Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường mầm non Bình Thuận, xã Bình Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường mầm non Bình Thuận, xã Bình Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 17:25:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,461,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP 1 CHIỀU | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,01 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,9785 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0106 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1916 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 38,5396 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,2573 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4705 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,6479 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,0582 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,421 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1292 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0263 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1525 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,511 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,6171 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,792 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 11,792 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5273 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0406 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,039 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 39 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,4823 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1632 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,7178 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,4082 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,2577 | m2 |
| C | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 23,855 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,5429 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 116,022 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 116,022 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 147,078 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 147,078 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,2798 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4262 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0763 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0171 | tấn |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,955 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,0581 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,1528 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1,1528 | m2 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,702 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,702 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 31,8915 | m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 0,3453 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3453 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,35mm | Theo quy định hiện hành | 1,1073 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 33,7452 | m |
| 22 | Đóng trần tôn màu sáng + khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 50,2776 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,576 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,576 | m3 |
| 25 | Bu lông d16 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0422 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,0422 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 1,37 | m2 |
| 29 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,0109 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,0109 | tấn |
| 31 | Tăng đơ d14 | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9269 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1464 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,037 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1075 | tấn |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,41 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,2264 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 10,2264 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0716 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1948 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0192 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1392 | tấn |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,4832 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 19,4832 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,407 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2355 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0679 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0979 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,1024 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 14,1024 | m2 |
| 51 | Sản xuất khuôn cửa thép L50x5 | Theo quy định hiện hành | 227,6929 | kg |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 57,52 | m |
| 53 | Sản xuất cửa kính khung thép | Theo quy định hiện hành | 20,856 | m2 |
| 54 | Bản lề cửa | Theo quy định hiện hành | 48 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 20,856 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 36,2336 | m2 |
| 57 | Khóa cửa then ngang | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 58 | Chốt cửa số | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1782 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 10,8 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 10,8 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,164 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 11,164 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,8954 | 100m2 |
| D | ĐIỆN, NƯỚC, THU SÉT NHÀ BẾP | |||
| E | Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 8 | Công tắc 1 phím | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Công tắc 2 phím | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,36 | 100m |
| 2 | Van khóa d25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Cút nhựa C3 d25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Cút nhựa C3 d20 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Tê nhựa C3 d25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Côn d25x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Răc co d25 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Răc co d20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Măng sông d25 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 10 | Măng sông d20 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| G | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| H | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 48,384 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,688 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,8945 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3384 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0242 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2574 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1932 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,7224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3384 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0872 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5903 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,7064 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,6368 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,542 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 32,2 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,32 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,663 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1279 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,04 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 0,123 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,3838 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3971 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 4,94 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 24,6 | m3 |
| 25 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 205 | m2 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép | Theo quy định hiện hành | 2,0192 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 2,0192 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 77,84 | m2 |
| 29 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,6007 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | Theo quy định hiện hành | 0,6007 | tấn |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo quy định hiện hành | 0,6153 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,6153 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Theo quy định hiện hành | 0,658 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,658 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,42mm dập vòm | Theo quy định hiện hành | 2,565 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,42mm | Theo quy định hiện hành | 0,6515 | 100m2 |
| 37 | Máng nước | Theo quy định hiện hành | 38 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d110 | Theo quy định hiện hành | 54 | m |
| 39 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác d100 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 43 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,0864 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép | Theo quy định hiện hành | 0,0864 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 3,1445 | m2 |
| 46 | Tăng đơ d14 | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 6,2856 | 100m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 2 | Hạt công tắc đôi | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 249 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat tổng 55A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 15A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện tổng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 165 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 22 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 12 | Tê, cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 13 | Mặt 2 + rọ B1 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 14 | Hộp điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Đinh vít, nở | Theo quy định hiện hành | 650 | cái |
| 16 | Đèn LED 100w | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 19 | Quạt cây | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 20 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Bình bột chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Bình khí C02 MT | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| J | NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| K | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,647 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,174 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,184 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 21,5106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,7318 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0458 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9815 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,58 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,4901 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3636 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,2493 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9381 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,658 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,3319 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,4197 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,8563 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2587 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,0954 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,6093 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,0995 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,6656 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 23,6549 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5977 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,7907 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,4118 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,3914 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,967 | m3 |
| 28 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,22 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,6628 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 102,96 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,8392 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,2184 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,065 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,379 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 17,379 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,221 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,047 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,047 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 10,4238 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 190,0928 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,911 | m2 |
| L | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 94,4979 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,7586 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 201,1526 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 201,1526 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 184,8202 | m2 |
| 6 | Vách ngăn tiểu | Theo quy định hiện hành | 2 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 672,1242 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 672,1242 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,1214 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 96,98 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 96,98 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,6398 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,5144 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,612 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo quy định hiện hành | 0,8119 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8119 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 8,32 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,35mm | Theo quy định hiện hành | 2,5434 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc + sối | Theo quy định hiện hành | 39,02 | m |
| 20 | Cửa mái bằng tôn có khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 21 | Thang lên mái bằng thép ống mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 168,2014 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,1377 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép | Theo quy định hiện hành | 33,5 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép | Theo quy định hiện hành | 16,8 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép | Theo quy định hiện hành | 21,44 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 30 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhựa lõi thép | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 32 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Theo quy định hiện hành | 20,348 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở hất cho VK2 | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định hiện hành | 20,348 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 53,8782 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 53,8782 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3216 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 21,44 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 21,44 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,792 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,616 | m2 |
| 42 | Lan can bằng INOX | Theo quy định hiện hành | 738,2498 | kg |
| 43 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,5421 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,2768 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 15,2768 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 6,6276 | 100m2 |
| M | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,6583 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,8202 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,7938 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,9443 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,9693 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 131,548 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 131,548 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 24,1214 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,6337 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2541 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5929 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,9362 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 304,8202 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 304,8202 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,9616 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3378 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1745 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0408 | tấn |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,82 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,766 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 10,766 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,8 | m |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,8576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,3198 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2025 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1488 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,9808 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 31,9808 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 50,5361 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,5217 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 4,5682 | tấn |
| 32 | Xi măng ngâm mái | Theo quy định hiện hành | 251,28 | kg |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 436,0528 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 436,0528 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 57,702 | m2 |
| 36 | Sơn chống thấm mái 2 lớp Sika | Theo quy định hiện hành | 79,2664 | m2 |
| 37 | Xỉ tôn sàn vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 6,4693 | m3 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 39 | Công vét rãnh hành lang | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 40 | ống thoát nước hành lang | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 41 | Lát sàn gỗ CN phòng KIDSMART (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 67,5 | m2 |
| 42 | Gương dầy 5mm có khung | Theo quy định hiện hành | 25,52 | m2 |
| N | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,9873 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,1646 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1582 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1582 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3859 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,7718 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,7876 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 26,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,0448 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4094 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0169 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0275 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | ống PVC d60 | Theo quy định hiện hành | 1 | m |
| 16 | Tê PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Cút PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 18 | Cút PVC d60 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG +CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC + BAN GIÁM HIỆU | |||
| P | Điện | |||
| 1 | Con sơn đón điện | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Đèn LED nê ôn đơn 220V/18w - L=1,2m | Theo quy định hiện hành | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Mặt đế âm hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Mặt đế âm hạt công tăc đơn | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 10 | Mặt đế âm hạt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Mặt đế âm hạt công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 13 | Mặt đế âm công tắc đôi | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 14 | Mặt đế âm hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Mặt đế âm hạt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A+15A+10A | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 320 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 540 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo quy định hiện hành | 20 | hộp |
| 24 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 600 | cái |
| 25 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 700x400x250 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 170x350x250 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Theo quy định hiện hành | 2 | máy |
| 29 | ống đồng + 1 bảo ôn | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 30 | Vật tư phụ lắp điều hòa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 31 | ống nước thải điều hòa | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 32 | Vải bọc ống bảo ôn | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| Q | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 98 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 98 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 25,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,256 | 100m3 |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 12 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,36 | 100m |
| 11 | Thép bản hàn chân kim | Theo quy định hiện hành | 22,5615 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,78 | m2 |
| 13 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| R | Cấp nước khu wc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi nước d15 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 5 | Vòi xịt | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn giấy | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m |
| 18 | Măng sông PPR d25 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 19 | Măng sông PPR d20 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa d25 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Côn thu D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR d25 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR d20 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR d25 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR d20 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| S | Thoát nước khu wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 4 | Măng sông PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 5 | Măng sông PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Y PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Y PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 14 | Cút nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC d42 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC d110x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Côn nhựa PVC d76x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| T | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 2 | Măng sông PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 3 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác INOX | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| U | SÂN + CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| V | Sân lát gạch tự chèn | |||
| 1 | Công san tạo MB sân | Theo quy định hiện hành | 3 | công |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 8,3 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 41,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 10,38 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Theo quy định hiện hành | 415 | m2 |
| 6 | Cắt mạch sân | Theo quy định hiện hành | 211 | m |
| W | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,3882 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,2535 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,5751 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0591 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5735 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1043 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0239 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2697 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2186 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,887 | m2 |
| 11 | Thêm công trát trang trí trụ | Theo quy định hiện hành | 4 | công |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 25,887 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9273 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1149 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0288 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0713 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0625 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,7659 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,8198 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 8,8198 | m2 |
| 21 | Công trang trí mặt đứng cổng | Theo quy định hiện hành | 3 | công |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,6506 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,1782 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0515 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,436 | m2 |
| 26 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,2 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 20,436 | m2 |
| 28 | Cánh cổng bằng Inox | Theo quy định hiện hành | 142,6127 | kg |
| 29 | Khuy + móc khóa + khóa treo | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 30 | Bánh xe trục INOX | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| X | Ga ra xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,032 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,344 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0269 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0269 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,52 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,6 | m3 |
| 9 | Sản xuất khung bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 1,01 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 1,01 | tấn |
| 11 | Bu lông d18 L=350 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 0,243 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,243 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,35mm | Theo quy định hiện hành | 0,7068 | 100m2 |
| 15 | Máng nước + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 30,4 | m |
| Y | Hàng rào gạch (L=62,5m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,2035 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,4483 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,6291 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,6816 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 7,0667 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1413 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1413 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,4636 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,057 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,0625 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1938 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1448 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 284,4094 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 30,668 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 315,0774 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO HOA THÉP L=38,8M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,5017 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,913 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,2033 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,414 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 4,1667 | m3 |
| 6 | San lấp đất còn thừa | Theo quy định hiện hành | 8,3333 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,6443 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,2936 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8963 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,097 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0874 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 55,6336 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 55,6336 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 42,9728 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 42,9728 | m2 |
| 16 | Thêm công trang trí đầu trụ | Theo quy định hiện hành | 4 | công |
| 17 | Vét mạch trang trí | Theo quy định hiện hành | 140,14 | m |
| 18 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo quy định hiện hành | 45,123 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 45,123 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 45,123 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi