Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ trạm BTS Pú Cai đi bản Pú Cai xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200369314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ trạm BTS Pú Cai đi bản Pú Cai xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200359064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 16:47:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,477,093,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5149 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1562 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,2555 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9491 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2082 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh,, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3232 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4631 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1779 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp và khuôn đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5544 | 100m3 |
| 10 | Đào cấp và khuôn đường , đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9835 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4542 | 100m3 |
| B | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,17 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,43 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2945 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,123 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7831 | 100m2 |
| 4 | Bạt dứa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2945 | 100m2 |
| D | CỐNG D 1M (9 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cấu kiện |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | ống cống |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,87 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,01 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,07 | m2 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3168 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7698 | tấn |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,63 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0124 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6587 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2734 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5079 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2402 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,59 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi