Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường mầm non Bình Thuận, xã Bình Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363381-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường mầm non Bình Thuận, xã Bình Thuận
Số hiệu KHLCNT 20200362159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 17:25:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,461,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP 1 CHIỀU
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,01 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,432 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,9785 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,168 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0106 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1916 tấn
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 38,5396 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,2573 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4705 m3
10 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,6479 m3
11 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,0582 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,421 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1292 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0263 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1525 tấn
16 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,511 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 13,6171 m2
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,792 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 11,792 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5273 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0406 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,039 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 39 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,4823 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1632 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,7178 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 64,4082 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,2577 m2
C Phần thân + mái
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 23,855 m3
2 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,5429 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 116,022 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 116,022 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 147,078 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 147,078 m2
7 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,2798 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4262 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0763 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0171 tấn
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 11,955 m2
12 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,0581 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,1528 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1,1528 m2
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,702 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,702 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 31,8915 m2
18 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo quy định hiện hành 0,3453 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3453 tấn
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,35mm Theo quy định hiện hành 1,1073 100m2
21 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 33,7452 m
22 Đóng trần tôn màu sáng + khung xương thép Theo quy định hiện hành 50,2776 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,576 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,576 m3
25 Bu lông d16 Theo quy định hiện hành 8 cái
26 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0422 tấn
27 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,0422 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 1,37 m2
29 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,0109 tấn
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,0109 tấn
31 Tăng đơ d14 Theo quy định hiện hành 1 bộ
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9269 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1464 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,037 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1075 tấn
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,41 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,2264 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 10,2264 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0716 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1948 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0192 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,1392 tấn
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,4832 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 19,4832 m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,407 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2355 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0679 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0979 tấn
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,1024 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 14,1024 m2
51 Sản xuất khuôn cửa thép L50x5 Theo quy định hiện hành 227,6929 kg
52 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 57,52 m
53 Sản xuất cửa kính khung thép Theo quy định hiện hành 20,856 m2
54 Bản lề cửa Theo quy định hiện hành 48 bộ
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 20,856 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 36,2336 m2
57 Khóa cửa then ngang Theo quy định hiện hành 5 bộ
58 Chốt cửa số Theo quy định hiện hành 6 cái
59 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,1782 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 10,8 m2
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 10,8 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,164 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 11,164 m2
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,8954 100m2
D ĐIỆN, NƯỚC, THU SÉT NHÀ BẾP
E Điện
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 160 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 1 cái
6 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 7 cái
8 Công tắc 1 phím Theo quy định hiện hành 3 cái
9 Công tắc 2 phím Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 1 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Tủ điện Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 8 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 70 m
18 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
F Cấp nước
1 Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,36 100m
2 Van khóa d25 Theo quy định hiện hành 1 cái
3 Cút nhựa C3 d25 Theo quy định hiện hành 2 cái
4 Cút nhựa C3 d20 Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Tê nhựa C3 d25 Theo quy định hiện hành 1 cái
6 Côn d25x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Răc co d25 Theo quy định hiện hành 3 cái
8 Răc co d20 Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Măng sông d25 Theo quy định hiện hành 10 cái
10 Măng sông d20 Theo quy định hiện hành 3 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
G NHÀ ĐA NĂNG
H Xây lắp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 48,384 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,688 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,8945 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3384 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0242 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,2574 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,1932 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,7224 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,3384 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0872 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5903 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29,7064 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,6368 m3
14 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,542 m3
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 32,2 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,32 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,663 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1279 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,04 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 0,123 cái
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,3838 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3971 100m3
23 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 4,94 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 24,6 m3
25 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 205 m2
26 Sản xuất cột bằng thép Theo quy định hiện hành 2,0192 tấn
27 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 2,0192 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 77,84 m2
29 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,6007 tấn
30 Lắp dựng giằng thép Theo quy định hiện hành 0,6007 tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo quy định hiện hành 0,6153 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,6153 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Theo quy định hiện hành 0,658 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,658 tấn
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,42mm dập vòm Theo quy định hiện hành 2,565 100m2
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,42mm Theo quy định hiện hành 0,6515 100m2
37 Máng nước Theo quy định hiện hành 38 m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d110 Theo quy định hiện hành 54 m
39 Chếch nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 12 cái
40 Rọ chắn rác d100 Theo quy định hiện hành 6 cái
41 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
42 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 48 cái
43 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,0864 tấn
44 Lắp dựng giằng thép Theo quy định hiện hành 0,0864 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 3,1445 m2
46 Tăng đơ d14 Theo quy định hiện hành 12 bộ
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 6,2856 100m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 8 cái
2 Hạt công tắc đôi Theo quy định hiện hành 3 cái
3 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 249 m
5 Lắp đặt aptomat tổng 55A Theo quy định hiện hành 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 15A Theo quy định hiện hành 3 cái
7 Lắp đặt công tơ điện tổng Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 110 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 165 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 22 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
12 Tê, cút nhựa Theo quy định hiện hành 15 cái
13 Mặt 2 + rọ B1 Theo quy định hiện hành 3 cái
14 Hộp điện Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Đinh vít, nở Theo quy định hiện hành 650 cái
16 Đèn LED 100w Theo quy định hiện hành 9 bộ
17 Lắp đặt hộp nối dây Theo quy định hiện hành 2 hộp
18 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
19 Quạt cây Theo quy định hiện hành 4 cái
20 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
21 Bình bột chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Bình khí C02 MT Theo quy định hiện hành 2 cái
J NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BAN GIÁM HIỆU
K Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,647 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,174 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,184 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 21,5106 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,7318 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0458 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,9815 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,58 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,4901 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,3636 m3
11 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 1,2493 m3
12 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9381 m3
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 18,658 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,3319 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,4197 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,8563 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2587 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,0954 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,6093 tấn
20 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,0995 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,6656 m2
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 23,6549 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5977 m3
24 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,7907 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,4118 m3
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 19,3914 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,967 m3
28 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,22 m2
29 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,6628 m3
30 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 102,96 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,4 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,8392 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,2184 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,065 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 150 cái
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,379 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 17,379 m2
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,221 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,047 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,047 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 10,4238 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 190,0928 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 20,911 m2
L Phần thân
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 94,4979 m3
2 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,7586 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 201,1526 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 201,1526 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 184,8202 m2
6 Vách ngăn tiểu Theo quy định hiện hành 2 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 672,1242 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 672,1242 m2
9 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,1214 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 96,98 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 96,98 m2
12 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,6398 m3
13 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,5144 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,612 m2
15 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Theo quy định hiện hành 0,8119 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8119 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 8,32 m2
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,35mm Theo quy định hiện hành 2,5434 100m2
19 Tôn úp nóc + sối Theo quy định hiện hành 39,02 m
20 Cửa mái bằng tôn có khóa Theo quy định hiện hành 1 bộ
21 Thang lên mái bằng thép ống mạ kẽm Theo quy định hiện hành 1 bộ
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 168,2014 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 20,1377 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Theo quy định hiện hành 33,5 m2
25 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 10 bộ
26 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Theo quy định hiện hành 16,8 m2
27 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 12 bộ
28 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép Theo quy định hiện hành 21,44 m2
29 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo quy định hiện hành 10 bộ
30 Sản xuất cửa sổ mở hất nhựa lõi thép Theo quy định hiện hành 1,2 m2
31 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo quy định hiện hành 3 bộ
32 Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép Theo quy định hiện hành 20,348 m2
33 Phụ kiện cửa sổ mở hất cho VK2 Theo quy định hiện hành 2 bộ
34 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo quy định hiện hành 20,348 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 53,8782 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 53,8782 m2
37 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,3216 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 21,44 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 21,44 m2
40 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,792 m3
41 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 24,616 m2
42 Lan can bằng INOX Theo quy định hiện hành 738,2498 kg
43 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,5421 m3
44 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,2768 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 15,2768 m2
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 6,6276 100m2
M Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,6583 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,8202 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,7938 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,9443 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,9693 tấn
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 131,548 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 131,548 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 24,1214 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,6337 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2541 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5929 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,9362 tấn
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 304,8202 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 304,8202 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,9616 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3378 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1745 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0408 tấn
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,82 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,766 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 10,766 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,8 m
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,8576 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,3198 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2025 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1488 tấn
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 31,9808 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 31,9808 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 50,5361 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 4,5217 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 4,5682 tấn
32 Xi măng ngâm mái Theo quy định hiện hành 251,28 kg
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 436,0528 m2
34 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 436,0528 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 57,702 m2
36 Sơn chống thấm mái 2 lớp Sika Theo quy định hiện hành 79,2664 m2
37 Xỉ tôn sàn vệ sinh Theo quy định hiện hành 6,4693 m3
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 75 m
39 Công vét rãnh hành lang Theo quy định hiện hành 2 công
40 ống thoát nước hành lang Theo quy định hiện hành 14 cái
41 Lát sàn gỗ CN phòng KIDSMART (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 67,5 m2
42 Gương dầy 5mm có khung Theo quy định hiện hành 25,52 m2
N Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 18,9873 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,1646 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1582 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1582 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,3859 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,7718 m3
7 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,7876 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 26,6 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,0448 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4094 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0169 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0275 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
15 ống PVC d60 Theo quy định hiện hành 1 m
16 Tê PVC d110 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Cút PVC d110 Theo quy định hiện hành 3 cái
18 Cút PVC d60 Theo quy định hiện hành 4 cái
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG +CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC + BAN GIÁM HIỆU
P Điện
1 Con sơn đón điện Theo quy định hiện hành 1 bộ
2 Đèn LED nê ôn đơn 220V/18w - L=1,2m Theo quy định hiện hành 22 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 3 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 11 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 14 cái
6 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 14 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định hiện hành 4 cái
8 Mặt đế âm hạt ổ cắm đơn 2 chấu Theo quy định hiện hành 4 cái
9 Mặt đế âm hạt công tăc đơn Theo quy định hiện hành 14 cái
10 Mặt đế âm hạt ổ cắm đôi 2 chấu Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Mặt đế âm hạt công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 4 cái
13 Mặt đế âm công tắc đôi Theo quy định hiện hành 10 cái
14 Mặt đế âm hạt ổ cắm đơn 2 chấu Theo quy định hiện hành 10 cái
15 Mặt đế âm hạt ổ cắm đôi 2 chấu Theo quy định hiện hành 16 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A+15A+10A Theo quy định hiện hành 20 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 320 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 540 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 500 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo quy định hiện hành 20 hộp
24 Đinh vít Theo quy định hiện hành 600 cái
25 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 700x400x250 Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 170x350x250 Theo quy định hiện hành 1 cái
27 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Theo quy định hiện hành 6 cái
28 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Theo quy định hiện hành 2 máy
29 ống đồng + 1 bảo ôn Theo quy định hiện hành 20 m
30 Vật tư phụ lắp điều hòa Theo quy định hiện hành 2 cái
31 ống nước thải điều hòa Theo quy định hiện hành 10 m
32 Vải bọc ống bảo ôn Theo quy định hiện hành 20 m
Q Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 98 m
5 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 98 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 80 m
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 25,6 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,256 100m3
9 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 12 cọc
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,36 100m
11 Thép bản hàn chân kim Theo quy định hiện hành 22,5615 kg
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,78 m2
13 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
R Cấp nước khu wc
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
2 Vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Lắp đặt vòi nước d15 Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 8 bộ
5 Vòi xịt Theo quy định hiện hành 10 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
7 Van xả tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 4 bộ
9 Van xả tiểu nữ Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 6 cái
11 Lắp đặt cuộn giấy Theo quy định hiện hành 10 cái
12 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 6 cái
13 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định hiện hành 6 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 13 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
16 Lắp đặt ống nhựa PPR d25 Theo quy định hiện hành 0,6 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR d20 Theo quy định hiện hành 0,24 100m
18 Măng sông PPR d25 Theo quy định hiện hành 10 cái
19 Măng sông PPR d20 Theo quy định hiện hành 6 cái
20 Lắp đặt van khóa d25 Theo quy định hiện hành 4 cái
21 Côn thu D25x20 Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Tê nhựa PPR d25 Theo quy định hiện hành 24 cái
23 Tê nhựa PPR d20 Theo quy định hiện hành 20 cái
24 Cút nhựa PPR d25 Theo quy định hiện hành 10 cái
25 Cút nhựa PPR d20 Theo quy định hiện hành 30 cái
S Thoát nước khu wc
1 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 0,68 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC d76 Theo quy định hiện hành 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC d42 Theo quy định hiện hành 0,08 100m
4 Măng sông PVC d110 Theo quy định hiện hành 18 cái
5 Măng sông PVC d76 Theo quy định hiện hành 12 cái
6 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Y PVC d110 Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Y PVC d76 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Chếch nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Chếch nhựa PVC d76 Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Tê nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 12 cái
13 Tê nhựa PVC d76 Theo quy định hiện hành 10 cái
14 Cút nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 10 cái
15 Cút nhựa PVC d76 Theo quy định hiện hành 16 cái
16 Cút nhựa PVC d42 Theo quy định hiện hành 12 cái
17 Côn nhựa PVC d110x42 Theo quy định hiện hành 1 cái
18 Côn nhựa PVC d76x42 Theo quy định hiện hành 1 cái
19 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 cái
T Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 0,6 100m
2 Măng sông PVC d110 Theo quy định hiện hành 15 cái
3 Chếch nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 6 cái
4 Cút nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 12 cái
5 Rọ chắn rác INOX Theo quy định hiện hành 6 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
7 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 60 cái
U SÂN + CỔNG + HÀNG RÀO
V Sân lát gạch tự chèn
1 Công san tạo MB sân Theo quy định hiện hành 3 công
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 8,3 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 41,5 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 10,38 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Theo quy định hiện hành 415 m2
6 Cắt mạch sân Theo quy định hiện hành 211 m
W Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,3882 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,2535 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,5751 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0591 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5735 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1043 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0239 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,2697 tấn
9 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2186 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,887 m2
11 Thêm công trát trang trí trụ Theo quy định hiện hành 4 công
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 25,887 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9273 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1149 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0288 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0713 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0625 tấn
18 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,7659 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,8198 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 8,8198 m2
21 Công trang trí mặt đứng cổng Theo quy định hiện hành 3 công
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,6506 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,1782 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0515 tấn
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,436 m2
26 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,2 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 20,436 m2
28 Cánh cổng bằng Inox Theo quy định hiện hành 142,6127 kg
29 Khuy + móc khóa + khóa treo Theo quy định hiện hành 1 bộ
30 Bánh xe trục INOX Theo quy định hiện hành 5 bộ
X Ga ra xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,032 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,16 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,16 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,344 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0269 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0269 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,52 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,6 m3
9 Sản xuất khung bằng thép hình Theo quy định hiện hành 1,01 tấn
10 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 1,01 tấn
11 Bu lông d18 L=350 Theo quy định hiện hành 20 cái
12 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo quy định hiện hành 0,243 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,243 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,35mm Theo quy định hiện hành 0,7068 100m2
15 Máng nước + diềm mái Theo quy định hiện hành 30,4 m
Y Hàng rào gạch (L=62,5m)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,2035 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,4483 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,6291 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,6816 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 7,0667 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1413 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1413 100m3
8 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,4636 m3
9 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,057 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,0625 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1938 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1448 tấn
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 284,4094 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 30,668 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 315,0774 m2
Z HẠNG MỤC: HÀNG RÀO HOA THÉP L=38,8M
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,5017 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,913 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,2033 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,414 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 4,1667 m3
6 San lấp đất còn thừa Theo quy định hiện hành 8,3333 m3
7 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,6443 m3
8 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,2936 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8963 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,097 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0874 tấn
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 55,6336 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 55,6336 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 42,9728 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 42,9728 m2
16 Thêm công trang trí đầu trụ Theo quy định hiện hành 4 công
17 Vét mạch trang trí Theo quy định hiện hành 140,14 m
18 Sản xuất hàng rào song sắt Theo quy định hiện hành 45,123 1m2
19 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Theo quy định hiện hành 45,123 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 45,123 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->