Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY VĨNH BẢO, TP HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200369348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-29 11:33:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | TheoTK;TCVN | 268,225 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cao <=16 m | TheoTK;TCVN | 0,87 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | TheoTK;TCVN | 257,571 | m2 |
| 4 | Đục mở tường tháo khuôn, thay khuôn cửa mới, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | TheoTK;TCVN | 55,672 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng bị chập cháy | TheoTK;TCVN | 8 | công |
| 6 | Tháo dỡ lan can | TheoTK;TCVN | 9,7 | m |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm | TheoTK;TCVN | 14,4 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | TheoTK;TCVN | 5,704 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | TheoTK;TCVN | 7,84 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch men hiện trạng | TheoTK;TCVN | 442,235 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 281,473 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | TheoTK;TCVN | 489,754 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột | TheoTK;TCVN | 102,135 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | TheoTK;TCVN | 149,097 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | TheoTK;TCVN | 139,116 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TheoTK;TCVN | 89,648 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 5,0T | TheoTK;TCVN | 89,648 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 0,735 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm cấy thêm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | TheoTK;TCVN | 0,096 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TheoTK;TCVN | 0,094 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 3,7 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | TheoTK;TCVN | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | TheoTK;TCVN | 0,062 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TheoTK;TCVN | 0,044 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | TheoTK;TCVN | 0,319 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=16 m | TheoTK;TCVN | 0,732 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | TheoTK;TCVN | 0,639 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 8,735 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M50 | TheoTK;TCVN | 12,248 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch siêu nhẹ, Chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 0,301 | m3 |
| 31 | Trát vữa xi măng cát vàng má cửa, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 111,344 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 172,35 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 9,4 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 281,473 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 489,754 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 102,135 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 139,116 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 149,097 | m2 |
| 39 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 248,32 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 312,84 | m |
| 41 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 80,92 | m |
| 42 | Đắp đố | TheoTK;TCVN | 17 | cái |
| 43 | Con tiện xi măng | TheoTK;TCVN | 268 | con |
| 44 | Chống thấm sê nô mái bằng giấy dầu khò dán | TheoTK;TCVN | 118,808 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 118,808 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | TheoTK;TCVN | 0,896 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | TheoTK;TCVN | 0,896 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TheoTK;TCVN | 114,12 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | TheoTK;TCVN | 2,891 | 100m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 442,235 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 10,876 | m2 |
| 52 | Chỉ bậc tam cấp (Vật liệu + nhân công) | TheoTK;TCVN | 24,12 | m |
| 53 | Bả bằng ventônit vào tường | TheoTK;TCVN | 1.827,177 | m2 |
| 54 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 399,748 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 716,568 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 399,748 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 1.110,609 | m2 |
| 58 | SXLD tay vịn gỗ | TheoTK;TCVN | 9,7 | m |
| 59 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | TheoTK;TCVN | 2,119 | tấn |
| 60 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt hộp 20x40 | TheoTK;TCVN | 0,017 | tấn |
| 61 | Sơn lan can cầu thang loại 3 nước | TheoTK;TCVN | 65,728 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can cầu thang | TheoTK;TCVN | 8,827 | m2 |
| 63 | Vê sinh, đánh bóng mặt bậc cầu thang | TheoTK;TCVN | 21,102 | m2 |
| 64 | Gia công khuôn cửa kép 250x60, gỗ nhóm III (giá đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện tại công trình) | TheoTK;TCVN | 335,81 | m |
| 65 | GCLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III | TheoTK;TCVN | 590,12 | m |
| 66 | Tiền vật liệu cửa đi pano gỗ kính huỳnh 2 mặt, gỗ nhóm III | TheoTK;TCVN | 100,502 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TheoTK;TCVN | 100,502 | m2 |
| 68 | Lắp bản lề inox | TheoTK;TCVN | 96 | bộ |
| 69 | Lắp bản lề cho cửa sổ | TheoTK;TCVN | 198 | bộ |
| 70 | Lắp khóa tay gạt cửa đi | TheoTK;TCVN | 16 | bộ |
| 71 | Lắp Cremon cửa đi | TheoTK;TCVN | 16 | bộ |
| 72 | Lắp chốt đứng cửa sổ | TheoTK;TCVN | 66 | bộ |
| 73 | Lắp chốt ngang cửa sổ | TheoTK;TCVN | 33 | bộ |
| 74 | GC vách kính, khung nhôm kính cường lực (bao gồm công lắp dựng) | TheoTK;TCVN | 16,76 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | TheoTK;TCVN | 16,76 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TheoTK;TCVN | 3,986 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | TheoTK;TCVN | 6,095 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TheoTK;TCVN | 64 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | TheoTK;TCVN | 32 | cái |
| 80 | Tủ điện âm tường 8 module | TheoTK;TCVN | 16 | tủ |
| 81 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 550X300X150 | TheoTK;TCVN | 2 | tủ |
| 82 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-6A | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 83 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 25A | TheoTK;TCVN | 32 | cái |
| 84 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A; 32A | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | TheoTK;TCVN | 64 | cái |
| 86 | Lắp đặt Công tắc ba âm tường | TheoTK;TCVN | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều âm tường | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 88 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | TheoTK;TCVN | 64 | cái |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2 | TheoTK;TCVN | 50 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x6mm2 | TheoTK;TCVN | 50 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x6mm2 | TheoTK;TCVN | 30 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | TheoTK;TCVN | 900 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | TheoTK;TCVN | 1.050 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | TheoTK;TCVN | 1.650 | m |
| 95 | Lắp đặt Ống Gen D16 | TheoTK;TCVN | 800 | m |
| 96 | Lắp đặt Ống Gen D20 | TheoTK;TCVN | 350 | m |
| 97 | Lắp đặt Ống Gen D25 | TheoTK;TCVN | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt Ống Gen D32 | TheoTK;TCVN | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | TheoTK;TCVN | 20 | hộp |
| 100 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 âm tường | TheoTK;TCVN | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | TheoTK;TCVN | 3 | thiết bị |
| 102 | Switch 12 Porst | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Modem | TheoTK;TCVN | 2 | thiết bị |
| 104 | Modem ADSL | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 105 | Bộ thu phát WIFI | TheoTK;TCVN | 2 | bộ |
| 106 | Kéo rải Cáp mạng 4 PARD AMP Cat6 | TheoTK;TCVN | 320 | m |
| 107 | Giắc mạng | TheoTK;TCVN | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt Ống Gen D16 | TheoTK;TCVN | 300 | m |
| 109 | Kéo rải Cáp quang 2FO | TheoTK;TCVN | 50 | m |
| 110 | Tháo dỡ, bảo dưỡng điều hòa | TheoTK;TCVN | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà tận dụng | TheoTK;TCVN | 16 | máy |
| 112 | Vật liệu phụ lắp đặt điều hòa treo tường (dây, ống đồng, ống thoát nước...) | TheoTK;TCVN | 16 | bộ |
| B | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | TheoTK;TCVN | 2,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5,0T | TheoTK;TCVN | 2,56 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | TheoTK;TCVN | 25,997 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | TheoTK;TCVN | 13,681 | 100m |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | TheoTK;TCVN | 1,818 | m3 |
| 6 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | TheoTK;TCVN | 1,818 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TheoTK;TCVN | 1,818 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | TheoTK;TCVN | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | TheoTK;TCVN | 8,129 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | TheoTK;TCVN | 0,388 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | TheoTK;TCVN | 0,212 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | TheoTK;TCVN | 0,118 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 8,39 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt móng đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 1,481 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt móng, đường kính <=10 mm | TheoTK;TCVN | 0,035 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt móng, đường kính <=18 mm | TheoTK;TCVN | 0,127 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt móng | TheoTK;TCVN | 0,078 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 1,988 | m3 |
| 19 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 12,232 | m2 |
| 20 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | TheoTK;TCVN | 12,232 | m2 |
| 21 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | TheoTK;TCVN | 2,983 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 0,504 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | TheoTK;TCVN | 0,176 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | TheoTK;TCVN | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TheoTK;TCVN | 8,666 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | TheoTK;TCVN | 0,173 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TheoTK;TCVN | 0,064 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 3,443 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 16,889 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 1,364 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 3,36 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | TheoTK;TCVN | 0,311 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TheoTK;TCVN | 0,325 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 71,799 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 80,01 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 32,5 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 44,1 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 29,75 | m2 |
| 40 | Chống thấm bằng giấy bitum mái | TheoTK;TCVN | 46,172 | m2 |
| 41 | Láng nền mái có đánh màu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 32 | m2 |
| 42 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 52,96 | m |
| 43 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 1,2 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 26,8 | m |
| 45 | Vách ngăn composit | TheoTK;TCVN | 25,002 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa, vách ngăn | TheoTK;TCVN | 5 | bộ |
| 47 | giá đỡ bệ rửa bằng inox 304 | TheoTK;TCVN | 2 | bộ |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 2,954 | m2 |
| 49 | Đắp đầu cột | TheoTK;TCVN | 2 | cột |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 71,799 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 107,47 | m2 |
| 52 | GC cửa đi cửa nhựa lõi thép UPVC | TheoTK;TCVN | 4,05 | m2 |
| 53 | Khóa cửa | TheoTK;TCVN | 2 | bộ |
| 54 | GC cửa sổ cửa nhựa lõi thép UPVC, cánh lật. | TheoTK;TCVN | 2,56 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa UPVC | TheoTK;TCVN | 6,61 | m2 |
| 56 | Lắp đặt Đèn Lốp D400 | TheoTK;TCVN | 5 | bộ |
| 57 | Kéo rải Dây CV-2x6mm2 | TheoTK;TCVN | 100 | m |
| 58 | Kéo rải Dây CV-2x1,5mm2 | TheoTK;TCVN | 100 | m |
| 59 | Kéo rải Dây CV-2x4mm2 | TheoTK;TCVN | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 61 | Van khóa tiểu nam INAX | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX | TheoTK;TCVN | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 64 | Chậu rửa + si phông | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 65 | Vòi chậu rửa | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp xà bông | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 70 | Thoát sàn Inox DN80 | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 71 | Dây cấp nước | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | TheoTK;TCVN | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | TheoTK;TCVN | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | TheoTK;TCVN | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | TheoTK;TCVN | 0,18 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | TheoTK;TCVN | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 79 | Ống PVC-C2-DN90 | TheoTK;TCVN | 0,07 | 100m |
| 80 | Cút 90 PVC-DN90 | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 81 | Cút 135 PVC-DN90 | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác Inox DN90 | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 83 | Bộ đai sâu vít bắt ống | TheoTK;TCVN | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi