Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200355138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT C Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 08:22:00 đến ngày 2020-04-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,651,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục II: Cải tạo nhà hiệu bộ (phần xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, bệ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,381 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,848 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,959 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trụ cột, cầu thang, thanh chắn năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,197 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,888 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,671 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,168 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m3 |
| 15 | Phá dỡ lớp láng garito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,744 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,612 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp láng mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,365 | m2 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp vật liệu phá dỡ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | 100m3 |
| 20 | Đầm nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,952 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,848 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,236 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,888 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,671 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,197 | m2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,365 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,365 | m2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,63 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,768 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,612 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,997 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,771 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.507,989 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,619 | m2 |
| 38 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,744 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, mài lại granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,368 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,944 | m2 |
| 41 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,68 | m2 |
| 42 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,264 | m2 |
| 43 | Cửa sổ gỗ nhóm II, kính đơn dày 4mm (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 44 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,48 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,529 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,529 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 (gia công + sơn hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 52 | Vách ngăn bằng tấm compossite (phụ kiện + gia công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,304 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,413 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,263 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,909 | 100m2 |
| C | Hạng mục III: Cải tạo nhà hiệu bộ (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube Rạng Đông hoặc tương đương T8 M9/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D255mm, 10W daylight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần LED D AT04L 110V/9W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất hoặc tương đương 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt chiết áp điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 500x350x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa KT: 100x100 - 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 18 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 19 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 21 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 22 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 23 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 24 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 25 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Aptomat MCB 2P 50A, ICU=20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 40A, ICU=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 37 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 38 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 40 | Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 41 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thu sét trên tường D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 46 | Kéo rải dây tiếp địa D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 48 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 2,0m3, bồn ngang D1180, kích thước 1895x1450x1230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Máy bơm nước GP 129JXK NV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao két nước mái D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt VI88 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt VG-XP6 vệ sinh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VSD 102 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi VG-XP6 rửa sàn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt ga thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 80 | Lắp đăt rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đăt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 86 | Lắp đăt Tê kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đăt Cút kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt chếch uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn uPVC D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn uPVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê uPVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê uPVC 75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt bịt thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Hạng mục IV: Cải tạo nhà lớp học (phần xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,01 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cửa + khuôn cửa + hoa sắt về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,074 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,367 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.344,153 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,309 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.953,086 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thang, thanh chắn nắng, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,048 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên lan can hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,236 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,725 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.025,108 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp láng garito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,437 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,152 | m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,247 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp vật liệu phá dỡ cự ly <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,367 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.342,233 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,309 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.953,086 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,312 | m2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,725 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,725 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,18 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.867,908 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,512 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.646,832 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,367 | m2 |
| 33 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,437 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, mài lại granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,752 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 43 | Vách ngăn bằng tấm compossite (phụ kiện + gia công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,008 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.482,4 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,28 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,707 | 100m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 54 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 55 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,882 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,882 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, dày 3,0cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,408 | m2 |
| 64 | Chèn vải bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| E | Hạng mục V: Cải tạo nhà lớp học (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube Rạng Đông hoặc tương đương (máng M9, 02 bóng T8 120/18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D255mm, 10W daylight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất hoặc tương đương 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt chiết áp điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 500x350x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phòng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa KT: 100x100 - 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 17 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(3x16+4x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 18 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 20 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 21 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 22 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 23 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 24 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Aptomat MCB 3P 60A, ICU=20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 40A, ICU=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Đồng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Máy biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 38 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 39 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 41 | Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 42 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 44 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây thu sét trên tường D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 50 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 51 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 2,0m3, bồn ngang D1180, kích thước 1895x1450x1230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Máy bơm nước GP 129JXK NV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van phao két nước mái D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt VI88 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt VG-XP6 vệ sinh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VSD 102 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi VG-XP6 rửa sàn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 64 | Lắp đặt ga thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 89 | Lắp đăt rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đăt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 91 | Lắp đăt măng sông ren trong D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 95 | Lắp đăt măng sông ren ngoài D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 97 | Lắp đăt Tê kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đăt Cút kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt kép Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt chếch uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn uPVC D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn uPVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê uPVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê uPVC 75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt bịt thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| F | Hạng mục VI: Cải tạo nhà đa năng (phần xây dựng) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,702 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,782 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 6 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,755 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,676 | 10tấn/km |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,755 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,991 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,575 | 100m |
| 23 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,603 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,703 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,268 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 42 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100m3 |
| 47 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,089 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,114 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,427 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,038 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 100m3 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,625 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,249 | m3 |
| 67 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng p/p xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,736 | 10m |
| 68 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,585 | m3 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 70 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,254 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 74 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | m3 |
| 75 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | 100m |
| 76 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 81 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 82 | Chèn bằng vải tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m² |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,941 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,941 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | 100m2 |
| 97 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,043 | m3 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,193 | m3 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | tấn |
| 105 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,743 | m3 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 109 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,596 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,56 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 112 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m3 |
| 113 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,072 | tấn |
| 114 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m (đã chiết giảm bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,072 | tấn |
| 115 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,639 | tấn |
| 116 | Ti xà gồ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,639 | tấn |
| 118 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 119 | Bu lông D24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,937 | m2 |
| 121 | Lợp mái tôn Alock màu, dày 0,45mm, mạ kẽm 3 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,201 | 100m2 |
| 122 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | md |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,6 | m |
| 124 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,613 | m2 |
| 125 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,614 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,908 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,591 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,049 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,568 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430,115 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,718 | m2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,718 | m2 |
| 133 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,488 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,488 | m2 |
| 135 | Sơn nền nhà đa năng, 1 Lớp lót chống thấm sàn CT-11A Gold Kova, 2 Lớp phủ sơn CT-08 Gold Kova hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,488 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,405 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,428 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,905 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,806 | m2 |
| 140 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,535 | m2 |
| 141 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9 | m |
| 142 | Lát gạch Tezzazo 400x400 đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,049 | m2 |
| 143 | Cửa sắt xếp có lá tôn chắn kẽm kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 144 | Khung cửa sắt xếp bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | kg |
| 145 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 146 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 147 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 148 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Cửa sổ trượt 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 150 | Phụ kiện cửa sổ trượt 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 151 | Cửa sổ trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 152 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 153 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 154 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 155 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 157 | Khóa cửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 158 | Hoa sắt cửa sổ cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.825,6 | kg |
| 159 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,48 | m2 |
| 160 | Lan can thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 161 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 162 | Làm vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 163 | Sản xuất lắp dựng Khung bàn đá Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | kg |
| 164 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,062 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,295 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,002 | 100m2 |
| G | Hạng mục VII: Cải tạo nhà đa năng (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel D P01 60x60/48W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED hắt sáng D CP05L/30W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED hắt sáng D CP05L/50W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng LED KT 2x1,2m. 2x18W Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D255mm, 10W daylight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V Sino hoặc tương đương lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất hoặc tương đương 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A\250V Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A\250V Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A\250V Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm dùng ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 18 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/DSTA/PVC(4x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 19 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 20 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 21 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 22 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 23 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Aptomat MCB 3P 50A, ICU=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đồng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Máy biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 36 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 38 | Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 39 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Kim thu sét chuốt nhọn mạ kẽm D16 dài L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 43 | Dây dẫn sét thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 44 | Dây tiếp địa thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 46 | Đắp đất đường dây chống sét, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 47 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 2,0m3, bồn ngang D1180, kích thước 1895x1450x1230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Máy bơm nước GP 129JXK NV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao két nước mái D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | khởi động từ đèn báo và các phụ kiện kèm theo attomat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt VI88 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG-XP6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VSD 102 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ga thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa hàn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đăt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đăt Tê kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đăt Cút kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt chếch uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn uPVC D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt bịt thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 117 | Lắp đặt Côn thu nước 100/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 119 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| H | Hạng mục VIII: Hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,453 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,362 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,309 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,008 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,158 | m3 |
| 33 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,356 | m3 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,291 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,291 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,802 | m2 |
| 37 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m |
| 39 | Trát, đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Đắp đấu trang trí thanh chăn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,782 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,112 | m2 |
| 44 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,502 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,52 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 49 | Đèn Compact 220v/1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Công tắc đảo chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 52 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 53 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu uPVC, D100x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m2 |
| I | Hạng mục IX: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,754 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,996 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,589 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2 |
| J | Hạng mục X: Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,639 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,568 | 100m |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,479 | m3 |
| 11 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,965 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,356 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,656 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,656 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,656 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,548 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II (vận chuyển nội bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m3 |
| 32 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg |
| 33 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Hạng mục XI: San nền, sân bê tông, rãnh thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,106 | m3 |
| 6 | Rải Nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,621 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,211 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,48 | 10m |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,807 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,193 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | 100m3 |
| 12 | Mua đất pha cát đắp sân bóng (hệ số tạm tính 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,808 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc thoát nước bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,881 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,881 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,902 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,338 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,295 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,465 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,369 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,795 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,507 | m2 |
| 36 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,34 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi