Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372169-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200372112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu; ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 10:20:00 đến ngày 2020-04-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,784,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG HỌC - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,865 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,242 m3
3 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4617 100m3
4 Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4323 100m3
5 Mua đất để đắp (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1414 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4824 m3
7 Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,519 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2634 m3
9 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m2
10 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5498 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3478 m3
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,651 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1769 m3
15 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6396 m3
16 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 30x20x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,36 m2
17 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5459 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9957 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8986 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,475 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8402 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2961 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái (chỉ lấy vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9036 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2341 100m2
26 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 769 cái
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2092 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8361 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3285 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1058 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5915 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4883 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6989 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0043 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6607 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9063 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính >10mm, chiều cao <=16m (chỉ lấy vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3267 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (chỉ lấy vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8258 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2557 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4053 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6163 tấn
43 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7654 m3
44 Xây tường gạch 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,008 m3
45 Xây tường gạch 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0425 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1341 m3
47 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,62 m2
48 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,675 m2
49 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,4022 m2
50 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,2342 m2
51 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8529 m3
52 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,9392 m3
53 Xây tường gạch thông gió 40x40 , M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,52 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,04 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,4808 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,56 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,86 m2
58 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,172 m2
59 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,736 m2
60 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.409,464 m2
61 Ốp gạch vào chân tường, bồn hoa đá chẻ quy cách 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,26 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,92 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,77 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2199 m2
65 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,75 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,9 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,095 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,28 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,08 m2
70 Cung cấp cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,6 m2
71 Cung cấp cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,32 m2
72 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,16 m2
73 Cung cấp hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,16 m2
74 Mua kính 5mm gắn bằng ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,96 m2
75 Ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
76 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m2
77 Cung cấp lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m2
78 Tay vịn lan can inox ĐK 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 md
79 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1842 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0899 tấn
81 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5061 100m2
82 Làm trần tole lạnh mạ màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,86 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615,72 m
84 Trát granitô tay vịn cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,22 m2
85 Ngâm nước ximăng 2 nước chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,24 m2
86 Láng nền sàn tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,94 m2
87 Láng nền sàn chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,34 m2
88 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,34 m2
89 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.307,185 m2
90 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749,776 m2
91 Sơn cửa sắt kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,84 m2
92 Đào móng cột trụ, hố móng, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4346 m3
93 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
94 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
95 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm dalle đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0419 tấn
97 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
98 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3064 m3
99 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,88 m2
100 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m2
101 Ống cống giếng thí ĐK800, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
B HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG HỌC - PHỤC VỤ HỌC TẬP (ĐiỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bảng
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2". Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
14 Lắp đặt ống HDPE 85/65 ( ống bảo vệ cáp vào tủ điện tổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
15 Lắp đặt ống HDPE 32/25 ( ống bảo vệ cáp cấp nguồn máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.680 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 730 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
23 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
25 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 hộp
31 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bảng
32 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
33 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 175A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
42 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 12 module , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
43 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 4 module , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
44 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bịch
45 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
46 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
47 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
48 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
49 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
50 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
51 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
52 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
54 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
55 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
56 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
57 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
58 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100M
59 Qụat hút âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
62 Dây cáp điện thoại 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
63 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
64 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
65 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
66 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
68 Tủ điện thoại 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
69 Bộ chia điện thoại 04 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
71 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
72 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
73 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
74 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
75 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
76 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
77 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
78 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
79 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
80 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Hup 5 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Hup 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Hup 48 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
85 Tủ vi tính 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
86 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
87 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
88 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
89 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
90 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
91 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
92 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
93 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
94 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
95 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
96 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
97 Ống PVC Þ 114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
98 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
99 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
100 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
101 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
102 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
103 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
104 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
105 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
106 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
107 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
108 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
109 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
110 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
111 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
112 Y giảm PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
113 Y giảm PVC Þ114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
114 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
115 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
116 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
117 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
118 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
119 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
120 T 90 độ rút PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
121 T 90 độ rút PVC Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
122 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
123 Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
124 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
125 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 Cái
126 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
127 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
128 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
129 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
130 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
131 Lavobo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
132 Vòi lavabo + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
133 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
134 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
135 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
136 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
137 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
138 Bồn inox 1,5m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
139 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
140 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
143 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
144 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
145 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
146 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
147 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
148 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
149 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
150 Lắp đặt nút ấn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
151 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
152 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
153 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
155 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
156 Bộ lưu điện UPS 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
158 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
159 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
160 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
161 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
162 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
163 Trụ đỡ kim thu sét Þ42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
164 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
165 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
166 Bulong nở đồng Þ16. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
167 Bulong nở đồng Þ8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
168 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
169 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
170 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
171 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
172 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
173 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
174 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
175 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
176 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
177 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
178 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
179 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
180 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
C HẠNG MỤC: NỀN SÂN BÊ TÔNG ĐÁ 1x2 BỔ SUNG, CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7635 m3
2 Phá dỡ nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0865 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,404 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5175 m3
5 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,95 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,29 m3
7 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7025 m2
8 Xây móng gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5948 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5945 m2
10 Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7025 m2
12 Sản xuất nắp mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7814 tấn
13 Lắp dựng nắp mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,781 tấn
14 Sơn chống sét nắp mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,14 m2
15 Trồng cây bằng lăng tím, đường kính 5cm, cao 2,50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
16 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,3 m2
17 Đắp đất màu trộn phân hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1971 100m3
18 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7 m3
19 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây/90ngày
20 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,458 100m2/tháng
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 100m
2 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
3 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
4 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
6 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
7 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
8 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
E HẠNG MỤC: BỔ SUNG NHÀ XE HS-GV
1 Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
6 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2369 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2369 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1492 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1492 tấn
10 Lợp mái tole mạ màu dày 3,50 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4884 100m2
11 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,894 m2
12 Cung cấp lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,894 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4586 m2
14 Bulong phi 14, L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
15 Bulong phi 12, L250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
16 Bulong phi 12, L150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,056 m3
2 Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,376 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,224 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,601 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0145 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,387 m3
8 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9704 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3104 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3741 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6113 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1435 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng thép cột đk <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0368 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng thép cột đk <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2085 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1116 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4245 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4669 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1375 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
23 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3214 100m2
24 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,1073 m2
25 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5852 m3
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,285 m2
27 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,618 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,68 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,8286 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,99 m
31 Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,88 m2
32 Láng nền sàn chống thấm dày 2cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2406 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,241 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,491 m2
35 Ốp gạch vào chân tường, gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,158 m2
36 Ốp gạch vào chân tường đá chẻ quy cách 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,913 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,918 m2
38 Cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 m2
39 Cung cấp cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,256 m2
40 Cung cấp cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
41 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4175 m2
42 Ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,794 m2
44 Sơn dầm tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,618 m2
45 Sơn cửa 3 nước bằng sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,076 m2
46 Chữ inox màu vàng cao 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 k tự
47 Chữ inox màu vàng cao 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 k tự
48 Cạo sạch lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,36 m2
49 Cạo lớp sơn cũ trên hàng rào khung sắt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,619 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,36 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,619 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐiỆN
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2". Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
8 Lắp đặt ống HDPE 32/25 ( ống bảo vệ cáp cấp nguồn máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
16 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
17 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bịch
19 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
20 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
21 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
22 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
23 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->