Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 08:47:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,243,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MUC: TUYẾN A | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0049 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | m2 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0954 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (lòng mỏ nước) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1703 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,387 | 100m3 |
| 7 | Xây tôn móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,585 | m3 |
| 8 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 218,4 | m2 |
| 9 | Bê tông móng kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,1688 | m3 |
| 10 | Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,632 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1544 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,772 | 100m2 |
| 13 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1464 | m2 |
| 14 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6182 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1531 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 -:- 8 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1435 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 184 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100 m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0016 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,572 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 tấm đan Đ đúc sẵn, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan Đ đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan Đ, thép D8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | tấn |
| 24 | Lắp tấm đan BT Đ, thủ công, G <=250kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN B | |||
| 1 | Đào móng kênh, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2489 | 100m3 |
| 2 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 234,1882 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5655 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m bằng ô tô 5T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7625 | 100m3 |
| 5 | Xây móng thành kênh đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 263,04 | m3 |
| 6 | Xây thành kênh, cao <=2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 350,144 | m3 |
| 7 | bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 493,2 | m2 |
| 8 | Bê tông móng kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,184 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.368,57 | m2 |
| 10 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 205 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | 100m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0425 | 100m3 |
| 13 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,1044 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,205 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,819 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0047 | 100m2 |
| 17 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,528 | m3 |
| 18 | Xây mố đá hộc, cao <=2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,178 | m3 |
| 19 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,356 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7072 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1152 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1596 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu đổ trực tiếp M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,992 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D6-:-8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1105 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3604 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2132 | 100m2 |
| D | HẠNG MUỤC: TUYẾN M, TUYẾN N | |||
| 1 | Đào kênh móng kênh mương, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,1625 | m3 |
| 2 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,84 | m3 |
| 3 | Sản xuất giàn, cửa van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0935 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gian, cửa van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0935 | tấn |
| 5 | Máy nâng van V01 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30M15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,685 | m3 |
| 7 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,2 | m2 |
| 8 | Bê tông móng kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,8024 | m3 |
| 9 | Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,336 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5112 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,556 | 100m2 |
| 12 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,368 | m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2688 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0666 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 -:- 8 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0624 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100 m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0032 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, 200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2268 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,144 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0208 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0257 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3996 | 100m3 |
| 27 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,032 | m3 |
| 28 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 141 | m2 |
| 29 | Bê tông móng kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,548 | m3 |
| 30 | Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,92 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,596 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,82 | 100m2 |
| 33 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5048 | m2 |
| 34 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2957 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0732 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 -:- 8 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0686 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100 m |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0034 | 100m3 |
| 40 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9056 | m3 |
| 41 | Xây móng cửa vào bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,768 | m3 |
| 42 | Xây tường cửa vào bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,878 | m3 |
| 43 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,165 | m2 |
| 44 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m2 |
| 45 | Bê tông móng cửa ra M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | m3 |
| 46 | Bê tông thành cửa ra, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4881 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng cửa vào, cửa ra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tường cửa vào, cửa ra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,695 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4948 | m2 |
| 52 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0081 | tấn |
| 53 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0081 | tấn |
| 54 | Sản xuất giàn, cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0777 | tấn |
| 55 | Lắp đặt giàn, cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0777 | tấn |
| 56 | Máy nâng van V01 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 57 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0172 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0213 | tấn |
| 60 | Lắp tấm đan trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 62 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0024 | 100m3 |
| 63 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,858 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0156 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0193 | tấn |
| 67 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi