Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352446-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiêu Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200352422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 15:55:00 đến ngày 2020-04-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,169,356,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 82,293 100m3
2 Tiền mua vật liệu đất đá thải để đắp (Vận chuyển đến chân công trình) Theo TC phê duyệt 6.398,04 m3
3 Tiền mua vật liệu đất pha cát để đắp lớp mặt dày 20cm (Vận chuyển đến chân công trình) Theo TC phê duyệt 2.454,1645 m3
B CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ + TƯỞNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,6398 m3
2 Bê tông đá 4x6 VXM50# lót móng Theo TC phê duyệt 0,5108 m3
3 Xây móng cột đá hộc, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 3,165 m3
4 Đắp đất chân móng bằng 1/3 đất đào Theo TC phê duyệt 2,2133 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,433 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo TC phê duyệt 0,0394 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0122 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0435 tấn
9 Xây cột cổng VXM75# bằng gạch bê tông rỗng Theo TC phê duyệt 2,8455 m3
10 Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 23,1308 m2
11 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 82 m
12 Bê tông đá 4x6 VXM50# lót móng Theo TC phê duyệt 1,2 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,2 m3
14 Thép hình I 120 chôn trụ Theo TC phê duyệt 17,2 m
15 Cửa cổng chính bằng thép hộp mạ kẽm khung xương thép hình Theo TC phê duyệt 9 m2
16 Cửa cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4ly Theo TC phê duyệt 5,305 m2
17 Khóa cửa Minh Khai + chốt Theo TC phê duyệt 3 cái
18 Biển hiệu tên công trình bằng khung xương thép hình giá trọn bộ NC + VL . KT: 6,4*0,8 Theo TC phê duyệt 1 cái
19 Quét vôi ve 1 nước vôi trắng 2 nước vôi màu bằng DT trát Theo TC phê duyệt 23,1308 m2
20 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo TC phê duyệt 1,7638 100m3
21 Bê tông đá 4x6 VXM50# lót móng Theo TC phê duyệt 44,0946 m3
22 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 180,387 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 17,6378 m3
24 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo TC phê duyệt 1,6034 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,4439 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 2,1539 tấn
27 Đắp đất nền móng bằng thủ công Theo TC phê duyệt 58,7926 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, VXM mác 75 Theo TC phê duyệt 70,9427 m3
29 Xây trụ VXM75# Theo TC phê duyệt 14,5425 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1.323,5204 m2
31 Trát trụ cột, tai gờ tường rào dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 315,045 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo TC phê duyệt 1.638,565 m2
C SÂN KHẤU
1 Đào móng, máy đào đất C1 Theo TC phê duyệt 0,2023 100m3
2 Bê tông đá 4x6 VXM50# lót móng Theo TC phê duyệt 4,659 m3
3 Cốp pha giằng móng Theo TC phê duyệt 0,184 100m2
4 Xây móng đá hộc VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 26,6362 m3
5 Bê tông giằng móng M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,84 m3
6 Sản xuất cốt thép giằng đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0708 tấn
7 Sản xuất cốt thép giằng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,1135 tấn
8 Lấp đất chân móng bằng 1/3 đất đào Theo TC phê duyệt 6,7447 m3
9 Đắp cát tôn nền sân khấu + tam cấp Theo TC phê duyệt 116,5235 m3
10 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 11,69 m3
11 Lát gạch sân khấu Hạ Long 400x400 mm Theo TC phê duyệt 117,1084 m2
12 Đào móng băng bằng thủ công, đất C1 Theo TC phê duyệt 2,7624 m3
13 Bê tông đá 4x6 VXM50# lót móng Theo TC phê duyệt 0,9208 m3
14 Xây bậc tam cấp VXM75# Theo TC phê duyệt 18,4667 m3
15 Láng granitô tam cấp Theo TC phê duyệt 68,8298 m2
16 Trát tường dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 33,201 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất C1 Theo TC phê duyệt 4,032 m3
18 Bê tông đá 4x6 VXM50# lót móng Theo TC phê duyệt 2,308 m3
19 Bê tông móng SX M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,0842 m3
20 Bê tông giằng móng M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,54 m3
21 Ván khuôn gỗ móng Theo TC phê duyệt 0,4529 100m2
22 Sản xuất cốt thép giằng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0365 tấn
23 Sản xuất cốt thép giằng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,1505 tấn
24 Bu lông sắt M16 dài 20cm Theo TC phê duyệt 28 cái
25 Ống D60 dày 1,8 ly mạ kẽm Theo TC phê duyệt 312,696 kg
26 Ống D27 dày 1,4 ly mạ kẽm Theo TC phê duyệt 178,9416 kg
27 Bản mã chân cột Theo TC phê duyệt 133 kg
28 Gia công cột thép ống mạ kẽm Theo TC phê duyệt 0,6246 tấn
29 Dầm DT1 hộp 40x80 dày 2 ly mạ kẽm Theo TC phê duyệt 877,0064 kg
30 Dầm DT2 thép hộp 40x80 dày 2 ly mạ kẽm Theo TC phê duyệt 365,421 kg
31 Dầm DT3 thép hộp 40x80 dày 2 ly mạ kẽm Theo TC phê duyệt 81,5116 kg
32 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 ly Theo TC phê duyệt 554,576 kg
33 Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm Theo TC phê duyệt 1,8785 tấn
34 Lắp cột thép các loại Theo TC phê duyệt 0,6246 tấn
35 Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn Theo TC phê duyệt 1,8785 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo TC phê duyệt 1,1604 100m2
37 Xây tường bờ chắn sân khấu VXM75# Theo TC phê duyệt 2,8941 m3
38 Trát bờ chắn dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 51,465 m2
39 Bảng điện gỗ KT 300x400 Theo TC phê duyệt 2 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC phê duyệt 5 cái
41 Dây điện 2x2,5mm Theo TC phê duyệt 60 m
42 Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước vôi màu Theo TC phê duyệt 38,665 m2
D NHÀ WC, ĐƯỜNG CHẠY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công đất C1 Theo TC phê duyệt 11,0832 m3
2 Bê tông đá 4x6 VXM50# lót móng Theo TC phê duyệt 1,6651 m3
3 Xây móng đá hộc VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 8,445 m3
4 Xây bao giằng móng (22x10,5x11)cm vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 0,5544 m3
5 Bê tông giằng móng M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,5544 m3
6 Sản xuất cốt thép giằng Fi <=10mm, Theo TC phê duyệt 0,0682 tấn
7 Lấp đất chân móng bằng 1/3 đất đào Theo TC phê duyệt 3,6944 m3
8 Xây tường gạch (22x10,5x11)cm VXM 75# Theo TC phê duyệt 8,424 m3
9 Xây tường gạch (22x10,5x11)cm VXM 75# Theo TC phê duyệt 3,0021 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1008 100m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 0,2595 100m2
12 Cốt thép dầm <= fi 10 Theo TC phê duyệt 0,0532 tấn
13 Cốt thép dầm <= fi 18 Theo TC phê duyệt 0,1526 tấn
14 Bê tông dầm giằng M200# Theo TC phê duyệt 0,7018 m3
15 Bê tông sàn M200# đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,398 m3
16 Cốt thép sàn <= fi 10 Theo TC phê duyệt 0,1598 tấn
17 Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,1568 m3
18 Bê tông nền M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,0784 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo TC phê duyệt 15,981 m2
20 ốp gạch vào tường gạch 200x300 mm Theo TC phê duyệt 60,264 m2
21 Trát trần VXM75# bằng DT cốp pha sàn Theo TC phê duyệt 25,95 m2
22 Trát tường VXM75# dày 1,5cm Theo TC phê duyệt 133,48 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 26,212 m2
24 Ống thoát nước mái fi 34 Theo TC phê duyệt 1 m
25 Cửa đi nhôm hệ, cả khóa Theo TC phê duyệt 7,65
26 Vách kính nhựa lõi thép kính mờ Theo TC phê duyệt 1,44 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TC phê duyệt 159,43 m2
28 Đào móng băng bằng thủ công, đất C1 Theo TC phê duyệt 12,672 m3
29 Bê tông đá 4x6 VXM50# lót móng Theo TC phê duyệt 0,66 m3
30 Bê tông đáy bể M200# đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,84 m3
31 Xây bể phốt VXM75# Theo TC phê duyệt 3,2225 m3
32 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,0144 100m2
33 Cốt thép đáy bể <= fi 10 Theo TC phê duyệt 0,0314 tấn
34 Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,064 tấn
35 Bê tông tấm đan M200# Theo TC phê duyệt 0,392 m3
36 Cốp pha tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0252 100m2
37 Ống thoát fi 110 Theo TC phê duyệt 1 m
38 Lắp đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 7 bộ
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 3 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
41 Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 10A Theo TC phê duyệt 1 m
42 Kéo rải dây dẫn loại 2 ruột 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 10 m
43 Kéo rải dây dẫn loại 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 50 m
44 Kéo rải dây dẫn loại 3 ruột 3x10mm2 Theo TC phê duyệt 10 m
45 Lắp đặt ống nhựa máng đặt nổi bảo vệ dây dẫn đường ksinh <= 27mm Theo TC phê duyệt 70 m
46 Xí bệt Vilacera Theo TC phê duyệt 2 bộ
47 Chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 2 bộ
48 Chậu tiểu nữ Theo TC phê duyệt 2 bộ
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 2 bộ
50 Gương soi Theo TC phê duyệt 2 cái
51 Téc nước Inox 1,5m3 Theo TC phê duyệt 1 cái
52 Máy bơm Theo TC phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo TC phê duyệt 0,4 100m
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo TC phê duyệt 0,2 100m
55 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= ≤ 50 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
56 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm Theo TC phê duyệt 15 cái
57 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm Theo TC phê duyệt 8 cái
58 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
59 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm Theo TC phê duyệt 5 cái
60 Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm Theo TC phê duyệt 4 cái
61 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
63 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm Theo TC phê duyệt 10 cái
64 Giếng khoan trọn bộ Theo TC phê duyệt 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo TC phê duyệt 0,04 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo TC phê duyệt 0,2 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm Theo TC phê duyệt 4 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 89 mm Theo TC phê duyệt 4 cái
69 Chóp thông hơi Theo TC phê duyệt 1 cái
70 Đào móng băng bằng thủ công, đất C1 Theo TC phê duyệt 6,9633 m3
71 Bê tông đá 4x6 VXM100# lót móng Theo TC phê duyệt 0,829 m3
72 Bê tông đá 1x2 đáy bể M200# Theo TC phê duyệt 1,7371 m3
73 Cốp pha đáy Theo TC phê duyệt 0,0398 100m2
74 Cốt thép <= fi 10 Theo TC phê duyệt 0,1939 tấn
75 Cốt thép <= fi 18 Theo TC phê duyệt 0,0992 tấn
76 Xây bể bằng gạch bê tông đặc VXM75# Theo TC phê duyệt 1,8005 m3
77 Bê tông nắp bể M200# Theo TC phê duyệt 0,4604 m3
78 Cốp pha nắp bể Theo TC phê duyệt 0,0384 100m2
79 Cốt thép nắp bể <= fi 10 Theo TC phê duyệt 0,0674 tấn
80 Xây thành bể lọc Theo TC phê duyệt 0,5344 m3
81 Lấp đất chân móng bằng 1/3 đất đào Theo TC phê duyệt 2,3211 m3
82 Trát thành bể VXM75# Theo TC phê duyệt 27,2576 m2
83 Láng đáy có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo TC phê duyệt 6 m2
84 Sỏi lọc nước Theo TC phê duyệt 0,4 m3
85 Cát lọc nước Theo TC phê duyệt 0,6 m3
86 Đào đất móng rãnh bằng máy 80% đất C1 Theo TC phê duyệt 0,8327 100m3
87 Đào đất rãnh bằng thủ công 20% đất C1 Theo TC phê duyệt 20,8172 m3
88 Bê tông đá 4x6 VXM50# lót móng Theo TC phê duyệt 24,206 m3
89 Xây thành rãnh bằng gạch bê tông VXM75# Theo TC phê duyệt 19,7798 m3
90 Trát láng thành rãnh VXM75# Theo TC phê duyệt 376,532 m2
91 Lấp đất chân móng rãnh bằng 1/3 đất đào Theo TC phê duyệt 33,7124 m3
92 Bê tông tấm đan rãnh M200# đá 1x2 Theo TC phê duyệt 12,103 m3
93 Cốp pha tấm đan rãnh Theo TC phê duyệt 0,7262 100m2
94 Cốt thép tấm đan <= fi 10 Theo TC phê duyệt 0,6587 tấn
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo TC phê duyệt 345 cái
96 Đào móng, máy đào, đất C1 Theo TC phê duyệt 1,3322 100m3
97 Đào đất móng đường chạy bằng thủ công 20% đất C2 Theo TC phê duyệt 33,306 m3
98 Lót cát tạo phẳng để đổ bê tông Theo TC phê duyệt 33,306 m3
99 Lớp ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 1.110,2 m2
100 Bê tông mặt đường chạy, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 111,02 m3
101 Xây bờ chắn đường chạy vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 4,1932 m3
102 Đào đất móng đấtg C2 Theo TC phê duyệt 0,1209 100m3
103 Bê tông đá 4x6 M100 lót móng Theo TC phê duyệt 1,008 m3
104 Bê tông mố M200# đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,552 m3
105 Cốp pha bê tông mố Theo TC phê duyệt 0,3696 100m2
106 Cốt thép mố Theo TC phê duyệt 0,1162 tấn
107 Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,048 m3
108 Cốt thép bản Theo TC phê duyệt 0,2509 tấn
109 Cốp pha bản Theo TC phê duyệt 0,32 100m2
110 Trát thành cầu VXM75# Theo TC phê duyệt 4,32 m2
111 Láng mặt cầu VXM75# dày 2cm Theo TC phê duyệt 28,8 m2
112 Đắp đất chân móng bằng 1/3 đất đào Theo TC phê duyệt 4,0332 m3
E CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột bằng thủ công, đất C1 Theo TC phê duyệt 3,072 m3
2 Đắp đất hố móng chân cột đèn bằng 1/3 KL đào Theo TC phê duyệt 1,024 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,256 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,304 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Theo TC phê duyệt 0,1152 100m2
6 Khung móng cột M24x300x300x675 Theo TC phê duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt cột liền cần dài 8m + chóa đèn + bóng đèn 250W (lắp đặt hoàn chỉnh đồng bộ) Theo TC phê duyệt 4 bộ
8 Bảng điện cửa cột Theo TC phê duyệt 4 bộ
9 Tiếp địa RC- 1 Theo TC phê duyệt 4 bộ
10 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 nối điện lên đèn Theo TC phê duyệt 40 m
11 Đào móng, máy đào đất C1 Theo TC phê duyệt 0,8628 100m3
12 Đắp rãnh cáp ngầm bằng KL đào Theo TC phê duyệt 86,28 m3
13 Gạch chỉ báo hiệu cáp Theo TC phê duyệt 1.800 viên
14 Tủ điện tổng Theo TC phê duyệt 1 bộ
15 Tiếp địa tủ điện Theo TC phê duyệt 1 bộ
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,1 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,6 m3
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 350 m
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo TC phê duyệt 4 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo TC phê duyệt 40 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 45 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 280 m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo TC phê duyệt 280 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->