Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200372112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu; ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 10:20:00 đến ngày 2020-04-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,784,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG HỌC - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,865 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,242 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4617 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4323 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1414 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4824 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,519 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2634 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5498 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3478 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,651 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1769 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6396 | m3 |
| 16 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 30x20x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,36 | m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5459 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9957 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8986 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,475 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8402 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2961 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái (chỉ lấy vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9036 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2341 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2092 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8361 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3285 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1058 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5915 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4883 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6989 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0043 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6607 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9063 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính >10mm, chiều cao <=16m (chỉ lấy vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3267 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (chỉ lấy vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8258 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2557 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4053 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6163 | tấn |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7654 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,008 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0425 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1341 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,62 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,675 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,4022 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,2342 | m2 |
| 51 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8529 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9392 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch thông gió 40x40 , M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,52 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,04 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4808 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,56 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,86 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,172 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,736 | m2 |
| 60 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.409,464 | m2 |
| 61 | Ốp gạch vào chân tường, bồn hoa đá chẻ quy cách 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,26 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,92 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,77 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2199 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,75 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,095 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,28 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,08 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,32 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,16 | m2 |
| 73 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,16 | m2 |
| 74 | Mua kính 5mm gắn bằng ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,96 | m2 |
| 75 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 76 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 77 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 78 | Tay vịn lan can inox ĐK 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | md |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1842 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0899 | tấn |
| 81 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5061 | 100m2 |
| 82 | Làm trần tole lạnh mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,86 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,72 | m |
| 84 | Trát granitô tay vịn cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,22 | m2 |
| 85 | Ngâm nước ximăng 2 nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,24 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,94 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,34 | m2 |
| 88 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,34 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.307,185 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,776 | m2 |
| 91 | Sơn cửa sắt kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,84 | m2 |
| 92 | Đào móng cột trụ, hố móng, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4346 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 94 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm dalle đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 97 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 98 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | m3 |
| 99 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 101 | Ống cống giếng thí ĐK800, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG HỌC - PHỤC VỤ HỌC TẬP (ĐiỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE 85/65 ( ống bảo vệ cáp vào tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 ( ống bảo vệ cáp cấp nguồn máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.680 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | hộp |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bảng |
| 32 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 175A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 12 module , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 4 module , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bịch |
| 45 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 46 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 47 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 48 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 49 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 50 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 51 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 52 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 54 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 55 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 56 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 57 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 58 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100M |
| 59 | Qụat hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 62 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 64 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 65 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 66 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 68 | Tủ điện thoại 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Bộ chia điện thoại 04 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 71 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 72 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 73 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 74 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 75 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 77 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 78 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 79 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 80 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Hup 5 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Hup 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Hup 48 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 85 | Tủ vi tính 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 87 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 88 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 89 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 90 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 91 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 93 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 94 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 96 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 97 | Ống PVC Þ 114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 98 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 99 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 100 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 101 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 102 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 103 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 104 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 105 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 106 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 107 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 108 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 109 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 110 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 111 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 112 | Y giảm PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 113 | Y giảm PVC Þ114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 114 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 116 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 117 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 118 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 119 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 120 | T 90 độ rút PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 121 | T 90 độ rút PVC Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 122 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 123 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 124 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 125 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Cái |
| 126 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 127 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 128 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 129 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 130 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 131 | Lavobo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 132 | Vòi lavabo + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 133 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 134 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 135 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 137 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 138 | Bồn inox 1,5m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 139 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 140 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 143 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 144 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 145 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 146 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 147 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 148 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 155 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 159 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 162 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 163 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 164 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 165 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 166 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 168 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 169 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 170 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 173 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 176 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 177 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 178 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 179 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 180 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN SÂN BÊ TÔNG ĐÁ 1x2 BỔ SUNG, CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7635 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0865 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,404 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5175 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,29 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7025 | m2 |
| 8 | Xây móng gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5948 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5945 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7025 | m2 |
| 12 | Sản xuất nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7814 | tấn |
| 13 | Lắp dựng nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | tấn |
| 14 | Sơn chống sét nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,14 | m2 |
| 15 | Trồng cây bằng lăng tím, đường kính 5cm, cao 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,3 | m2 |
| 17 | Đắp đất màu trộn phân hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 18 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m3 |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây/90ngày |
| 20 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,458 | 100m2/tháng |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 2 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 3 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 6 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 8 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: BỔ SUNG NHÀ XE HS-GV | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2369 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2369 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | tấn |
| 10 | Lợp mái tole mạ màu dày 3,50 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,894 | m2 |
| 12 | Cung cấp lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,894 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4586 | m2 |
| 14 | Bulong phi 14, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 15 | Bulong phi 12, L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Bulong phi 12, L150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,376 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,224 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,601 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0145 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,387 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9704 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3104 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3741 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6113 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1435 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng thép cột đk <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng thép cột đk <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2085 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4245 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4669 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 23 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3214 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1073 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5852 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,285 | m2 |
| 27 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,618 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,68 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8286 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,99 | m |
| 31 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,88 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn chống thấm dày 2cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2406 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,241 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,491 | m2 |
| 35 | Ốp gạch vào chân tường, gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | m2 |
| 36 | Ốp gạch vào chân tường đá chẻ quy cách 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,913 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,918 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,256 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 41 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4175 | m2 |
| 42 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,794 | m2 |
| 44 | Sơn dầm tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,618 | m2 |
| 45 | Sơn cửa 3 nước bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,076 | m2 |
| 46 | Chữ inox màu vàng cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | k tự |
| 47 | Chữ inox màu vàng cao 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | k tự |
| 48 | Cạo sạch lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,36 | m2 |
| 49 | Cạo lớp sơn cũ trên hàng rào khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,619 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,36 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,619 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 ( ống bảo vệ cáp cấp nguồn máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 19 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 20 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 21 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 22 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 23 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi