Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 07:52:00 đến ngày 2020-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,719,613,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 05 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 823,18 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59,24 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 823,42 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59,24 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 428,62 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 453,8 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,4 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,2 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,2 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 375,72 | M2 |
| 11 | Lợp mái tole sóng vuông màu đỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,7572 | 100M2 |
| 12 | Tháo dỡ trần tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 319,4 | M2 |
| 13 | Làm trần Prima (Bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 319,4 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8996 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng đòn tay thép mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8996 | Tấn |
| 16 | Đắp cát bù lún công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3194 | 100M3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,94 | M3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 319,4 | M2 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 319,4 | M2 |
| 20 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 22 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 23 | Lắp công tắc đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | Cái |
| 24 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 28 | Lắp hộp nhựa nổi mặt 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 29 | Lắp hộp nhựa nổi mặt 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Hộp |
| 31 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 520 | Mét |
| 32 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 450 | Mét |
| 33 | Lắp cáp CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | Mét |
| 34 | Kéo rải cáp CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105 | Mét |
| 35 | Kéo rải cáo CXV 2Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 410 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | Mét |
| 38 | Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cọc |
| 39 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | Mét |
| 40 | Kéo rải cáp CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Mét |
| 41 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Mét |
| 42 | Ốc xiết cáp chữ U-M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Con |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,728 | 100M2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,848 | M3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,716 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,67 | Tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,96 | 100M |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,651 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,549 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,455 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,639 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,624 | M3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,022 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 960,432 | M2 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144 | M2 |
| 16 | Trát đà giằng tường, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140,715 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 960,432 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 284,715 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 960,432 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 284,715 | M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng bông đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 218,28 | M |
| 22 | Sơn bông đầu tường rào sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,536 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 176,455 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 139,972 | M2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 176,455 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 176,455 | M2 |
| 27 | Sơn hàng rào sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 139,972 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5072 | 100M3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0218 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3651 | 100M3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,152 | 100M |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,176 | M3 |
| 6 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,176 | M3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,115 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, HTH... đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,1676 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,428 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,128 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,076 | M3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4174 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2307 | M3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100M2 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng, dầm mái… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4616 | 100M2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,236 | 100M2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2001 | 100M2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3078 | 100M2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0905 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0347 | Tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1175 | Tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng<=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0546 | Tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4149 | Tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà mái <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0429 | Tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà mái đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1721 | Tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2261 | Tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0404 | Tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0886 | Tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,473 | M3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6855 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,64 | M3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,048 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3096 | M3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,3305 | M2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 143,622 | M2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,6 | M2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,36 | M2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,995 | M2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,8 | M2 |
| 41 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng …(2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,6 | M2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,62 | Mét |
| 43 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,8 | M2 |
| 44 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,64 | M2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,5375 | M2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 143,622 | M2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,955 | M2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,955 | M2 |
| 49 | Sơn tường nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 143,622 | M2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,132 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,132 | Tấn |
| 52 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,328 | 100M2 |
| 53 | Đóng trần Prima khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa nhựa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,8 | M2 |
| 55 | SXLD cửa sổ lật khung sắt kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,16 | M2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 58 | Lắp đặt cút PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 59 | Cầu chắn rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 60 | SXLD lam bê tông đúc sãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa loại chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 62 | Lắp đặt mặt đơn dùng cho 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm đơn (loại tự chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| 64 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 65 | Lắp đăt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 66 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 10A - loại 1 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp chìm ống điện tròn D20mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | Mét |
| 69 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 1.2m - loại 1 bóng, máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | Mét |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV 3.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | Mét |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí xổm + Thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 77 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100M |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100M |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,365 | 100M |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100M |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,359 | 100M |
| 83 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100M |
| 84 | Lắp đặt măng sông PVC D27 R.T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông PVC D34 R.T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 86 | Lắp đăt cút PVC D 21 RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 87 | Lắp đăt cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đăt cút PVC D 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đăt cút PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 90 | Lắp đăt cút PVC D 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đăt cút PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 92 | Lắp đăt cút PVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 93 | Lắp đăt cút PVC D 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đăt cút PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 95 | Lắp đăt cút PVC D 114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đăt cút PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 97 | Lắp đặt Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 103 | Lắp đặt Chữ Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 104 | Lắp đăt nắp bít PVC D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt Van PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 106 | Lắp đặt Van Thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt Van Thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đăt côn PVC D 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 109 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Khoan cây nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cây |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,4096 | M3 |
| 2 | Đào đà kiềng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,74 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,6064 | M3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 100M |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,864 | M3 |
| 6 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,864 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,734 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9736 | M3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,74 | M3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,225 | M3 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4875 | M3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100M2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,174 | 100M2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100M2 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0798 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0594 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0436 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2083 | Tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0717 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,085 | Tấn |
| 22 | Sản xuất dầm mái thép (đầu cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0111 | Tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3925 | Tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3448 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1567 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm mái (đầu cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0111 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3925 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3448 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,1655 | M2 |
| 30 | LD bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 31 | LD bu lông M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Lợp mái tôn màu dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,886 | 100M2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | M2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,4242 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất tấn bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4005 | 100M3 |
| 3 | Trải cao su lót đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,7314 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 298,3922 | M3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,387 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9247 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,9325 | M3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7595 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3104 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4242 | Tấn |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,1055 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 362,11 | M2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100M |
| G | HẠNG MỤC: NÂNG NỀN 02 PHÒNG TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Đắp cát bù lún công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1628 | 100M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,281 | M3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,81 | M2 |
| 4 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,81 | M2 |
| 5 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng lưới che mát (Lưới trồng lan loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.000 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi