Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã lấy từ nguồn thu đất đấu giá QSD đất và nguồn vay quỹ phát triển đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 09:50:00 đến ngày 2020-04-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,212,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,1297 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K90 (bao gồm mua đất và vận chuyển đất cấp III) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 222,7463 | 100m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,0838 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2075 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 (bao gồm mua và vận chuyển đất cấp III) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,2059 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt k98 (bao gồm mua và vận chuyển đất cấp III) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4051 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8164 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3796 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,7758 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm mua bê tông nhựa và vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,7758 | 100m2 |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8759 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 145,975 | m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,265 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bê tông bó vỉa, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 8 | Cốt thép bê tông bó vỉa, đường kính <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 9 | Bê tông bó vỉa, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,13 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè vữa M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 273 | m |
| 11 | Bê tông nền M150 (lát hè) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,5112 | m3 |
| 12 | Lát hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8139 | 100m2 |
| 13 | Đào hố trồng cây cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,51 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 15 | Xây móng vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 16 | Trát tường, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,0708 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,68 | m3 |
| 18 | Trồng cây sấu (bao gồm mua cây và chăm sóc cây 03 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37 | cây |
| 19 | Xây bó gáy hè vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 20 | Trát tường bó gáy hè vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,25 | m2 |
| D | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng cống tròn D400, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt k95 (cống tròn D400) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt K95 (cống tròn D400) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7245 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng cống tròn D400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống (bao gồm mua đế cống D400, M200) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 126 | cái |
| 6 | Mua ống cống D400, M300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 157,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53 | mối nối |
| 9 | Đào móng cống tròn D600, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,366 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt k95 (cống tròn D600) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7024 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt k95 (cống tròn D600) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5276 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng cống tròn D600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống tròn D600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cống tròn D600, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống (bao gồm mua đế cống D600, M200) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280 | cái |
| 16 | Mua ống cống D600, M300 dài 2,5m trên hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 350 | m |
| 17 | Mua ống cống D600, M300 dài 1m dưới lòng đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống cống bê tông (cống tròn D600) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm (cống tròn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 135 | mối nối |
| 20 | Đào móng cống hộp đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2885 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt k95 (cống hộp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng (cống hộp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn ống cống hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5983 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép ống cống hộp đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2509 | tấn |
| 25 | Cốt thép ống cống hộp, đường kính <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5668 | tấn |
| 26 | Bê tông ống cống hình hộp, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng cửa xả | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cửa xả | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng cửa xả, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông cửa xả, đường kính <=600mm (bao gồm cả mua ống cống D600, M300 dài 1m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | m |
| 31 | Ván khuôn tường cửa xả | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0271 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường cửa xả M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng hố ga, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thành hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0044 | 100m2 |
| 37 | Bê tông thành hố ga M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,59 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan hố ga M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 39 | cốt thép hố ga đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1323 | tấn |
| 40 | Cốt thép hố ga đường kính <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 41 | Cốt thép hố ga đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 42 | Bê tông chèn nắp hố ga M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 43 | Lưới chắn rác bằng Composite (bao gồm mua và lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | bộ |
| 44 | Nắp hố ga bằng gang (bao gồm mua và lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | bộ |
| E | Thoát nước thải | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5195 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,847 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,7 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 191 | cái |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9482 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố rãnh, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 9 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,02 | m3 |
| 10 | Trát rãnh, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 191 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi