Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200311899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 08:34:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,989,389,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San nền + khuôn viên sân | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng thủ công đất C1 ( 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5819 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (95%Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6378 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7637 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6.5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7637 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,661 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9488 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp nền K95 tại huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển là 15,07Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.396,9075 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,969 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,969 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,969 | 100m3 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,87 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,287 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 10m |
| 14 | Xoa nhẵn mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,87 | m2 |
| 15 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,14 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,107 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,14 | m2 |
| 18 | Lát nền, gạch Terrazzo ngoài trời 40*40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,14 | m2 |
| 19 | Vận chuyển gạch 10 km đến công trình 3800đ/1m2/10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,14 | m2 |
| 20 | Mua cây Lộc vừng H=3-4m, D gốc 17-25 cm ( (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống+ luồng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 21 | Cây sao đen H=2.5-3,5 m D gốc 17-25 cm ( (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống+ luồng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 22 | Cây cọ H=1.0-1.5 m (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống+ luồng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cây |
| 23 | Cây chuỗi ngọc (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,22 | m2 |
| 24 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697 | m2 |
| 25 | Mua đất màu để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1 | m3 |
| 26 | Vận chuyển, san đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1 | m3 |
| 27 | Ghế đá ( Bao gồm công vận chuyển + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Rãnh thoát nước + tường bo | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5649 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7099 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1062 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4106 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,096 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1522 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1376 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3792 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7584 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3504 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 22 | Láng nền không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2007 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3073 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4671 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5522 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6113 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,417 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,421 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Chòi nghỉ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9812 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5796 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9346 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6497 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4867 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8896 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4468 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3695 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1481 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3384 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7384 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,838 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 36 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,63 | m2 |
| 37 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1428 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4528 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m2 |
| 41 | Lát đá băm nền trong và tam cấp KT 20x20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,878 | m2 |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | m2 |
| 43 | Lan can thép hộp (sản xuất, lắp đặt sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi