Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200355138-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT C Kim Bảng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200257837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 08:22:00 đến ngày 2020-04-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,651,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục II: Cải tạo nhà hiệu bộ (phần xây dựng)
1 Tháo dỡ cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,2 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
4 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
5 Tháo dỡ thiết bị điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch, bệ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,381 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,006 m3
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,848 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,959 m2
10 Phá lớp vữa trát trụ cột, cầu thang, thanh chắn năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,197 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,888 m2
12 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,671 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,168 m2
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m3
15 Phá dỡ lớp láng garito tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,744 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,612 m2
17 Phá dỡ lớp láng mái cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,365 m2
18 Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,754 100m3
19 Vận chuyển tiếp vật liệu phá dỡ cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,754 100m3
20 Đầm nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m3
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,952 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,848 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,236 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,888 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,671 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,197 m2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,365 m2
29 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,365 m2
30 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,63 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,768 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,612 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.406,997 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,771 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.507,989 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,619 m2
38 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,744 m2
39 Vệ sinh, mài lại granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,368 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,944 m2
41 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,68 m2
42 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,264 m2
43 Cửa sổ gỗ nhóm II, kính đơn dày 4mm (phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
44 Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m
45 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,48 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
48 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,529 m2
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,529 m2
50 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 (gia công + sơn hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7 kg
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
52 Vách ngăn bằng tấm compossite (phụ kiện + gia công lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,304 m2
53 Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,413 m2
55 Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,263 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,909 100m2
C Hạng mục III: Cải tạo nhà hiệu bộ (phần điện nước)
1 Lắp đặt đèn LED tube Rạng Đông hoặc tương đương T8 M9/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D255mm, 10W daylight Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Lắp đặt đèn âm trần LED D AT04L 110V/9W Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
5 Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất hoặc tương đương 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
6 Lắp đặt chiết áp điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 500x350x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt tủ điện phòng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 300x200x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây nhựa KT: 100x100 - 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
13 Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
18 Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
19 Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
20 Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
21 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
22 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
23 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
24 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
25 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
26 Aptomat MCB 2P 50A, ICU=20KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Aptomat MCB 1P 40A, ICU=15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Aptomat MCB 1P 30A, ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
30 Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Đồng hồ Ampe 0-300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Đồng hồ Vol 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Cầu đấu điện 30A 6 pha ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
37 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
38 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,525 m3
40 Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,525 m3
41 Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
45 Kéo rải dây thu sét trên tường D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
46 Kéo rải dây tiếp địa D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
47 Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
48 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
49 Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 2,0m3, bồn ngang D1180, kích thước 1895x1450x1230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Máy bơm nước GP 129JXK NV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt van phao két nước mái D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt chậu xí bệt VI88 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
53 Lắp đặt vòi xịt VG-XP6 vệ sinh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam T1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VSD 102 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
57 Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt vòi VG-XP6 rửa sàn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lắp đặt ga thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
65 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
72 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
73 Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
76 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
80 Lắp đăt rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đăt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
86 Lắp đăt Tê kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đăt Cút kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt kép Inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
96 Lắp đặt chếch uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
98 Lắp đặt chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
99 Lắp đặt chếch uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
100 Lắp đặt chếch uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
101 Lắp đặt cút uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt cút uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
104 Lắp đặt cút uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
105 Lắp đặt cút uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
106 Lắp đặt côn uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
107 Lắp đặt côn uPVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
108 Lắp đặt côn uPVC D75/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
109 Lắp đặt côn uPVC D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
110 Lắp đặt Tê uPVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Lắp đặt Tê uPVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt Tê uPVC D90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
113 Lắp đặt Tê uPVC 75x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Lắp đặt Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt Y uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt Y uPVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt Tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt Tê uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Lắp đặt bịt thông tắc D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D Hạng mục IV: Cải tạo nhà lớp học (phần xây dựng)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,46 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.262,4 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,01 m2
4 Vận chuyển cửa + khuôn cửa + hoa sắt về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
5 Tháo dỡ thiết bị điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,074 m3
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,367 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.344,153 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064,309 m2
10 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.953,086 m2
11 Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thang, thanh chắn nắng, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,048 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên lan can hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,236 m2
13 Phá dỡ lớp vữa láng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,725 m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.025,108 m2
15 Phá dỡ lớp láng garito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,437 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,152 m2
17 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,247 m3
18 Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 100m3
19 Vận chuyển tiếp vật liệu phá dỡ cự ly <=4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 100m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,367 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.342,233 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064,309 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.953,086 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,312 m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,725 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,725 m2
27 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,18 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.867,908 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,512 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.646,832 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,367 m2
33 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,437 m2
34 Vệ sinh, mài lại granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,752 m2
35 Cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m2
36 Cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,72 m2
37 Cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m2
38 Cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
39 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
40 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
41 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 bộ
42 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
43 Vách ngăn bằng tấm compossite (phụ kiện + gia công lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,008 m2
44 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.482,4 kg
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,28 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,707 100m2
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m3
48 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 m3
49 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
50 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 m3
51 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
54 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 m3
55 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,936 m3
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 m3
59 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,882 m2
60 Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,882 m2
61 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
62 Láng bể nước, dày 3,0cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,528 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,408 m2
64 Chèn vải bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m2
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
67 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
68 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
E Hạng mục V: Cải tạo nhà lớp học (phần điện nước)
1 Lắp đặt đèn LED tube Rạng Đông hoặc tương đương (máng M9, 02 bóng T8 120/18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D255mm, 10W daylight Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
4 Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất hoặc tương đương 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
5 Lắp đặt chiết áp điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
6 Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
8 Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 500x350x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
10 Lắp đặt tủ điện phòng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 300x200x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
11 Lắp đặt hộp nối dây nhựa KT: 100x100 - 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 hộp
12 Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
17 Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(3x16+4x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
18 Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
20 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
21 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
22 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
23 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
24 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Aptomat MCB 3P 60A, ICU=20KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Aptomat MCB 1P 40A, ICU=15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
28 Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
29 Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Đồng hồ Ampe 0-300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Đồng hồ Vol 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Máy biến dòng 300/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Chuyển mạch vol 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Cầu đấu điện 30A 6 pha ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
38 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
39 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,525 m3
41 Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,525 m3
42 Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Hóa chất GEM giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bao
44 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
47 Kéo rải dây thu sét trên tường D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
48 Kéo rải dây tiếp địa D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
49 Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
50 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
51 Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Hóa chất GEM giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
53 Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 2,0m3, bồn ngang D1180, kích thước 1895x1450x1230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Máy bơm nước GP 129JXK NV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt van phao két nước mái D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt VI88 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
57 Lắp đặt vòi xịt VG-XP6 vệ sinh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam T1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VSD 102 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
61 Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
62 Lắp đặt vòi VG-XP6 rửa sàn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
63 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
64 Lắp đặt ga thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
70 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt van 2 chiều D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
77 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
78 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
79 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
80 Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D63x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
83 Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
84 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
87 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
88 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
89 Lắp đăt rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đăt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
91 Lắp đăt măng sông ren trong D63x2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
94 Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
95 Lắp đăt măng sông ren ngoài D63x2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
97 Lắp đăt Tê kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đăt Cút kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Lắp đặt kép Inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
104 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
105 Lắp đặt ống nhựa uPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
107 Lắp đặt chếch uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
109 Lắp đặt chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
110 Lắp đặt chếch uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
111 Lắp đặt chếch uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
112 Lắp đặt cút uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt cút uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
114 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
115 Lắp đặt cút uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
116 Lắp đặt cút uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
117 Lắp đặt côn uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
118 Lắp đặt côn uPVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
119 Lắp đặt côn uPVC D75/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
120 Lắp đặt côn uPVC D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
121 Lắp đặt Tê uPVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
122 Lắp đặt Tê uPVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
123 Lắp đặt Tê uPVC D90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
124 Lắp đặt Tê uPVC 75x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
125 Lắp đặt Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
126 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
127 Lắp đặt Y uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
128 Lắp đặt Y uPVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
129 Lắp đặt Tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
130 Lắp đặt Tê uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
131 Lắp đặt bịt thông tắc D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Lắp đặt bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
133 Lắp đặt bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
F Hạng mục VI: Cải tạo nhà đa năng (phần xây dựng)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,702 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,221 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,782 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
6 Sản xuất ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m
12 Sản xuất cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
17 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,755 tấn
18 Vận chuyển cọc, cột bê tông, phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,676 10tấn/km
19 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,755 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,991 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 100m3
22 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,575 100m
23 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,603 m3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,117 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,596 tấn
28 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100m2
29 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 100m2
30 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,703 m3
31 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,268 m3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
34 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
35 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
36 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 tấn
40 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m2
41 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
42 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 100m3
44 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 100m3
47 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,089 m3
48 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
49 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,114 m3
50 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,854 m3
51 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,427 m3
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
54 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,038 m3
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
59 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
61 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m3
62 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
63 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
64 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 100m3
65 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,625 100m2
66 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,249 m3
67 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng p/p xẻ khô, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,736 10m
68 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,585 m3
69 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
70 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,254 m3
71 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
72 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
74 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 m3
75 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,869 100m
76 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
77 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 m3
78 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 m3
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
81 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
82 Chèn bằng vải tẩm bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663
83 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,941 m2
84 Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 (trát lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,941 m2
85 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,638 m2
87 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 m3
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
92 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
93 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 tấn
96 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,333 100m2
97 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,043 m3
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 tấn
101 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,522 100m2
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,193 m3
103 Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m2
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,345 tấn
105 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,743 m3
106 Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100m2
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
109 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,596 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,56 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 m3
112 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m3
113 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,072 tấn
114 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m (đã chiết giảm bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,072 tấn
115 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,639 tấn
116 Ti xà gồ D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
117 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,639 tấn
118 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
119 Bu lông D24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
120 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,937 m2
121 Lợp mái tôn Alock màu, dày 0,45mm, mạ kẽm 3 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,201 100m2
122 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 md
123 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,6 m
124 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,613 m2
125 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,614 m2
126 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,908 m2
127 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,591 m2
128 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,049 m2
129 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,568 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,115 m2
131 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,718 m2
132 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,718 m2
133 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,488 m2
134 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,488 m2
135 Sơn nền nhà đa năng, 1 Lớp lót chống thấm sàn CT-11A Gold Kova, 2 Lớp phủ sơn CT-08 Gold Kova hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,488 m2
136 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,405 m2
137 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,428 m2
138 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,905 m2
139 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,806 m2
140 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,535 m2
141 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,9 m
142 Lát gạch Tezzazo 400x400 đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,049 m2
143 Cửa sắt xếp có lá tôn chắn kẽm kể cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
144 Khung cửa sắt xếp bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 kg
145 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
146 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
147 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
148 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
149 Cửa sổ trượt 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
150 Phụ kiện cửa sổ trượt 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
151 Cửa sổ trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
152 Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
153 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,32 m2
154 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
155 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
156 Lắp dựng cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
157 Khóa cửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
158 Hoa sắt cửa sổ cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.825,6 kg
159 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,48 m2
160 Lan can thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 kg
161 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
162 Làm vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
163 Sản xuất lắp dựng Khung bàn đá Inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 kg
164 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
165 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,062 100m2
166 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,295 100m2
167 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,002 100m2
G Hạng mục VII: Cải tạo nhà đa năng (phần điện nước)
1 Lắp đặt đèn LED panel D P01 60x60/48W Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn LED hắt sáng D CP05L/30W Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn LED hắt sáng D CP05L/50W Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng LED KT 2x1,2m. 2x18W Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D255mm, 10W daylight Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V Sino hoặc tương đương lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất hoặc tương đương 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt quạt điện treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A\250V Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A\250V Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A\250V Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
