Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371132-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY VĨNH BẢO, TP HẢI PHÒNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200369348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-29 11:33:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,459,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m  TheoTK;TCVN 268,225 m2
2 Tháo dỡ xà gồ cao <=16 m  TheoTK;TCVN 0,87 tấn
3 Tháo dỡ cửa  TheoTK;TCVN 257,571 m2
4 Đục mở tường tháo khuôn, thay khuôn cửa mới, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm  TheoTK;TCVN 55,672 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng bị chập cháy  TheoTK;TCVN 8 công
6 Tháo dỡ lan can  TheoTK;TCVN 9,7 m
7 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm  TheoTK;TCVN 14,4 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép  TheoTK;TCVN 5,704 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch  TheoTK;TCVN 7,84 m3
10 Phá dỡ nền gạch, gạch men hiện trạng  TheoTK;TCVN 442,235 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà  TheoTK;TCVN 281,473 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà  TheoTK;TCVN 489,754 m2
13 Phá lớp vữa trát cột  TheoTK;TCVN 102,135 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm  TheoTK;TCVN 149,097 m2
15 Phá lớp vữa trát trần  TheoTK;TCVN 139,116 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T  TheoTK;TCVN 89,648 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 5,0T  TheoTK;TCVN 89,648 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  TheoTK;TCVN 0,735 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm cấy thêm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m  TheoTK;TCVN 0,096 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  TheoTK;TCVN 0,094 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200  TheoTK;TCVN 3,7 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m  TheoTK;TCVN 0,012 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m  TheoTK;TCVN 0,062 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật  TheoTK;TCVN 0,044 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200  TheoTK;TCVN 0,319 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=16 m  TheoTK;TCVN 0,732 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô  TheoTK;TCVN 0,639 100m2
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 8,735 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M50  TheoTK;TCVN 12,248 m3
30 Xây móng bằng gạch siêu nhẹ, Chiều dày <=33cm, vữa XM M75  TheoTK;TCVN 0,301 m3
31 Trát vữa xi măng cát vàng má cửa, vữa XM M75  TheoTK;TCVN 111,344 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 172,35 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 9,4 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 281,473 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 489,754 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 102,135 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 139,116 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 149,097 m2
39 Trát phào kép, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 248,32 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 312,84 m
41 Trát phào đơn, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 80,92 m
42 Đắp đố  TheoTK;TCVN 17 cái
43 Con tiện xi măng  TheoTK;TCVN 268 con
44 Chống thấm sê nô mái bằng giấy dầu khò dán  TheoTK;TCVN 118,808 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75  TheoTK;TCVN 118,808 m2
46 Sản xuất xà gồ thép  TheoTK;TCVN 0,896 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép  TheoTK;TCVN 0,896 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước  TheoTK;TCVN 114,12 m2
49 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm  TheoTK;TCVN 2,891 100m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75  TheoTK;TCVN 442,235 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75  TheoTK;TCVN 10,876 m2
52 Chỉ bậc tam cấp (Vật liệu + nhân công)  TheoTK;TCVN 24,12 m
53 Bả bằng ventônit vào tường  TheoTK;TCVN 1.827,177 m2
54 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần  TheoTK;TCVN 399,748 m2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  TheoTK;TCVN 716,568 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, 1 nước lót, 2 nước phủ  TheoTK;TCVN 399,748 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  TheoTK;TCVN 1.110,609 m2
58 SXLD tay vịn gỗ  TheoTK;TCVN 9,7 m
59 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 14x14 mm  TheoTK;TCVN 2,119 tấn
60 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt hộp 20x40  TheoTK;TCVN 0,017 tấn
61 Sơn lan can cầu thang loại 3 nước  TheoTK;TCVN 65,728 m2
62 Lắp dựng lan can cầu thang  TheoTK;TCVN 8,827 m2
63 Vê sinh, đánh bóng mặt bậc cầu thang  TheoTK;TCVN 21,102 m2
64 Gia công khuôn cửa kép 250x60, gỗ nhóm III (giá đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện tại công trình)  TheoTK;TCVN 335,81 m
65 GCLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III  TheoTK;TCVN 590,12 m
66 Tiền vật liệu cửa đi pano gỗ kính huỳnh 2 mặt, gỗ nhóm III  TheoTK;TCVN 100,502 m2
67 Lắp dựng cửa vào khuôn  TheoTK;TCVN 100,502 m2
68 Lắp bản lề inox  TheoTK;TCVN 96 bộ
69 Lắp bản lề cho cửa sổ  TheoTK;TCVN 198 bộ
70 Lắp khóa tay gạt cửa đi  TheoTK;TCVN 16 bộ
71 Lắp Cremon cửa đi  TheoTK;TCVN 16 bộ
72 Lắp chốt đứng cửa sổ  TheoTK;TCVN 66 bộ
73 Lắp chốt ngang cửa sổ  TheoTK;TCVN 33 bộ
74 GC vách kính, khung nhôm kính cường lực (bao gồm công lắp dựng)  TheoTK;TCVN 16,76 m2
75 Vách kính khung nhôm mặt tiền  TheoTK;TCVN 16,76 m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m  TheoTK;TCVN 3,986 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m  TheoTK;TCVN 6,095 100m2
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng  TheoTK;TCVN 64 bộ
79 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường  TheoTK;TCVN 32 cái
80 Tủ điện âm tường 8 module  TheoTK;TCVN 16 tủ
81 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 550X300X150  TheoTK;TCVN 2 tủ
82 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-6A  TheoTK;TCVN 2 cái
83 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 25A  TheoTK;TCVN 32 cái
84 Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A; 32A  TheoTK;TCVN 3 cái
85 Lắp đặt Công tắc đôi âm tường  TheoTK;TCVN 64 cái
86 Lắp đặt Công tắc ba âm tường  TheoTK;TCVN 16 cái
87 Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều âm tường  TheoTK;TCVN 2 cái
88 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường  TheoTK;TCVN 64 cái
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2  TheoTK;TCVN 50 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x6mm2  TheoTK;TCVN 50 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x6mm2  TheoTK;TCVN 30 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2  TheoTK;TCVN 900 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2  TheoTK;TCVN 1.050 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2  TheoTK;TCVN 1.650 m
95 Lắp đặt Ống Gen D16  TheoTK;TCVN 800 m
96 Lắp đặt Ống Gen D20  TheoTK;TCVN 350 m
97 Lắp đặt Ống Gen D25  TheoTK;TCVN 300 m
98 Lắp đặt Ống Gen D32  TheoTK;TCVN 15 m
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm  TheoTK;TCVN 20 hộp
100 Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 âm tường  TheoTK;TCVN 16 cái
101 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet  TheoTK;TCVN 3 thiết bị
102 Switch 12 Porst  TheoTK;TCVN 2 cái
103 Lắp đặt Modem  TheoTK;TCVN 2 thiết bị
104 Modem ADSL  TheoTK;TCVN 2 cái
105 Bộ thu phát WIFI  TheoTK;TCVN 2 bộ
106 Kéo rải Cáp mạng 4 PARD AMP Cat6  TheoTK;TCVN 320 m
107 Giắc mạng  TheoTK;TCVN 20 cái
108 Lắp đặt Ống Gen D16  TheoTK;TCVN 300 m
109 Kéo rải Cáp quang 2FO  TheoTK;TCVN 50 m
110 Tháo dỡ, bảo dưỡng điều hòa  TheoTK;TCVN 16 cái
111 Lắp đặt máy điều hoà tận dụng  TheoTK;TCVN 16 máy
112 Vật liệu phụ lắp đặt điều hòa treo tường (dây, ống đồng, ống thoát nước...)  TheoTK;TCVN 16 bộ
B XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép  TheoTK;TCVN 2,56 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5,0T  TheoTK;TCVN 2,56 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II  TheoTK;TCVN 25,997 m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II  TheoTK;TCVN 13,681 100m
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc  TheoTK;TCVN 1,818 m3
6 Đắp cát đen phủ đầu cọc  TheoTK;TCVN 1,818 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100  TheoTK;TCVN 1,818 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy  TheoTK;TCVN 0,022 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200  TheoTK;TCVN 8,129 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm  TheoTK;TCVN 0,388 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm  TheoTK;TCVN 0,212 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy  TheoTK;TCVN 0,118 100m2
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 8,39 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt móng đá 1x2, mác 200  TheoTK;TCVN 1,481 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt móng, đường kính <=10 mm  TheoTK;TCVN 0,035 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt móng, đường kính <=18 mm  TheoTK;TCVN 0,127 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt móng  TheoTK;TCVN 0,078 100m2
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 1,988 m3
19 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 12,232 m2
20 Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất  TheoTK;TCVN 12,232 m2
21 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75  TheoTK;TCVN 2,983 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200  TheoTK;TCVN 0,504 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan  TheoTK;TCVN 0,176 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan  TheoTK;TCVN 0,024 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg  TheoTK;TCVN 5 cái
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  TheoTK;TCVN 8,666 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II  TheoTK;TCVN 0,173 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  TheoTK;TCVN 0,064 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  TheoTK;TCVN 3,443 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 16,889 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 1,364 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250  TheoTK;TCVN 3,36 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm  TheoTK;TCVN 0,311 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái  TheoTK;TCVN 0,325 100m2
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 71,799 m2
36 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 80,01 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 32,5 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75  TheoTK;TCVN 44,1 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75  TheoTK;TCVN 29,75 m2
40 Chống thấm bằng giấy bitum mái  TheoTK;TCVN 46,172 m2
41 Láng nền mái có đánh màu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 32 m2
42 Trát phào đơn, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 52,96 m
43 Trát phào kép, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 1,2 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  TheoTK;TCVN 26,8 m
45 Vách ngăn composit  TheoTK;TCVN 25,002 m2
46 Phụ kiện cửa, vách ngăn  TheoTK;TCVN 5 bộ
47 giá đỡ bệ rửa bằng inox 304  TheoTK;TCVN 2 bộ
48 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75  TheoTK;TCVN 2,954 m2
49 Đắp đầu cột  TheoTK;TCVN 2 cột
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  TheoTK;TCVN 71,799 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  TheoTK;TCVN 107,47 m2
52 GC cửa đi cửa nhựa lõi thép UPVC  TheoTK;TCVN 4,05 m2
53 Khóa cửa  TheoTK;TCVN 2 bộ
54 GC cửa sổ cửa nhựa lõi thép UPVC, cánh lật.  TheoTK;TCVN 2,56 m2
55 Lắp dựng cửa UPVC  TheoTK;TCVN 6,61 m2
56 Lắp đặt Đèn Lốp D400  TheoTK;TCVN 5 bộ
57 Kéo rải Dây CV-2x6mm2  TheoTK;TCVN 100 m
58 Kéo rải Dây CV-2x1,5mm2  TheoTK;TCVN 100 m
59 Kéo rải Dây CV-2x4mm2  TheoTK;TCVN 50 m
60 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX  TheoTK;TCVN 3 bộ
61 Van khóa tiểu nam INAX  TheoTK;TCVN 3 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt INAX  TheoTK;TCVN 5 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  TheoTK;TCVN 5 cái
64 Chậu rửa + si phông  TheoTK;TCVN 3 bộ
65 Vòi chậu rửa  TheoTK;TCVN 3 bộ
66 Lắp đặt gương soi  TheoTK;TCVN 3 cái
67 Lắp đặt kệ kính  TheoTK;TCVN 3 cái
68 Lắp đặt giá treo  TheoTK;TCVN 3 cái
69 Lắp đặt hộp xà bông  TheoTK;TCVN 3 cái
70 Thoát sàn Inox DN80  TheoTK;TCVN 2 cái
71 Dây cấp nước  TheoTK;TCVN 3 bộ
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3  TheoTK;TCVN 1 bể
73 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm  TheoTK;TCVN 0,5 100m
74 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm  TheoTK;TCVN 20 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm  TheoTK;TCVN 0,18 100m
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm  TheoTK;TCVN 10 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm  TheoTK;TCVN 0,12 100m
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm  TheoTK;TCVN 10 cái
79 Ống PVC-C2-DN90  TheoTK;TCVN 0,07 100m
80 Cút 90 PVC-DN90  TheoTK;TCVN 2 cái
81 Cút 135 PVC-DN90  TheoTK;TCVN 4 cái
82 Cầu chắn rác Inox DN90  TheoTK;TCVN 2 cái
83 Bộ đai sâu vít bắt ống  TheoTK;TCVN 10 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->