Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 09:33:00 đến ngày 2020-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,690,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bạt cỏ, phát quang nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | ca |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.312,655 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 615,244 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,2789 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,27 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 188,978 | m3 |
| 7 | Mua đất đồi tại mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.685,0318 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng xe tự đổ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,8503 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.282,856 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3865 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường cao su, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90,667 | m3 |
| 12 | Mua CPĐ dăm loại II để đắp hoàn trả nền cao su (H=1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 102,4571 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9067 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,2455 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,2455 | 100m2 |
| 3 | Gia cố lề + móng + bù vênh mặt đường bằng CPĐ dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,0279 | 100m3 |
| 4 | Móng CPĐ dăm loại I dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,6173 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 136,7627 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 136,7627 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,155 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,44 | m3 |
| 3 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn rãnh thoát nước, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6328 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước, hố thu đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,738 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5541 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0479 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5323 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,681 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96 | cái |
| 11 | Đắp đất hoàn trả rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3338 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá hộc cống cũ bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tấm đan cống cũ bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m2 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 day 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, sân gia cố cống mác 150#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,319 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường cánh, tường đầu mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6211 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,333 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,15 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn ống cống mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,68 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, đường kính1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | ống cống |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 14 | Đắp đất hoàn trả cống, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4114 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi