Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Kim Hà Sáng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng cơ bản ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 09:59:00 đến ngày 2020-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,742,860,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp I | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,368 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 18,877 | 100 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 41,47 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 41,47 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly <=300m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,368 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 41,47 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 41,47 | 100 m3/km |
| B | ||||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12 cm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,276 | 100 m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp III | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,39 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,39 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III*6km | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,39 | 100 m3/km |
| 5 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 340 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,322 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | Cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 6 | Cái | |
| 9 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 120 | Cái |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,99 | m3 |
| C | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,15 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,76 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 77,13 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16,83 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (độ sụt 6-8) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22,26 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,09 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m bằng cần trục, đường kính ống <=1000mm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m bằng cần trục, đường kính ống <=1800mm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28 | đoạn |
| 9 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,299 | 100 m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,248 | 100 m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 167,96 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16,46 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20,47 | m2 |
| 14 | Láng vữa mối nối cống, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 33,13 | m2 |
| D | ||||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,09 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 59,33 | m3 |
| E | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,198 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,06 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kínhDmax<=6 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,43 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,82 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <=45 cm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,089 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,038 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,84 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,064 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, pa nen, đường kính > 10 mm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,133 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,088 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | cái |
| F | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 1,6m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,023 | 100 m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,261 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng vữa XM Mác 100 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 32,604 | m3 |
| G | ||||
| 1 | Sản xuất tôn lượn sóng | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 82,6 | m |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45m (1.45+0.36)*0.48*0.005*7850=34.1(kg) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | cái |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,47 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 82,6 | m |
| 5 | Cung cấp Bulong 20 L=380 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | cái |
| 6 | Cung cấp Bulong 16 L=38 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 288 | cái |
| 7 | Gắn miếng phản quang | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | cái |
| H | ||||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 73,56 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi