Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367845-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200327961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 09:41:00 đến ngày 2020-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,456,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần công việc hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được thiết kế 1 Khoản
B Phần công việc xây dựng chi tiết
1 Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 1,8312 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 50 18,5436 m3
3 Xây tường thẳng, gạch bê tông (15x20x30)cm, vữa XM mác 75 24,4621 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 31,7073 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,51 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 7,7464 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhật 0,8702 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,7021 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,0515 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,6828 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 12,3958 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng 1,0479 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,236 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,8706 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3512 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,8832 100m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp III 1,2454 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 1,2454 100m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III 1,2454 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,9118 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 11,9801 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,8583 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,4794 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,9541 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,9215 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 21,384 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà 2,2156 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,6022 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,9581 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 1,6355 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 33,9464 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 3,3945 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 3,7513 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 6,7451 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5432 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5326 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <10 mm, cao <=16 m 0,5909 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,338 tấn
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,6713 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,6996 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,7673 m3
42 Xây gạch ống (10x10x20), câu gạch thẻ (5x10x20), xây tường, tường cao <=16 m, vữa XM mác 75 40,3321 m3
43 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 4,7638 m3
44 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 10,7626 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 3,598 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 23,9841 m3
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 4,0494 m3
48 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,6418 m3
49 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,484 m3
50 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 16,9808 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 2,7612 m3
52 Vách kính cố định kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) 10,08 m2
53 Cửa đi hai cánh kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) 18,2 m2
54 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) 5 bộ
55 Cửa đi một cánh kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) 7,83 m2
56 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) 4 bộ
57 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) 4,7224 m2
58 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dày 5 ly Việt Nhật(Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) 2,16 m2
59 Khóa chốt tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) 10 bộ
60 Cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5 ly Việt Nhật (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) 19,56 m2
61 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở quay (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) 7 bộ
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 62,552 m2
63 Hoa sắt cửa sổ 21,146 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa 21,146 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước 21,146 m2
66 Sản xuất xà vì kèo, gồ thép mạ kẽm 1,8981 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép 1,8981 tấn
68 Sản xuất giằng mái thép 0,0877 tấn
69 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán 0,0877 tấn
70 Bu long con bọ liên kết xà gồ 100 cái
71 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42ly chiều dài bất kỳ 6,2081 100m2
72 Ke chống bão 1.848,2 cái
73 Cầu cản rác + hộp thu + tê cút 17 Bộ
74 Lắp đặt ống nhựa D76mm 0,986 100m
75 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn đường kính ống d=32mm 0,051 100m
76 Đóng trần thạch cao khung chìm (Tương đương trần chìm Vĩnh Tường Alpha: Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm. Hệ khung Vĩnh Tường Alpha) 208,1804 m2
77 Đóng trần tấm thả phủ PVC (Tương đương trần thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC. Hệ khung Vĩnh Tường Toplone) 23,0448 m2
78 SXLD vách ngăn tiểu (Tương đương vách ngăn vệ sinh Composite, vật liệu Compack HPL, màu ghi, dày 12mm, xuất xứ Trung Quốc bao gồm phụ kiện: Inox sus 304 compac (chống rỉ); Chân inox SUS 304 A1, chỉnh cao 150; tay nắm Inox SUS 304 A1, khóa đen SUS 304 A1; Bản lề Inox SUS 304 A1, ke Inox, vít inox , nở nhựa, keo silicon APOLO A500, nhôm nóc định hình 80 27,92 m2
79 Lắp dựng vách ngăn trong nhà 27,92 m2
80 Gỗ tiêu âm AK bao gồm hệ khung xương (Tương đương gỗ dày 18mm) 84,12 m2
81 Gỗ ván nhóm 2 đậy lỗ lên mái 1 cái
82 Lát đá mặt bệ các loại 2,82 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 6,4788 m2
84 Sản xuất khung thép hộp 20x20x1,2 liên kết tấm đá Granit 0,0162 tấn
85 Lắp dựng khung thép hộp 0,016 tấn
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước 1,6985 m2
87 SX Inox làm lan can, Inox ống D=90, dày 3,0 ly 7,8 md
88 SX Inox làm lan can, Inox ống D=42, dày 3 ly 19,8 md
89 Sản xuất lan can inox (chỉ tính vật liệu phụ) 0,0788 tấn
90 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 2,7 m2
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 100 2,3649 m3
92 Xây tường thẳng, gạch bê tông(15x20x30)cm, vữb XM mác 75 19,1115 m3
93 Lát đá bậc tam cấp 57,0436 m2
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 100 29,666 m3
95 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 257,988 m2
96 Lát gạch đất nung 400x400 mm 5,85 m2
97 Công tác ốp gạch, ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm 13,1328 m2
98 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trượt 300x300mm 23,4219 m2
99 Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm cao 2,4m 62,52 m2
100 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 249,7946 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 122,0588 m2
102 Trát lanh tô , giằng lan can dày 1,5cm, Vữa XM mác75 54,3 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 140,9356 m2
104 Ngâm chống thấm sàn sê nô 54,3125 m2
105 Láng sê nô mái, tạo dốc có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 54,3125 m2
106 Quét sika chống thấm mái, sê nô, nhà cầu (Phần không lợp) 54,3125 m2
107 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 31,895 m2
108 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 306,7186 m2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (kẻ giả đá) 38,08 m2
110 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 294,3905 m2
111 Trát gờ chỉ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 87,8 m
112 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 208,1804 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 208,1804 m2
114 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 519,6545 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 634,4175 m2
116 Vật liệu+Nhân công đắp chữ nổi : Hội trường" 1 bộ
117 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,1308 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,32 100m2
119 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 25,2 m3
120 Xử lý chống mối cho bên ngoài công trình 25,2 m3
121 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 12 m3
122 Xử lý chống mối cho bên trong công trình 12 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 37,2 m3
124 Xử lý chống mối cho nền công trình 272 m2
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,1459 100m3
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 0,858 m3
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,858 m3
128 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,74 m3
129 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0244 100m2
130 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0368 100m2
131 Đổ bằng thủ công, Bê tông xà dầm, giằng bể Vữa mác 200, Đá 1x2 0,748 m3
132 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bể 0,0698 100m2
133 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan+ đan đáy+ dầm, giằng tường đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,206 tấn
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0253 tấn
135 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,852 m3
136 Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,38 m2
137 Trát, Láng trong bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2,0 cm, vữa XM 75 24,38 m2
138 Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,17 m2
139 Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 7,4 m2
140 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 10 cái
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 1 cái
142 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2594 100m3
143 Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,6667 m3
144 Bạt ni lông giữ nước 31,35 m2
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,762 m3
146 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,132 100m2
147 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,402 m3
148 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,7222 m3
149 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1457 100m2
150 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 92 cái
151 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,1483 tấn
152 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 55 m2
153 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 13,75 m2
154 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 3,4426 m3
155 Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,1477 m3
156 Bạt ni lông giữ nước 3,816 m2
157 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,5889 m3
158 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0168 100m2
159 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,8011 m3
160 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,2528 m3
161 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0134 100m2
162 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 4 cái
163 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1306 m3
164 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0245 100m2
165 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0552 tấn
166 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 5,346 m2
167 Chèn sỏi 0,2 m3
168 Làm tầng lọc bằng cát 0,002 100m3
169 Đầu bịt lưới thép 3 cái
170 Lắp đặt các loại led máng INOX âm trần 2 bóng 1,2mx18W/220V (Tương đương đèn Duhal mã TDN 228) 15 bộ
171 Lắp đặt các loại đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal QDV 109P). 5 bộ
172 Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-20W (tương đương Điện quang ĐQ SCL 01 32345RC) 7 bộ
173 Lắp đặt các loại đèn Led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal QDV 218S). 1 bộ
174 Lắp đặt đèn Panel âm trần D114 âm trần 9W/220V 45 bộ
175 Lắp đặt tủ điện tầng KT: 300x200x150 (sơn tỉnh điện LS) 1 hộp
176 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Tương đương Rạng Đông) 5 cái
177 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm 4 cái
178 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A 5 cái
179 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Tương đương Senko F25) 6 cái
180 Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 125A (Tương đương Sino) 1 cái
181 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) 5 cái
182 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) 2 cái
183 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 16 hộp
184 Đầu cốt đồng các loại (ốc vít đấu nối trong tủ điện) 24 bộ
185 Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) 10 bộ
186 Cáp tổng CXV/DSTA 4x35mm2 60 m
187 Cáp điện CVV 2x10mm (Cadivi hoặc tương đương) 45 m
188 Cáp điện CVV 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) 120 m
189 Cáp điện CVV 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) 142 m
190 Cáp điện CVV 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) 416 m
191 Gib công và đóng cọc tiếp địa V50x5, L=2m 3 cọc
192 Dây kẽm D6 nối tiếp địa 14 m
193 ống nhựa HDPE D50/65 chờ luồn cáp tổng (Tương đương nhựa xoắn Ba An) 60 m
194 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,0735 100m3
195 Đắp cát móng đường ống, đường cống 2,1 m3
196 Lấp đất 5,25 m3
197 Gạch thẻ 175 viên
198 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 680 m
199 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm 14 cái
200 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều loại âm trần điều khiển không dây 24000BTU 6 máy
201 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm 0,63 100m
202 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm 0,63 100m
203 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm 0,63 100m
204 Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) 235 m
205 Nối ống đồng các loại D12,7; D15,9 24 mối
206 Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa 48 m
207 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, 20A dùng cho ĐHNĐ 6 cái
208 Lắp đặt đế âm 6 cái
209 Lắp đặt giá đỡ dàn nóng loại treo KT: 40mmx40mmx4mm 6 cái
210 Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa 6,5 m3
211 Lấp đất 6,5 m3
212 Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 0,8m 7 kim
213 Lắp đặt kim thu sét CT3 D=18, L= 0,8m, vuốt nhọn 0,2m 7 kim
214 Kéo rải dây dẫn sét trên máI CT3 d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) 65 m
215 Dây tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) 26 m
216 Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) 12 cái
217 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng 8 cọc
218 Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét 8 cái
219 Hôp đo điện trở 2 cái
220 ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) 7 cái
221 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Tiền Phong) 8 m
222 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) 0,5 100m
223 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) 0,16 100m
224 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) 0,1 100m
225 Cút vuông 1 đầu ren D32mm 3 cái
226 Cút vuông 1 đầu ren D25mm 4 cái
227 Cút vuông không ren D32mm 6 cái
228 Cút vuông không ren D25mm 10 cái
229 Cút vuông 1 đầu ren D20mm 14 cái
230 Cút vuông không ren D20mm 2 cái
231 Tê thu D32x25mm 3 cái
232 Tê thu D25x20mm 11 cái
233 Tê thu D20x20mm 7 cái
234 Măng sông1 đầu ren D32mm 4 cái
235 Măng sông1 đầu ren D25mm 5 cái
236 Măng sông không ren D32mm 11 cái
237 Măng sông không ren D25mm 6 cái
238 Măng sông 1 đầu ren D20mm 8 cái
239 Măng sông không ren D20mm 4 cái
240 Côn thu D25x20mm 3 cái
241 Côn thu D32x25mm 1 cái
242 Lắp đặt vòi nước d=20mm 2 bộ
243 Van 1 chiều D=32mm 2 cái
244 Lắp đặt van phao tự động d=25mm 1 cái
245 Van khoá D32mm 2 cái
246 Van khoá D25mm 3 cái
247 Líp đồng ren 2 đầu D32mm 6 cái
248 Líp đồng ren 2 đầu D25mm 6 cái
249 Líp đồng ren 2 đầu D20mm 22 cái
250 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm Class 2, dày 3,2mm (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) 0,32 100m
251 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=200mm Class 2, dày 5,9mm (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) 0,04 100m
252 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm Class 2, dày 2,9mm (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) 0,04 100m
253 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm Class 2, dày 2,4mm (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) 0,18 100m
254 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm Class 2, dày 2,0mm (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) 0,08 100m
255 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm 13 cái
256 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =76mm 2 cái
257 Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=50mm 7 cái
258 Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=32mm 24 cái
259 Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mm 7 cái
260 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=76mm 2 cái
261 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=50mm 4 cái
262 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=32mm 1 cái
263 Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mm 3 cái
264 Lắp đăt tê vuông, đường kính d=50mm 2 cái
265 Lắp đăt côn D=76x50mm 3 cái
266 Lắp đăt côn D50x32mm 8 cái
267 Lắp đăt côn D=110x76mm 1 cái
268 Lắp đăt côn D=110x50mm 2 cái
269 Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã AC-838VN hãng INAX: + vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) 6 bộ
270 Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-440V+Van xả kiểu ấn INAX U-116V) 4 bộ
271 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 (tương đương bồn INOX ngang Tân á) 1 bể
272 Van xả cặn D50mm 1 cái
273 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu rửa đặt bàn AL-2395V (EC/FC) INax , vòi nước LFV-11A: , vống thải chữ P A-675PV) 4 bộ
274 Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương phụ kiện hãng INAX) 4 cái
275 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm 4 cái
276 Hộp dựng bình cứu hỏa 2 hộp
277 Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg 2 bình
278 Bình chữa cháy MT3 hiệu RA 2 bình
279 Bảng nội quy PCCC 1 cái
280 Bảng tiêu lệnh chứa cháy 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->