Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370784-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Lưu Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200362491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 14:57:00 đến ngày 2020-04-07 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,336,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A MCCB 100A-3P 25kA 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A MCCB 50A-3P 15kA 3 cái
3 Cầu chì 1P 2A 3 cái
4 Đèn báo pha đỏ vàng xanh 3 cái
5 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x250mm 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A MCCB 50A-3P 15kA 3 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 20A-1P-6kA 21 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA 6 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA 3 cái
10 Cầu chì 1P 2A 9 cái
11 Đèn báo pha đỏ vàng xanh 9 cái
12 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x250mm 3 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 20A-1P-6kA 21 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA 21 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-2P-6kA 21 cái
16 Bảng điện 8 modul 21 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bằng máng tuýp LED 18W chấn lưu điện tử 189 bộ
18 Công sôn treo đèn chiếu sáng 189 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bằng máng tuýp LED 18W gắn trên bảng 42 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 51 bộ
22 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 90 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 21 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 9 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 21 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Công tắc đảo chiều 6 cái
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 93 cái
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 59 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 492 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 1.120 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 3.612 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 dây nối đất 59 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 492 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 560 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 63 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm 1.623 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm máng gen gắn tường 60x20mm 230 m
38 Phá dỡ hệ thống điện cũ 1 TG
39 Sơn hoàn thiện tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính trên bề rộng 1m theo chiều dài ống nhựa đặt chìm) 1.623 m2
40 Phá dỡ Nền gạch xi măng 476,0656 m2
41 Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên mái (vữa lát nền tầng 3) 476,0656 m2
42 Lát gạch ceramic 50x50 cm 476,0656 m2
43 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 32,256 m2
44 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,0251 tấn
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 16,5627 m3
46 Tháo dỡ cửa 6,15 m2
47 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 8,6493 m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 5,8614 m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 14,8512 m3
50 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 9,1843 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,053 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 7,8474 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0914 100m2
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,3524 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,2473 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,4675 tấn
57 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,8764 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0925 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1134 100m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5,46 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,9293 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,169 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0255 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1669 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,2949 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1678 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,026 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,2958 tấn
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 7,767 m3
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,8091 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,6537 tấn
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,4214 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,07 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0284 tấn
75 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 19,3177 m3
76 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 0,8661 m3
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 71,187 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 76,4388 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 19,813 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 23,78 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 (Trừ trần thạch cao) 77,886 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 197,9178 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,187 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 28,066 m2
85 Lát gạch Terazo 400x400 mm 11,2 m2
86 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 4,706 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 3,101 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp 15,614 m2
89 Trần thạch cao chịu nước 3,024 m2
90 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 51,6656 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 51,6656 m2
92 Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 44,5056 m2
93 Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa đi 2 cánh kèm phụ kiện đồng bộ 5,76 m2
94 Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa đi 1 cánh kèm phụ kiện đồng bộ 1,47 m2
95 Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa sổ 2 cánh kèm phụ kiện đồng bộ 12,48 m2
96 Lắp dựng cửa không có khuôn 19,71 m2
97 Khóa cửa đi 2 bộ
98 Chốt cửa sổ 6 bộ
99 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,2225 tấn
100 Lắp dựng hoa sắt cửa 12,48 m2
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước 8,0976 m2
102 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,302 100m2
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 11,1514 m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,697 m3
105 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 2,834 m3
106 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,1803 m3
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1004 100m2
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1152 tấn
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,5967 m3
110 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0172 100m2
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0564 tấn
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 2 cái
113 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,485 m2
114 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 17,485 m2
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 3,6761 m2
116 Ngâm xi măng chống thấm bể 4,7789 m3
117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-10kA 3 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA 2 cái
120 Bảng điện 8 modul 1 cái
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 5 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 1 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
124 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 1 cái
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
126 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 7 cái
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 70 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 32 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 35 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm 51 m
132 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
136 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
137 Lắp đặt gương soi 1 cái
138 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 1 cái
139 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Bình Nóng lạnh 30L 1 bộ
140 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 1 cái
141 Bơm tăng áp Q=1m3/h H=10m3 1 cái
142 Lắp đặt van phao D25mm 1 cái
143 Lắp đặt van 1 chiều D25mm 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm ống lạnh 0,04 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm ống lạnh 0,09 100m
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê PPR D25mm 4 cái
147 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê PPR D25-20mm 1 cái
148 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút PPR D25mm 3 cái
149 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút PPR D20mm 6 cái
150 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút ren trong PPR D20-1/2''mm 4 cái
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút giảm Côn D25-20mm 13 cái
152 Măng sông PPR D25mm 1 cái
153 Măng sông PPR D20mm 3 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm ống nóng 0,08 100m
155 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Tê PPR D20mm 1 cái
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút PPR D20mm 3 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút ren trong PPR D20-1/2''mm 2 cái
158 Măng sông PPR D20mm 3 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,04 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,02 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm 0,02 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,07 100m
163 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 1 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Tê chéo D75mm 1 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 1 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm 2 cái
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Côn thu D90-75mm 1 cái
168 Măng sông D110 1 cái
169 Măng sông D90 1 cái
170 Măng sông D76 1 cái
171 Măng sông D60 1 cái
172 Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chiều cao đắp TB 2,8m) 63,924 100m3
173 Mua đất để đắp 7.698,1508 m3
174 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 229,416 m2
175 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,8694 tấn
176 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 147,8086 m3
177 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 70,5366 m3
178 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 35,7423 m3
179 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,3871 100m3
180 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm 750 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->