Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351456-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20190618633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 08:59:00 đến ngày 2020-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,436,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,452 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8864 m2
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,3395 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7845 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3351 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1817 m3
10 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4842 100m3
11 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,7213 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải 5000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,7213 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7193 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7027 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8733 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2384 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4767 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II (30 cọc/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,1498 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,487 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4255 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9879 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6753 tấn
11 Bu lông M20x1330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
12 Bê tông móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,1851 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5718 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0111 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1813 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2944 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,206 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4725 100m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6861 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9928 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2528 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3735 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6451 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5322 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4774 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7337 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6664 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3938 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5239 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4604 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2604 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4724 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2673 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3964 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8785 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1938 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1719 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3723 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6422 100m2
47 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7026 tấn
48 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7026 tấn
49 Sản xuất dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 tấn
50 Lắp dựng dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 tấn
51 Bu lông 20x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
52 Bu lông 18x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
53 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4644 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4644 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,6759 m2
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2104 100m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7416 m3
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3374 m3
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,81 m2
68 Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5088 m2
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1199 100m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3591 m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3591 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7286 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1858 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m2
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
79 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m2
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 m3
81 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1239 100m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5018 m3
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3532 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 100m2
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
90 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8559 m3
91 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
93 Quét chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 m3
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m2
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,1478 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7538 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5385 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6383 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2396 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5459 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017,9728 m2
8 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4338 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,4617 m2
10 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,992 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,9514 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,404 m
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7689 m3
14 Lợp mái tôn múi 3 lớp chống nóng, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5174 100m2
15 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0946 100m2
16 Tôn úp nóc, khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,42 m
17 Máng tôn, khổ rộng 600, dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
18 Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hợp chất... Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,7056 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,0896 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
21 Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,3514 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,3514 m2
24 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
25 Lắp thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
26 Nắp tôn hoa, kích thước 800x800, tôn phẳng dày 0.8mm mạ kẽm. Khung sắt V35x35x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2768 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5729 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8029 m3
30 Sơn Epoxy tăng cứng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,3804 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,0881 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,2043 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6064 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6318 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,76 m2
36 Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hợp chất ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7427 m2
37 Lát đá Granít qua cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,13 m2
38 Vách ngăn Composite chịu nước, dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6288 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi đậm vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7052 m2
40 Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,8401 m2
41 Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,0012 m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 m3
43 Lát Granito bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,684 m2
44 Trát bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m2
45 Sơn bản thang trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m2
46 Lan can cầu thang, tay vịn gỗ 100x60 sơn PU, thanh đứng thép lập là 70x6, thanh ngang thép hộp 20x20x1.8 sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 m
47 Trụ thang gỗ D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,397 m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2894 m3
50 Lát Granito bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6258 m2
51 Bê tông xốp nhẹ 250kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6082 m3
52 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1798 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,736 100m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.276,3689 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,4428 m2
56 Cửa đi + vách kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,123 m2
57 Kẹp góc L Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Kẹp kính inox trên + dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
59 Tay nắm INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
60 Khóa sàn INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Bản lề VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
62 Cửa đi khung nhựa lõi thép, 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
63 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
64 Cửa đi khung nhựa lõi thép, 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
65 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
66 Cửa sắt, cánh mở trượt, sơn màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
67 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, 02 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
68 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
69 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,946 m2
70 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
71 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,086 m2
72 Cửa xếp khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
73 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,123 m2
74 Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14, sơn 3 lớp chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,532 m2
75 Cổng sắt, khung thép ống mạ kẽm D60x2.5, nan thép ống mạ kẽm D21x1.4, chân bịt tôn 2 mặt dày 0.8mm. Sơn màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
76 Cổng xếp inox-304 cao 1.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
77 Moto cửa không ray dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,206 m2
79 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,086 m2
80 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,123 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,532 m2
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Van xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Vòi đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Giá để giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Phễu thu D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Máy bơm tự động Q=3m3/h; H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
15 Van nhựa nối ren D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Van nhựa nối ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Van nhựa nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Racco D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Racco D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Racco D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Racco D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Tê nhựa PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Tê D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Tê D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Tê D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tê ren trong D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Tê thép tráng kẽm D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Măng xông ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Măng xông ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Măng xông ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
35 Côn D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Côn D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Cleophin D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Cút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Cút D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Cút D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Cút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
43 Cút ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Ống nước lạnh PPR-PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
46 Ống nước lạnh PPR-PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
47 Ống nước lạnh PPR-PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
48 Ống nước lạnh PPR-PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
49 Ống nước lạnh PPR-PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
50 Dây mềm nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
51 Ống uPVC class 2 D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
52 Ống uPVC class 2 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
53 Ống uPVC class 2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
54 Ống uPVC class 2 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
55 Ống uPVC class 2 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
56 Tê 45 D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Tê 45 D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Tê 45 D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Tê 45 D76/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Tê 90 D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Tê 90 D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Tê 90 D76/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Tê 90 D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Cút 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Cút 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Cút 135 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Cút 90 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Cút 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
71 Cút cong 1 cửa kiểm tra D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Ống uPVC class 2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4225 100m
73 Cút 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Phuễ thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
75 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN, THÔNG TIN
1 Đèn compact ốp trần 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Đèn compact âm trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Đèn compact âm trần 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
4 Đèn huỳnh quang 36w, có máng, có chấn lưu điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Đèn huỳnh quang 3x20w, có máng, có chấn lưu điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
6 Quạt thông gió 25w, âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Ống uPVC class 2 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
8 Bộ ổ cắm đôi, 16A có cực nối đất, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
9 Bộ ổ cắm đôi, 16A có cực nối đất, âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Bộ công tắc đơn kèm đế mặt, 10A, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bộ công tắc đôi kèm đế mặt, 10A, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Bộ công tắc ba kèm đế mặt, 10A, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Bộ công tắc bốn kèm đế mặt, 10A, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Bộ công tắc năm kèm đế mặt, 10A, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Công tắc đơn, 2 chiều, 10A, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
17 Lắp đặt điều hòa treo tường 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
18 Lắp đặt điều hòa treo tường 24.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
19 Lắp đặt điều hòa âm trần 4 hường thổi 36.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
20 Lắp đặt điều hòa âm trần 4 hường thổi 50.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
21 Ống đồng D12.7mm + D6.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
22 Ống đồng D15.9mm + D9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
23 Ống nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m
24 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
25 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
26 Tủ điện cấp điện tầng 1(TĐT1) (C640xR560xS180). bằng tôn tĩnh điện, dày 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 MCCB 3P-63A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 MCB 3P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 RCBO 2P-25A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Tủ điện cấp điện tầng 2 (TDT3) (C640xR560xS180), bằng tôn tĩnh điện dày 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 MCCB 3P-63A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 MCCB 3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 MCB 2P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 MCB 2P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Tủ điện 12 module - bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 MCCB 3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 MCB 3P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 RCBO 2P-25A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Tủ điện 6 module - bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 MCB 2P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 RCBO 2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 MCB 1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Tủ điện 6 module - bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
53 MCB 2P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 RCBO 2P-20A (30mA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 MCB 1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC - CV 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.557 m
58 Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC - CV 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 m
59 Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC - CV 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
60 Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC - CV 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
61 Cáp lõi đồng, các điện nhựa XLPE, vỏ PVC - CXV 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
62 Cáp lõi đồng, các điện nhựa XLPE, vỏ PVC - CXV 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
63 Dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC-CV 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631 m
64 Dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC-CV 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
65 Dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC-CV 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397 m
66 Dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC-CV 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
67 Dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC-CV 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
68 Ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631 m
69 Ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
70 Ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 m
71 Ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
72 Ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
73 Thép tròn D14, mạ kẽm Ϭ≥80μM Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
76 Cọc tiếp địa L63X63X6, L=2.5M, mạ kẽm Ϭ≥80μM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
77 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bao
78 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
79 Ổ cắm mạng in ternet Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
80 Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 10 m
81 Dây cáp điện thoại 10x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 m
82 Dây cáp internet CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 10 m
83 Ống nhựa cứng luồn dây cáp D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
84 Bộ chia điện thoại 10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
85 Bộ chia điện thoại 30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
86 Bộ chia mạng 14 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
87 Modem + switch 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
88 Tủ rack 4U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
F HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Dây tín hiệu cháy 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
3 Ống cứng luồn dây chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
4 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Ắc quy 12V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
7 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
8 Đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Module nút ấn và chuông, đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
12 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
14 Bình khí cứu hỏa P=3KG - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
15 Bình bột cứu hỏa P=4KG - MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
G THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa treo tường 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Điều hòa treo tường 24.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Điều hòa âm trần 4 hướng thổi 36.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Điều hòa âm trần 4 hướng thổi 50.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->