Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368363-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Phần xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200251064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 14:28:00 đến ngày 2020-04-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,265,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: PHẦN MÓNG
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,605 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0737 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3121 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1692 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5048 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 100m2
7 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6236 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4564 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3965 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,066 m3
12 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4627 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4103 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,323 m3
15 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,59 m2
17 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6526 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2955 m3
19 Xây gạch không nung (gạch bê tông 2 lỗ 220x105x65 mác 75#), xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,835 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,204 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,75 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7425 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4743 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1396 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1542 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
C HẠNG MỤC 3: PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5673 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1223 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6067 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6193 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9471 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3373 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,194 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5981 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0441 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,738 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,782 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0897 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6689 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9515 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1121 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1609 100m2
18 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2265 m3
19 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4097 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4179 m3
21 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3129 m3
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6107 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6107 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,738 m2
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9465 100m2
26 Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,82 m
D HẠNG MỤC 4: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,786 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,506 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,598 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8236 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,1502 m2
6 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,65 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 m
8 Đắp nổi trang trí tường thu hồi mặt tiền theo bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,6266 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3583 m2
11 Công tác ốp gạch thẻ tường bồn hoa, gạch 240x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3816 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7138 m2
13 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7138 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,0222 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643,4338 m2
16 Thép ĐK8 hàn vào khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,33 kg
17 Khuôn cửa kép bằng thép bản dày 2.5mm sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,6 m
18 Cửa đi pa nô kính, khung bằng thép hộp (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,056 m2
19 Cửa sổ kính, khung bằng thép hộp (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,384 m2
20 Cửa sổ pa nô chớp tôn dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,288 m2
21 Sản xuất hoa sắt cửa sơn tỉnh điện theo yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,2344 kg
22 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,512 m2
23 Khoá chốt ngang chống cắt cửa đi (Khoá quả truỳ + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
25 Sản xuất lan can thép hộp sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,328 kg
26 Mặt bích thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
27 Vít nở Đ1-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
28 Vít nở Đ1-12, L=120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
29 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8148 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7019 100m2
E HẠNG MỤC 5: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Ống lồng nhựa PVC D90, L=0.30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp măng sông,đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Ống xả tràn PVC D32, L=0.25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
F HẠNG MỤC 6: PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Giá đòn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
8 Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
9 Lắp đặt tụ điện phòng 202x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc bằng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
20 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Mặt 2 ổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
24 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
26 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
27 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
28 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
29 Dây tiếp địa Cu-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
30 Hộp đừng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G HẠNG MỤC 7: PHẦN THU SÉT
1 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m3
2 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1024 100m3
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
5 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
8 Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
10 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 quả
11 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
12 Miếng đệm bằng chì 38x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
13 Miếng đệm bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
14 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
16 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->