Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-29 06:16:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,097,510,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | DẦM BẢN L = 12M | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5652 | 100m |
| 4 | Bịt đầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đầu neo |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu , đá 1x2, mác 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,65 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,87 | m2 |
| 13 | Sản xuất chốt neo dầm D20, L=400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Mũ chụp ống PVC -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m |
| 15 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm |
| 16 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm/10m |
| 17 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m < L< 24m) bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm |
| 18 | Quét keo epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| C | BẢN MẶT CẦU, GỜ CHẮN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | 100m2 |
| 4 | Vữa Sika grout chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m2 |
| 6 | Mua BTN hạt mịn ( khối lượng thể tích = 2.42T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9413 | tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm bêtông nhựa mặt cầu, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm bêtông nhựa phần vuốt nối vào cầu cũ, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất ống gang và nắp đậy ống gang thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống gang và nắp đậy ống gang thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| E | GỐI CẦU - KHE CO GIÃN - LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất lan can (1 bên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt ( 1 bên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 3 | Bu lông neo m20, l=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m |
| 6 | Cốt thép khe co giãn D<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 7 | Vữa đệm gối không co ngót 50Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| F | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | tấn |
| 3 | Bê tông thương phẩm, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3721 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3721 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3721 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4036 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,18 | m2 |
| G | Cọc ép BTCT 35x35cm, L=28,7m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,43 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8396 | 100m2 |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc L=28.7 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II (2 cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc L=28.7 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc 2,5m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| H | Mối nối cọc | |||
| 1 | Sản xuất thép góc mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | tấn |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 mối nối |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 5 | Đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2224 | m2 |
| I | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, mác 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bản quá độ đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | tấn |
| 6 | Chét khe nối bằng quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m2 |
| J | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| K | Thi công mố trụ, kết cấu nhịp | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | tấn |
| 3 | San ủi mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1464 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | 100m3 |
| 8 | Đào chỉnh sửa hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m3 |
| 12 | Đắp đất tận dụng hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 13 | Ván khuân thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4036 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cọc dẫn, chiều dài cọc 2.5m bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình I300x150, hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn, thép hình I300x150 chiều dài L=10.53 và L=9.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | tấn |
| 17 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) phần ngập trong đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | 100m |
| 18 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) phần không ngập trong đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100m |
| 20 | Thuê thép hình cẩu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm |
| L | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, mác 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8894 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót bệ đúc dầm, mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thép hình bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | 100m3 |
| M | Đập đầu cọc BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| N | Mặt bằng công trường và bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải mặt bằng công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m3 |
| O | Hàng rào chân công trường | |||
| 1 | Đào móng trụ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng rào chắn công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Tháo dỡ rào chắn công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| P | ĐƯỜNG ĐUÔI MỐ CẦU VÀ GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 ( đắp cát) bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4101 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 5 | Mua BTN hạt mịn ( khối lượng thể tích = 2.42 tấn/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0852 | tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2447 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2447 | 100m2 |
| 8 | CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 9 | GCPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 10 | Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô 5 tấn chở ra chỗ đắp tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn từ chỗ tập kết ra chỗ đắp tận dụng trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tận dụng, đắp bao, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=1,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4468 | 100m |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, mác 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | 100m2 |
| 18 | San ủi phẳng đất và phế thải xây dựng tập kết ở bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2706 | 100m3 |
| Q | NỀN MẶT ĐưỜNG ĐẦU CẦU | |||
| R | Khối lượng đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,693 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9424 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,486 | m3 |
| 4 | Đào khuân đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,194 | m3 |
| 5 | Đào khuân, đào cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9072 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2693 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2693 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | 100m3 |
| S | Khối lượng đắp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6307 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4046 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6416 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp lề taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,6967 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1372 | 100m3 |
| T | Mặt đường | |||
| 1 | CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8773 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7545 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8484 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4465 | 100m2 |
| 5 | Mua BTN hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4164 | tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8484 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (vuốt nối), bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | 100m2 |
| U | KÈ ĐÁ XÂY VÀ ỐP MÁI TALUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| V | Ốp mái ta luy | |||
| 1 | Xây đá hộc ốp mái, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,59 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m3 |
| W | Kè đá xây | |||
| X | Phần thân và đào đắp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh kè, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,13 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,57 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 6 | Đào móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,114 | m3 |
| 7 | Đào móng kè, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0446 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0819 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0819 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre gia cố móng kè, chiều dài cọc l=2m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | 100m |
| Y | Khe phòng lún và ống thoát nước | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 2 | Chét khe phòng lún bằng quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m |
| Z | Bờ vây thi công kè đoạn qua ao | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc l=3 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 100m |
| 2 | Cọc tre làm giằng D=6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 3 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m2 |
| 4 | Bọc bạt ngăn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,75 | m2 |
| 5 | Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô 5 tấn chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn chở ra chỗ đắp tận dụng trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ vây bằng máy đào 1,25m3 đât tận dụng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bờ vây thi công bằng đất tận dụng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 9 | Nhổ cọc tre làm bờ vây (NC tạm tính = 60% đóng cọc tre bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 100m |
| 10 | Thanh thải bờ vây bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| AA | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AB | Cột và biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| AC | Lan can tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8294 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,9 | m |
| 5 | Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 đổ lên ô tô chở ra chỗ đắp tận dụng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dung bằng ôtô tự đổ chở ra chỗ đắp trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m3 |
| AD | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| AE | San đất bãi thải | |||
| 1 | San ủi phẳng đất và phế thải xây dựng tập kết ở bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9252 | 100m3 |
| AF | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AG | RÀO CHẮN DI ĐỘNG | |||
| 1 | Sản xuất rào thép di động bằng tổ hợp thép ống ( thép đường kính ngoài = 21.4 mm, dày 2mmm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,13 | m2 |
| 3 | Lắp dựng tháo dỡ rào thép di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| AH | BIỂN BÁO, ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Trụ đỡ biển báo D88.7 bằng thép ống dày 2ly, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Biển vuông phản quang cạnh 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi