Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190618633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 08:59:00 đến ngày 2020-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,436,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,452 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8864 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,3395 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7845 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3351 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1817 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4842 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,7213 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải 5000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,7213 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7193 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7027 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8733 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2384 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4767 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II (30 cọc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,1498 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,487 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4255 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9879 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6753 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x1330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 12 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1851 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0111 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1813 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2944 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,206 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4725 | 100m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6861 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9928 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2528 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3735 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6451 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5322 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7337 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6664 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3938 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5239 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4604 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2604 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4724 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2673 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3964 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8785 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3723 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7026 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7026 | tấn |
| 49 | Sản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | tấn |
| 51 | Bu lông 20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 52 | Bu lông 18x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4644 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4644 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,6759 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7416 | m3 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,81 | m2 |
| 68 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5088 | m2 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7286 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5018 | m3 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3532 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 90 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8559 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 93 | Quét chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1478 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7538 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5385 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6383 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2396 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5459 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,9728 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4338 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,4617 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,992 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9514 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,404 | m |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7689 | m3 |
| 14 | Lợp mái tôn múi 3 lớp chống nóng, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5174 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0946 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,42 | m |
| 17 | Máng tôn, khổ rộng 600, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 18 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hợp chất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,7056 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0896 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 21 | Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3514 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3514 | m2 |
| 24 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 25 | Lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 26 | Nắp tôn hoa, kích thước 800x800, tôn phẳng dày 0.8mm mạ kẽm. Khung sắt V35x35x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2768 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5729 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8029 | m3 |
| 30 | Sơn Epoxy tăng cứng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3804 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,0881 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2043 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6064 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6318 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,76 | m2 |
| 36 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hợp chất ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7427 | m2 |
| 37 | Lát đá Granít qua cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m2 |
| 38 | Vách ngăn Composite chịu nước, dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6288 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi đậm vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7052 | m2 |
| 40 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,8401 | m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,0012 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 43 | Lát Granito bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,684 | m2 |
| 44 | Trát bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 45 | Sơn bản thang trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 46 | Lan can cầu thang, tay vịn gỗ 100x60 sơn PU, thanh đứng thép lập là 70x6, thanh ngang thép hộp 20x20x1.8 sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m |
| 47 | Trụ thang gỗ D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,397 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2894 | m3 |
| 50 | Lát Granito bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6258 | m2 |
| 51 | Bê tông xốp nhẹ 250kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6082 | m3 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1798 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,736 | 100m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,3689 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,4428 | m2 |
| 56 | Cửa đi + vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,123 | m2 |
| 57 | Kẹp góc L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Kẹp kính inox trên + dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 59 | Tay nắm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 60 | Khóa sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Bản lề VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 63 | PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 64 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 65 | PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Cửa sắt, cánh mở trượt, sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, 02 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 68 | PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 69 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,946 | m2 |
| 70 | PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 71 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,086 | m2 |
| 72 | Cửa xếp khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 73 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,123 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14, sơn 3 lớp chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,532 | m2 |
| 75 | Cổng sắt, khung thép ống mạ kẽm D60x2.5, nan thép ống mạ kẽm D21x1.4, chân bịt tôn 2 mặt dày 0.8mm. Sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 76 | Cổng xếp inox-304 cao 1.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 77 | Moto cửa không ray dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,206 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,086 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,123 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,532 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Van xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Vòi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Giá để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Phễu thu D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Máy bơm tự động Q=3m3/h; H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 15 | Van nhựa nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van nhựa nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Van nhựa nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Racco D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Racco D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Racco D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Racco D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Tê thép tráng kẽm D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Măng xông ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Măng xông ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Măng xông ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 35 | Côn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Côn D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cleophin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Cút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Cút ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 48 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 49 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 50 | Dây mềm nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | Ống uPVC class 2 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 52 | Ống uPVC class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 53 | Ống uPVC class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 54 | Ống uPVC class 2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 55 | Ống uPVC class 2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Tê 45 D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Tê 45 D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Tê 45 D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Tê 45 D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Tê 90 D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Tê 90 D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Tê 90 D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Tê 90 D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Cút 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Cút 90 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Cút cong 1 cửa kiểm tra D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Ống uPVC class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100m |
| 73 | Cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Phuễ thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN, THÔNG TIN | |||
| 1 | Đèn compact ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn compact âm trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Đèn compact âm trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Đèn huỳnh quang 36w, có máng, có chấn lưu điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đèn huỳnh quang 3x20w, có máng, có chấn lưu điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió 25w, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống uPVC class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Bộ ổ cắm đôi, 16A có cực nối đất, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 9 | Bộ ổ cắm đôi, 16A có cực nối đất, âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Bộ công tắc đơn kèm đế mặt, 10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ công tắc đôi kèm đế mặt, 10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Bộ công tắc ba kèm đế mặt, 10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Bộ công tắc bốn kèm đế mặt, 10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bộ công tắc năm kèm đế mặt, 10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tắc đơn, 2 chiều, 10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt điều hòa treo tường 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 18 | Lắp đặt điều hòa treo tường 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt điều hòa âm trần 4 hường thổi 36.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 20 | Lắp đặt điều hòa âm trần 4 hường thổi 50.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 21 | Ống đồng D12.7mm + D6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 22 | Ống đồng D15.9mm + D9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 23 | Ống nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 26 | Tủ điện cấp điện tầng 1(TĐT1) (C640xR560xS180). bằng tôn tĩnh điện, dày 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | MCCB 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | MCB 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | RCBO 2P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Tủ điện cấp điện tầng 2 (TDT3) (C640xR560xS180), bằng tôn tĩnh điện dày 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | MCCB 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | MCCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB 2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | MCB 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Tủ điện 12 module - bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | MCCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | RCBO 2P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện 6 module - bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | MCB 2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | RCBO 2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện 6 module - bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 53 | MCB 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | RCBO 2P-20A (30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC - CV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557 | m |
| 58 | Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC - CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m |
| 59 | Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC - CV 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 60 | Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC - CV 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 61 | Cáp lõi đồng, các điện nhựa XLPE, vỏ PVC - CXV 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Cáp lõi đồng, các điện nhựa XLPE, vỏ PVC - CXV 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC-CV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631 | m |
| 64 | Dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC-CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 65 | Dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC-CV 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | m |
| 66 | Dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC-CV 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 67 | Dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC-CV 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 73 | Thép tròn D14, mạ kẽm Ϭ≥80μM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 76 | Cọc tiếp địa L63X63X6, L=2.5M, mạ kẽm Ϭ≥80μM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 77 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bao |
| 78 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 79 | Ổ cắm mạng in ternet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 80 | Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 10 m |
| 81 | Dây cáp điện thoại 10x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 82 | Dây cáp internet CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 10 m |
| 83 | Ống nhựa cứng luồn dây cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 84 | Bộ chia điện thoại 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Bộ chia điện thoại 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Bộ chia mạng 14 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 87 | Modem + switch 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 88 | Tủ rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Dây tín hiệu cháy 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 3 | Ống cứng luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Ắc quy 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 7 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Module nút ấn và chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 14 | Bình khí cứu hỏa P=3KG - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 15 | Bình bột cứu hỏa P=4KG - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| G | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa âm trần 4 hướng thổi 36.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Điều hòa âm trần 4 hướng thổi 50.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi