Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368936-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200213155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 07:52:00 đến ngày 2020-04-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,719,613,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 05 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 823,18 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 59,24 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 823,42 M2
4 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 59,24 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 428,62 M2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 453,8 M2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 62,4 M2
8 Lắp dựng cửa đi vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,2 M2
9 Lắp dựng cửa sổ vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 49,2 M2
10 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 375,72 M2
11 Lợp mái tole sóng vuông màu đỏ dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,7572 100M2
12 Tháo dỡ trần tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 319,4 M2
13 Làm trần Prima (Bao gồm nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 319,4 M2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,8996 Tấn
15 Sản xuất, lắp dựng đòn tay thép mạ kẽm 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,8996 Tấn
16 Đắp cát bù lún công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3194 100M3
17 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31,94 M3
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 319,4 M2
19 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 319,4 M2
20 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35 Bộ
21 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 Cái
22 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 Cái
23 Lắp công tắc đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35 Cái
24 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Cái
25 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
26 Lắp đặt tủ MCB 4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Hộp
27 Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Hộp
28 Lắp hộp nhựa nổi mặt 1 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Hộp
29 Lắp hộp nhựa nổi mặt 1 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Hộp
30 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Hộp
31 Lắp cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 520 Mét
32 Lắp cáp CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 450 Mét
33 Lắp cáp CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60 Mét
34 Kéo rải cáp CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 105 Mét
35 Kéo rải cáo CXV 2Cx10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15 Mét
36 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 410 Mét
37 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55 Mét
38 Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Cọc
39 Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 Mét
40 Kéo rải cáp CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Mét
41 Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Mét
42 Ốc xiết cáp chữ U-M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Con
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,728 100M2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,848 M3
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,716 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,67 Tấn
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,96 100M
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,44 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,651 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,549 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,455 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,44 100M2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,639 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,624 M3
13 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 48,022 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 960,432 M2
15 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 144 M2
16 Trát đà giằng tường, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 140,715 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 960,432 M2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 284,715 M2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 960,432 M2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 284,715 M2
21 Sản xuất lắp dựng bông đầu tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 218,28 M
22 Sơn bông đầu tường rào sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 46,536 M2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 176,455 M2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 139,972 M2
25 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 176,455 M2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 176,455 M2
27 Sơn hàng rào sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 139,972 M2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5072 100M3
2 Đào đất đà kiềng, đà giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0218 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3651 100M3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,152 100M
5 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,176 M3
6 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,176 M3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,115 M3
8 Bê tông lót móng, HTH... đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,1676 M3
9 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,428 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,128 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,076 M3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,4174 M3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,2307 M3
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,132 100M2
15 Ván khuôn đà kiềng, dầm mái… Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4616 100M2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,236 100M2
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2001 100M2
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan… Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3078 100M2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0905 Tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,087 Tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0347 Tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1175 Tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng<=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0546 Tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4149 Tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà mái <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0429 Tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà mái đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1721 Tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2261 Tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0404 Tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0886 Tấn
30 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,473 M3
31 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,6855 M3
32 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,64 M3
33 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,048 M3
34 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,3096 M3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 71,3305 M2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 143,622 M2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,6 M2
38 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,36 M2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 43,995 M2
40 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,8 M2
41 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng …(2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,6 M2
42 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,62 Mét
43 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,8 M2
44 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,64 M2
45 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 83,5375 M2
46 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 143,622 M2
47 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 90,955 M2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 90,955 M2
49 Sơn tường nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 143,622 M2
50 Sản xuất xà gồ thép thép C100x50x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,132 Tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,132 Tấn
52 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,328 100M2
53 Đóng trần Prima khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32 M2
54 Lắp dựng cửa nhựa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,8 M2
55 SXLD cửa sổ lật khung sắt kính mờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,16 M2
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
57 Lắp đặt ống PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1 100M
58 Lắp đặt cút PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
59 Cầu chắn rác d100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
60 SXLD lam bê tông đúc sãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
61 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa loại chứa 4 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Hộp
62 Lắp đặt mặt đơn dùng cho 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Cái
63 Lắp đặt đế âm đơn (loại tự chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Hộp
64 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Cái
65 Lắp đăt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Cái
66 Lắp ổ cắm điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
67 Lắp đặt MCB 10A - loại 1 tép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
68 Lắp chìm ống điện tròn D20mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35 Mét
69 Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 1.2m - loại 1 bóng, máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Bộ
70 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 Mét
71 Lắp đặt dây đơn CV 3.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25 Mét
72 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Bộ
73 Lắp đặt chậu xí xổm + Thùng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Bộ
74 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 Bộ
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
76 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
77 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Cái
78 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,25 100M
79 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,15 100M
80 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,365 100M
81 Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,133 100M
82 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,359 100M
83 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,168 100M
84 Lắp đặt măng sông PVC D27 R.T Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
85 Lắp đặt măng sông PVC D34 R.T Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
86 Lắp đăt cút PVC D 21 RT Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17 Cái
87 Lắp đăt cút PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Cái
88 Lắp đăt cút PVC D 27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Cái
89 Lắp đăt cút PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
90 Lắp đăt cút PVC D 34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
91 Lắp đăt cút PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 Cái
92 Lắp đăt cút PVC D 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
93 Lắp đăt cút PVC D 90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Cái
94 Lắp đăt cút PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13 Cái
95 Lắp đăt cút PVC D 114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
96 Lắp đăt cút PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11 Cái
97 Lắp đặt Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15 Cái
98 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
99 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
100 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
101 Lắp đặt Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
102 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11 Cái
103 Lắp đặt Chữ Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Cái
104 Lắp đăt nắp bít PVC D 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
105 Lắp đặt Van PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Cái
106 Lắp đặt Van Thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
107 Lắp đặt Van Thau D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
108 Lắp đăt côn PVC D 60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Cái
109 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
110 Khoan cây nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cây
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
112 Lắp đặt máy bơm nước 1HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,4096 M3
2 Đào đà kiềng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,74 M3
3 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,6064 M3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 100M
5 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,864 M3
6 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,864 M3
7 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,734 M3
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9736 M3
9 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,74 M3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,042 100M3
11 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,225 M3
12 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4875 M3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,036 100M2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,174 100M2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,078 100M2
16 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0798 Tấn
17 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0594 Tấn
18 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0436 Tấn
19 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2083 Tấn
20 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0717 Tấn
21 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,085 Tấn
22 Sản xuất dầm mái thép (đầu cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0111 Tấn
23 Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3925 Tấn
24 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3448 Tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1567 Tấn
26 Lắp dựng dầm mái (đầu cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0111 Tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3925 Tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3448 Tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,1655 M2
30 LD bu lông M16x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 Cái
31 LD bu lông M16x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 Cái
32 Lợp mái tôn màu dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,886 100M2
33 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60 M2
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG RẢNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,4242 100M3
2 Đắp đất tấn bờ bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4005 100M3
3 Trải cao su lót đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,7314 100M2
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 298,3922 M3
5 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,387 100M3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9247 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,9325 M3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,7595 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3104 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4242 Tấn
11 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,1055 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 362,11 M2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 128 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,09 100M
G HẠNG MỤC: NÂNG NỀN 02 PHÒNG TIỀN CHẾ
1 Đắp cát bù lún công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1628 100M3
2 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,281 M3
3 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 162,81 M2
4 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 162,81 M2
5 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Bộ
6 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Cái
7 Sản xuất lắp dựng lưới che mát (Lưới trồng lan loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2.000 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->