Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368363-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 14:28:00 đến ngày 2020-04-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,265,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,605 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0737 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3121 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5048 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6236 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4564 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3965 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,066 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4627 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4103 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,323 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,59 | m2 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6526 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2955 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung (gạch bê tông 2 lỗ 220x105x65 mác 75#), xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,835 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,204 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7425 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4743 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1396 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5673 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1223 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6067 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6193 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9471 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3373 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,194 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5981 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0441 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,738 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,782 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6689 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9515 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2265 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4097 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4179 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3129 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6107 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6107 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,738 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9465 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,82 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,786 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,506 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,598 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8236 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,1502 | m2 |
| 6 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,65 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m |
| 8 | Đắp nổi trang trí tường thu hồi mặt tiền theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,6266 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3583 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ tường bồn hoa, gạch 240x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3816 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7138 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7138 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,0222 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,4338 | m2 |
| 16 | Thép ĐK8 hàn vào khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,33 | kg |
| 17 | Khuôn cửa kép bằng thép bản dày 2.5mm sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m |
| 18 | Cửa đi pa nô kính, khung bằng thép hộp (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,056 | m2 |
| 19 | Cửa sổ kính, khung bằng thép hộp (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,384 | m2 |
| 20 | Cửa sổ pa nô chớp tôn dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,288 | m2 |
| 21 | Sản xuất hoa sắt cửa sơn tỉnh điện theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,2344 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,512 | m2 |
| 23 | Khoá chốt ngang chống cắt cửa đi (Khoá quả truỳ + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 25 | Sản xuất lan can thép hộp sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,328 | kg |
| 26 | Mặt bích thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 27 | Vít nở Đ1-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 28 | Vít nở Đ1-12, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8148 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7019 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống lồng nhựa PVC D90, L=0.30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp măng sông,đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống xả tràn PVC D32, L=0.25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đòn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 8 | Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tụ điện phòng 202x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc bằng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 20 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Mặt 2 ổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 24 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 27 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 29 | Dây tiếp địa Cu-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 30 | Hộp đừng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 11 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 12 | Miếng đệm bằng chì 38x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 13 | Miếng đệm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 14 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 16 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi