200223845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 09:22:00 đến ngày 2020-04-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,026,645,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: DÃY 06 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ 01 PHÒNG HỌC
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,5272 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,9443 100M3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,9443 100M3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 160,646 100M
5 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,056 M3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,056 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,056 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3928 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,1146 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,9232 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9869 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,724 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3158 100M2
14 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 43,1995 M3
15 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,8843 M3
16 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,8565 M3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,739 M3
18 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,5265 M3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,455 M3
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 44,386 M3
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,3997 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1841 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,6014 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2279 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,8639 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,122 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,0879 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2815 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,6502 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2708 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,883 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1236 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4809 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,4441 Tấn
35 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,0823 M3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,0934 M3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,2342 M3
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,297 M3
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,896 M3
40 Xây tường gạch thông gió 28x28, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,6584 M2
41 Trát granitô tường, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,52 M2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 273,38 M2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 433,02 M2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 177 M2
45 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 84,16 M2
46 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 199,1524 M2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 150,118 M2
48 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 234,6 Mét
49 Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32,9625 M2
50 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 694,9124 M2
51 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 700,64 M2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.125,0524 M2
53 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 270,5 M2
54 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 71,76 M2
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9558 100M3
56 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 322,2 M2
57 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 508,78 M2
58 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,5 M2
59 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 36,177 M2
60 SXLD lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,686 M2
61 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,0042 Tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,0042 Tấn
63 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,686 M2
64 Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,2435 100M2
65 Đóng trần Prima (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 103,24 M2
66 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27,84 M2
67 Lắp dựng sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 62,4 M2
68 Lắp dựng vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 56,84 M2
69 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14 Cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,12 100M
71 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14 Cái
72 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14 Cái
73 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16 Bộ
74 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Bộ
75 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16 Cái
76 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16 Cái
77 Lắp công tắc đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16 Cái
78 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
79 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
80 Lắp đặt tủ MCB 4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Hộp
81 Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, son tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Hộp
82 Lắp hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Hộp
83 Lắp hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Hộp
84 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Hộp
85 Lắp cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 475 Mét
86 Lắp cáp CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 120 Mét
87 Lắp cáp CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 120 Mét
88 Kéo rải cáp CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 Mét
89 Kéo rải cáp CXV 2Cx10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15 Mét
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 250 Mét
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 Mét
92 Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cọc
93 Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 Mét
94 Kéo rải cáp CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Mét
95 Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Mét
96 Ốc xiết cáp chữ U-M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Cái
97 Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm (bán kính bảo vệ 50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
98 Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 45 Mét
99 Cọc tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 Cọc
100 Lắp đặt trụ đở kim chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
101 Đế trụ đỡ kim chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
102 Hợp kiểm tra đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Hộp
103 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 Cái
104 Tăng đưa cáp chằng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Cái
105 Ống PVC luồng cáp fi21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3 100M
106 Ống STK fi21, dày 1,9ly, tráng 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,015 100M
107 Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Kg
108 Kẹp cố định cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30 Cái
109 Bộ đếm sét CDR 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->