14 Lắp đặt hộp đế âm dùng ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
18 Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/DSTA/PVC(4x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
19 Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
20 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
21 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
22 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
23 Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Aptomat MCB 3P 50A, ICU=15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Aptomat MCB 1P 30A, ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
27 Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Đồng hồ Ampe 0-300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Đồng hồ Vol 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Máy biến dòng 300/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Chuyển mạch vol 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Cầu đấu điện 30A 6 pha ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
35 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
36 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
37 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
38 Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
39 Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Kim thu sét chuốt nhọn mạ kẽm D16 dài L=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
43 Dây dẫn sét thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
44 Dây tiếp địa thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
45 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
46 Đắp đất đường dây chống sét, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
47 Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 2,0m3, bồn ngang D1180, kích thước 1895x1450x1230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Máy bơm nước GP 129JXK NV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt van phao két nước mái D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 khởi động từ đèn báo và các phụ kiện kèm theo attomat 2 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
53 Lắp đặt chậu xí bệt VI88 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG-XP6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VSD 102 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam T1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt ga thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
66 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
73 Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
77 Lắp đăt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
81 Lắp đăt Tê kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đăt Cút kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt kép đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
90 Lắp đặt chếch uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt chếch uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt chếch uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt cút uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt cút uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt cút uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt cút uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt côn uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Lắp đặt côn uPVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt côn uPVC D75/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt Tê uPVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt Tê uPVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt Y uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt Y uPVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt Tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt Tê uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Lắp đặt bịt thông tắc D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
116 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
117 Lắp đặt Côn thu nước 100/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
118 Lắp đặt rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
119 Đai Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
H Hạng mục VIII: Hành lang cầu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,453 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,362 100m
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 100m3
5 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,309 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
12 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,008 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 tấn
18 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m2
19 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 m3
20 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,768 m3
25 Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 tấn
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 m3
28 Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,049 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,158 m3
33 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,356 m3
34 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,291 m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,291 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,802 m2
37 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m
39 Trát, đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Đắp đấu trang trí thanh chăn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,782 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,112 m2
44 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,502 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,52 m2
47 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
49 Đèn Compact 220v/1x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
50 Công tắc đảo chiều 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Dây lõi đồng bọc CU/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
52 Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
53 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
56 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
57 Lắp đặt côn thu uPVC, D100x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Cầu chắn rác INOX D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Đai INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 100m2
I Hạng mục IX: Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,754 m3
2 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,168 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,996 m3
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,589 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 100m2
J Hạng mục X: Bể nước sinh hoạt
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,639 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,568 100m
4 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
9 Bê tông đáy bể, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,723 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,479 m3
11 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
13 Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
17 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
18 Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,857 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,965 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,356 m2
26 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,656 m2
27 Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,656 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,656 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,548 m2
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m3
31 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II (vận chuyển nội bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m3
32 Thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 kg
33 Nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K Hạng mục XI: San nền, sân bê tông, rãnh thoát nước, bồn hoa
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,106 m3
6 Rải Nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,621 100m2
7 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,211 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,48 10m
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,807 m3
10 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,193 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 100m3
12 Mua đất pha cát đắp sân bóng (hệ số tạm tính 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,808 m3
13 Làm tầng lọc thoát nước bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,881 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,881 100m3
16 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,902 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m3
19 Bê tông móng, đá 2x4, rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,338 m3
20 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 100m2
21 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 m3
22 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,295 m3
23 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,465 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,52 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,369 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 574 cái
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m3
30 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m3
32 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524 m3
33 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,795 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,507 m2
36 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,34 m3
37 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->