Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363322-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200236580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-29 06:16:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,097,510,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B DẦM BẢN L = 12M
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 tấn
2 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5652 100m
4 Bịt đầu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp neo cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 đầu neo
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu , đá 1x2, mác 40MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,65 m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3565 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3565 100m3
11 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3565 100m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,87 m2
13 Sản xuất chốt neo dầm D20, L=400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
14 Mũ chụp ống PVC -D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m
15 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 dầm
16 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 dầm/10m
17 Lắp dựng dầm bản cầu (18m < L< 24m) bằng cần cẩu, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 dầm
18 Quét keo epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
C BẢN MẶT CẦU, GỜ CHẮN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,45 m3
3 Ván khuôn bản mặt cầu, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2263 100m2
4 Vữa Sika grout chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
5 Lớp phòng nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1 m2
6 Mua BTN hạt mịn ( khối lượng thể tích = 2.42T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9413 tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 100m2
8 Rải thảm bêtông nhựa mặt cầu, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 100m2
9 Rải thảm bêtông nhựa phần vuốt nối vào cầu cũ, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
D THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1 Sản xuất ống gang và nắp đậy ống gang thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
2 Lắp đặt ống gang và nắp đậy ống gang thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
E GỐI CẦU - KHE CO GIÃN - LAN CAN
1 Sản xuất lan can (1 bên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt ( 1 bên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
3 Bu lông neo m20, l=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
5 Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m
6 Cốt thép khe co giãn D<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
7 Vữa đệm gối không co ngót 50Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
F KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 tấn
3 Bê tông thương phẩm, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,21 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3721 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3721 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3721 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4036 100m2
9 Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,18 m2
G Cọc ép BTCT 35x35cm, L=28,7m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 35MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,43 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8396 100m2
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc L=28.7 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II (2 cọc thử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc L=28.7 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,314 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc 2,5m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
H Mối nối cọc
1 Sản xuất thép góc mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 tấn
2 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 mối nối
3 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
4 Quét nhựa bitum nóng vào cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
5 Đường hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2224 m2
I Bản quá độ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,34 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, mác 10MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 100m2
4 Cốt thép bản quá độ đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 tấn
5 Cốt thép bản quá độ đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 tấn
6 Chét khe nối bằng quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m2
J PHỤ TRỢ THI CÔNG
K Thi công mố trụ, kết cấu nhịp
1 Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 tấn
3 San ủi mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1464 100m3
4 Phá dỡ lan can cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 100m3
8 Đào chỉnh sửa hố móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m3
12 Đắp đất tận dụng hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
13 Ván khuân thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4036 100m2
14 Sản xuất cọc dẫn, chiều dài cọc 2.5m bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 tấn
15 Sản xuất thép hình I300x150, hệ khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 tấn
16 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn, thép hình I300x150 chiều dài L=10.53 và L=9.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 tấn
17 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) phần ngập trong đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 100m
18 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) phần không ngập trong đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
19 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 100m
20 Thuê thép hình cẩu dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 dầm
L Bệ đúc dầm
1 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, mác 20MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m3
3 Ván khuôn bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8894 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót bệ đúc dầm, mác 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
5 Lắp đặt thép hình bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3908 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3908 100m3
M Đập đầu cọc BTCT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m3
N Mặt bằng công trường và bãi đúc dầm
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 100m3
2 CPĐD loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
3 Đào thanh thải mặt bằng công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m3
O Hàng rào chân công trường
1 Đào móng trụ rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
3 Lắp dựng rào chắn công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
4 Tháo dỡ rào chắn công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
P ĐƯỜNG ĐUÔI MỐ CẦU VÀ GIA CỐ MÁI
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 100m3
2 Đắp vật liệu dạng hạt K98 ( đắp cát) bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4101 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m3
5 Mua BTN hạt mịn ( khối lượng thể tích = 2.42 tấn/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0852 tấn
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2447 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2447 100m2
8 CPĐD loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
9 GCPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
10 Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô 5 tấn chở ra chỗ đắp tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn từ chỗ tập kết ra chỗ đắp tận dụng trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m3
12 Đắp đất tận dụng, đắp bao, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m3
13 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=1,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4468 100m
14 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m3
15 Xây đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,5 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, mác 15MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 100m2
18 San ủi phẳng đất và phế thải xây dựng tập kết ở bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2706 100m3
Q NỀN MẶT ĐưỜNG ĐẦU CẦU
R Khối lượng đào nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,693 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9424 100m3
3 Đào cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,486 m3
4 Đào khuân đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,194 m3
5 Đào khuân, đào cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9072 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2693 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2693 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,384 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,384 100m3
S Khối lượng đắp
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2923 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6307 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4046 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6416 100m3
5 Mua đất đắp lề taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,6967 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1372 100m3
T Mặt đường
1 CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8773 100m3
2 CPĐD loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7545 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8484 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4465 100m2
5 Mua BTN hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4164 tấn
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8484 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (vuốt nối), bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1389 100m2
U KÈ ĐÁ XÂY VÀ ỐP MÁI TALUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
V Ốp mái ta luy
1 Xây đá hộc ốp mái, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,59 m3
2 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 m3
W Kè đá xây
X Phần thân và đào đắp
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh kè, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,13 m3
4 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,57 m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
6 Đào móng kè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,114 m3
7 Đào móng kè, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0446 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0819 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0819 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 100m3
12 Đóng cọc tre gia cố móng kè, chiều dài cọc l=2m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 100m
Y Khe phòng lún và ống thoát nước
1 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
2 Chét khe phòng lún bằng quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 m2
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m
Z Bờ vây thi công kè đoạn qua ao
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc l=3 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 100m
2 Cọc tre làm giằng D=6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m
3 Phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m2
4 Bọc bạt ngăn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,75 m2
5 Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô 5 tấn chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5025 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn chở ra chỗ đắp tận dụng trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5025 100m3
7 Đắp đất bờ vây bằng máy đào 1,25m3 đât tận dụng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m3
8 Đắp đất bờ vây thi công bằng đất tận dụng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m3
9 Nhổ cọc tre làm bờ vây (NC tạm tính = 60% đóng cọc tre bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 100m
10 Thanh thải bờ vây bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5025 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5025 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5025 100m3
13 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
AA AN TOÀN GIAO THÔNG
AB Cột và biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Biển báo phản quang biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
AC Lan can tôn lượn sóng
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8294 100m2
4 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,9 m
5 Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 100m3
6 Vận chuyển đất tận dung bằng ôtô tự đổ chở ra chỗ đắp trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 100m3
7 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m3
AD Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
AE San đất bãi thải
1 San ủi phẳng đất và phế thải xây dựng tập kết ở bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9252 100m3
AF ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AG RÀO CHẮN DI ĐỘNG
1 Sản xuất rào thép di động bằng tổ hợp thép ống ( thép đường kính ngoài = 21.4 mm, dày 2mmm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,13 m2
3 Lắp dựng tháo dỡ rào thép di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
AH BIỂN BÁO, ĐÈN TÍN HIỆU
1 Đào móng cột biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
3 Trụ đỡ biển báo D88.7 bằng thép ống dày 2ly, sơn trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Biển báo phản quang biển tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Biển vuông phản quang cạnh 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->