Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Lưu Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 14:57:00 đến ngày 2020-04-07 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,336,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A MCCB 100A-3P 25kA | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A MCCB 50A-3P 15kA | 3 | cái | |
| 3 | Cầu chì 1P 2A | 3 | cái | |
| 4 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x250mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A MCCB 50A-3P 15kA | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 20A-1P-6kA | 21 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA | 3 | cái | |
| 10 | Cầu chì 1P 2A | 9 | cái | |
| 11 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x250mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 20A-1P-6kA | 21 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA | 21 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-2P-6kA | 21 | cái | |
| 16 | Bảng điện 8 modul | 21 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bằng máng tuýp LED 18W chấn lưu điện tử | 189 | bộ | |
| 18 | Công sôn treo đèn chiếu sáng | 189 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bằng máng tuýp LED 18W gắn trên bảng | 42 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 51 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 90 | cái | |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 21 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 21 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Công tắc đảo chiều | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 93 | cái | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 59 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 492 | m | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.120 | m | |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 3.612 | m | |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 dây nối đất | 59 | m | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 492 | m | |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 560 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 63 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | 1.623 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm máng gen gắn tường 60x20mm | 230 | m | |
| 38 | Phá dỡ hệ thống điện cũ | 1 | TG | |
| 39 | Sơn hoàn thiện tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính trên bề rộng 1m theo chiều dài ống nhựa đặt chìm) | 1.623 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 476,0656 | m2 | |
| 41 | Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên mái (vữa lát nền tầng 3) | 476,0656 | m2 | |
| 42 | Lát gạch ceramic 50x50 cm | 476,0656 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 32,256 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 0,0251 | tấn | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 16,5627 | m3 | |
| 46 | Tháo dỡ cửa | 6,15 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 8,6493 | m3 | |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 5,8614 | m3 | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 14,8512 | m3 | |
| 50 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 9,1843 | m3 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,053 | m3 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 7,8474 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0914 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3524 | 100m2 | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2473 | tấn | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,4675 | tấn | |
| 57 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,8764 | m3 | |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0925 | 100m3 | |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1134 | 100m3 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,46 | m3 | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,9293 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,169 | 100m2 | |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0255 | tấn | |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1669 | tấn | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,2949 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1678 | 100m2 | |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,026 | tấn | |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2958 | tấn | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,767 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,8091 | 100m2 | |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,6537 | tấn | |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,4214 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,07 | 100m2 | |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0284 | tấn | |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 19,3177 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 0,8661 | m3 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,187 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,4388 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,813 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,78 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trừ trần thạch cao) | 77,886 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 197,9178 | m2 | |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,187 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 28,066 | m2 | |
| 85 | Lát gạch Terazo 400x400 mm | 11,2 | m2 | |
| 86 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 4,706 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 3,101 | m2 | |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp | 15,614 | m2 | |
| 89 | Trần thạch cao chịu nước | 3,024 | m2 | |
| 90 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 51,6656 | m2 | |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 51,6656 | m2 | |
| 92 | Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 | 44,5056 | m2 | |
| 93 | Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa đi 2 cánh kèm phụ kiện đồng bộ | 5,76 | m2 | |
| 94 | Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa đi 1 cánh kèm phụ kiện đồng bộ | 1,47 | m2 | |
| 95 | Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa sổ 2 cánh kèm phụ kiện đồng bộ | 12,48 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 19,71 | m2 | |
| 97 | Khóa cửa đi | 2 | bộ | |
| 98 | Chốt cửa sổ | 6 | bộ | |
| 99 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,2225 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,48 | m2 | |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,0976 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,302 | 100m2 | |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 11,1514 | m3 | |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,697 | m3 | |
| 105 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 2,834 | m3 | |
| 106 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,1803 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1004 | 100m2 | |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1152 | tấn | |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,5967 | m3 | |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0172 | 100m2 | |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0564 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 2 | cái | |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,485 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,485 | m2 | |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 3,6761 | m2 | |
| 116 | Ngâm xi măng chống thấm bể | 4,7789 | m3 | |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-10kA | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA | 2 | cái | |
| 120 | Bảng điện 8 modul | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 7 | cái | |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 70 | m | |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 32 | m | |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 35 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | 51 | m | |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Bình Nóng lạnh 30L | 1 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | 1 | cái | |
| 141 | Bơm tăng áp Q=1m3/h H=10m3 | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt van phao D25mm | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm ống lạnh | 0,04 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm ống lạnh | 0,09 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê PPR D25mm | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê PPR D25-20mm | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút PPR D25mm | 3 | cái | |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút PPR D20mm | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút ren trong PPR D20-1/2''mm | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút giảm Côn D25-20mm | 13 | cái | |
| 152 | Măng sông PPR D25mm | 1 | cái | |
| 153 | Măng sông PPR D20mm | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm ống nóng | 0,08 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Tê PPR D20mm | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút PPR D20mm | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút ren trong PPR D20-1/2''mm | 2 | cái | |
| 158 | Măng sông PPR D20mm | 3 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,04 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,02 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,02 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,07 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Tê chéo D75mm | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Côn thu D90-75mm | 1 | cái | |
| 168 | Măng sông D110 | 1 | cái | |
| 169 | Măng sông D90 | 1 | cái | |
| 170 | Măng sông D76 | 1 | cái | |
| 171 | Măng sông D60 | 1 | cái | |
| 172 | Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chiều cao đắp TB 2,8m) | 63,924 | 100m3 | |
| 173 | Mua đất để đắp | 7.698,1508 | m3 | |
| 174 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 229,416 | m2 | |
| 175 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 0,8694 | tấn | |
| 176 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 147,8086 | m3 | |
| 177 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 70,5366 | m3 | |
| 178 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 35,7423 | m3 | |
| 179 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 0,3871 | 100m3 | |
| 180 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | 750 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi