Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 21:22:00 đến ngày 2020-04-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,556,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,600,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,352 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,352 | 100m3 |
| 4 | Đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.629,52 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3049 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3049 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3049 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3049 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2772 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Đường giao thông + Vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9841 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7525 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,32 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0236 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,532 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6354 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,964 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông lót móng viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng,viên vỉa đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,918 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5672 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,952 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| 15 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chiếc |
| C | Hạng mục 3: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5186 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6612 | m3 |
| 5 | Xây gạch tuynel xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1843 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,144 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,776 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7115 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7034 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6152 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8683 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2713 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,193 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,672 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6946 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Vỉa hè + Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng tường bó hè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m3 |
| 2 | Xây tường bó hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7244 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,46 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng vỉa hè, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5501 | m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,0012 | m2 |
| 6 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0106 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22,hố trồng cây vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1755 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6192 | m2 |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 10 | Đổ đất màu vào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 11 | Cây Muồng Hoàng Yến, ĐK gốc 10-12cm, cao 4,0m, kích thước bầu D>= 0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 12 | Vận chuyển cây từ nơi mua đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Muồng hoàng yến, ĐK gốc 15-20cm , cao 4-6m, kích thước bầu D>= 0,7 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| E | Hạng mục 5: Di chuyển lắp đặt đường nước | |||
| 1 | Lắp đặt nút bịt mạ kẽm D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thủy gang cầu quang inox D160-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút mạ kẽm D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MSNN gang D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chụp van bằng ống HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D63 PN12,5 PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đầu bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Di chuyển ống HDPE D63 PN12,5 PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 11 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m3 |
| 12 | Đào đất cấp III bằng máy đào 0,4m3 (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7835 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi