Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 09:41:00 đến ngày 2020-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,456,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần công việc hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Phần công việc xây dựng chi tiết | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 1,8312 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 50 | 18,5436 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch bê tông (15x20x30)cm, vữa XM mác 75 | 24,4621 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 31,7073 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,51 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 7,7464 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhật | 0,8702 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,7021 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,0515 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,6828 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,3958 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | 1,0479 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,236 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8706 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3512 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,8832 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp III | 1,2454 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 1,2454 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | 1,2454 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9118 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 11,9801 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,8583 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,4794 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,9541 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,9215 | tấn | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 21,384 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà | 2,2156 | 100m2 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,6022 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,9581 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,6355 | tấn | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 33,9464 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,3945 | 100m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 3,7513 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 6,7451 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5432 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5326 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <10 mm, cao <=16 m | 0,5909 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,338 | tấn | |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,6713 | m3 | |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,6996 | m3 | |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,7673 | m3 | |
| 42 | Xây gạch ống (10x10x20), câu gạch thẻ (5x10x20), xây tường, tường cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 40,3321 | m3 | |
| 43 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 4,7638 | m3 | |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | 10,7626 | m3 | |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 3,598 | m3 | |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 23,9841 | m3 | |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 4,0494 | m3 | |
| 48 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,6418 | m3 | |
| 49 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,484 | m3 | |
| 50 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 16,9808 | m3 | |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 2,7612 | m3 | |
| 52 | Vách kính cố định kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) | 10,08 | m2 | |
| 53 | Cửa đi hai cánh kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) | 18,2 | m2 | |
| 54 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) | 5 | bộ | |
| 55 | Cửa đi một cánh kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) | 7,83 | m2 | |
| 56 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) | 4 | bộ | |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) | 4,7224 | m2 | |
| 58 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dày 5 ly Việt Nhật(Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) | 2,16 | m2 | |
| 59 | Khóa chốt tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) | 10 | bộ | |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5 ly Việt Nhật (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) | 19,56 | m2 | |
| 61 | Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở quay (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Xingfa profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa Group - Công ty TNHH SX TM & DV Minh Hiếu) | 7 | bộ | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 62,552 | m2 | |
| 63 | Hoa sắt cửa sổ | 21,146 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,146 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 21,146 | m2 | |
| 66 | Sản xuất xà vì kèo, gồ thép mạ kẽm | 1,8981 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8981 | tấn | |
| 68 | Sản xuất giằng mái thép | 0,0877 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,0877 | tấn | |
| 70 | Bu long con bọ liên kết xà gồ | 100 | cái | |
| 71 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42ly chiều dài bất kỳ | 6,2081 | 100m2 | |
| 72 | Ke chống bão | 1.848,2 | cái | |
| 73 | Cầu cản rác + hộp thu + tê cút | 17 | Bộ | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | 0,986 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn đường kính ống d=32mm | 0,051 | 100m | |
| 76 | Đóng trần thạch cao khung chìm (Tương đương trần chìm Vĩnh Tường Alpha: Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm. Hệ khung Vĩnh Tường Alpha) | 208,1804 | m2 | |
| 77 | Đóng trần tấm thả phủ PVC (Tương đương trần thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC. Hệ khung Vĩnh Tường Toplone) | 23,0448 | m2 | |
| 78 | SXLD vách ngăn tiểu (Tương đương vách ngăn vệ sinh Composite, vật liệu Compack HPL, màu ghi, dày 12mm, xuất xứ Trung Quốc bao gồm phụ kiện: Inox sus 304 compac (chống rỉ); Chân inox SUS 304 A1, chỉnh cao 150; tay nắm Inox SUS 304 A1, khóa đen SUS 304 A1; Bản lề Inox SUS 304 A1, ke Inox, vít inox , nở nhựa, keo silicon APOLO A500, nhôm nóc định hình 80 | 27,92 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng vách ngăn trong nhà | 27,92 | m2 | |
| 80 | Gỗ tiêu âm AK bao gồm hệ khung xương (Tương đương gỗ dày 18mm) | 84,12 | m2 | |
| 81 | Gỗ ván nhóm 2 đậy lỗ lên mái | 1 | cái | |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại | 2,82 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 6,4788 | m2 | |
| 84 | Sản xuất khung thép hộp 20x20x1,2 liên kết tấm đá Granit | 0,0162 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng khung thép hộp | 0,016 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,6985 | m2 | |
| 87 | SX Inox làm lan can, Inox ống D=90, dày 3,0 ly | 7,8 | md | |
| 88 | SX Inox làm lan can, Inox ống D=42, dày 3 ly | 19,8 | md | |
| 89 | Sản xuất lan can inox (chỉ tính vật liệu phụ) | 0,0788 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | 2,7 | m2 | |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 2,3649 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng, gạch bê tông(15x20x30)cm, vữb XM mác 75 | 19,1115 | m3 | |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | 57,0436 | m2 | |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 100 | 29,666 | m3 | |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 257,988 | m2 | |
| 96 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 5,85 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp gạch, ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | 13,1328 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trượt 300x300mm | 23,4219 | m2 | |
| 99 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm cao 2,4m | 62,52 | m2 | |
| 100 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 249,7946 | m2 | |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 122,0588 | m2 | |
| 102 | Trát lanh tô , giằng lan can dày 1,5cm, Vữa XM mác75 | 54,3 | m2 | |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 140,9356 | m2 | |
| 104 | Ngâm chống thấm sàn sê nô | 54,3125 | m2 | |
| 105 | Láng sê nô mái, tạo dốc có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 54,3125 | m2 | |
| 106 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, nhà cầu (Phần không lợp) | 54,3125 | m2 | |
| 107 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,895 | m2 | |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 306,7186 | m2 | |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (kẻ giả đá) | 38,08 | m2 | |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 294,3905 | m2 | |
| 111 | Trát gờ chỉ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | 87,8 | m | |
| 112 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 208,1804 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 208,1804 | m2 | |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 519,6545 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 634,4175 | m2 | |
| 116 | Vật liệu+Nhân công đắp chữ nổi : Hội trường" | 1 | bộ | |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,1308 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,32 | 100m2 | |
| 119 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 25,2 | m3 | |
| 120 | Xử lý chống mối cho bên ngoài công trình | 25,2 | m3 | |
| 121 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 12 | m3 | |
| 122 | Xử lý chống mối cho bên trong công trình | 12 | m3 | |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 37,2 | m3 | |
| 124 | Xử lý chống mối cho nền công trình | 272 | m2 | |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,1459 | 100m3 | |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 0,858 | m3 | |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,858 | m3 | |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,74 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0244 | 100m2 | |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0368 | 100m2 | |
| 131 | Đổ bằng thủ công, Bê tông xà dầm, giằng bể Vữa mác 200, Đá 1x2 | 0,748 | m3 | |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bể | 0,0698 | 100m2 | |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan+ đan đáy+ dầm, giằng tường đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,206 | tấn | |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0253 | tấn | |
| 135 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,852 | m3 | |
| 136 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,38 | m2 | |
| 137 | Trát, Láng trong bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 24,38 | m2 | |
| 138 | Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,17 | m2 | |
| 139 | Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 7,4 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 10 | cái | |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 1 | cái | |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,2594 | 100m3 | |
| 143 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,6667 | m3 | |
| 144 | Bạt ni lông giữ nước | 31,35 | m2 | |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 3,762 | m3 | |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,132 | 100m2 | |
| 147 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,402 | m3 | |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,7222 | m3 | |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1457 | 100m2 | |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 92 | cái | |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,1483 | tấn | |
| 152 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 55 | m2 | |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,75 | m2 | |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 3,4426 | m3 | |
| 155 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1477 | m3 | |
| 156 | Bạt ni lông giữ nước | 3,816 | m2 | |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,5889 | m3 | |
| 158 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0168 | 100m2 | |
| 159 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,8011 | m3 | |
| 160 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,2528 | m3 | |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0134 | 100m2 | |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 4 | cái | |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1306 | m3 | |
| 164 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0245 | 100m2 | |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0552 | tấn | |
| 166 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 5,346 | m2 | |
| 167 | Chèn sỏi | 0,2 | m3 | |
| 168 | Làm tầng lọc bằng cát | 0,002 | 100m3 | |
| 169 | Đầu bịt lưới thép | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt các loại led máng INOX âm trần 2 bóng 1,2mx18W/220V (Tương đương đèn Duhal mã TDN 228) | 15 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal QDV 109P). | 5 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-20W (tương đương Điện quang ĐQ SCL 01 32345RC) | 7 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal QDV 218S). | 1 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt đèn Panel âm trần D114 âm trần 9W/220V | 45 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt tủ điện tầng KT: 300x200x150 (sơn tỉnh điện LS) | 1 | hộp | |
| 176 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Tương đương Rạng Đông) | 5 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | 5 | cái | |
| 179 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Tương đương Senko F25) | 6 | cái | |
| 180 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 125A (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | 5 | cái | |
| 182 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | 16 | hộp | |
| 184 | Đầu cốt đồng các loại (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | 24 | bộ | |
| 185 | Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | 10 | bộ | |
| 186 | Cáp tổng CXV/DSTA 4x35mm2 | 60 | m | |
| 187 | Cáp điện CVV 2x10mm (Cadivi hoặc tương đương) | 45 | m | |
| 188 | Cáp điện CVV 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | 120 | m | |
| 189 | Cáp điện CVV 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 142 | m | |
| 190 | Cáp điện CVV 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 416 | m | |
| 191 | Gib công và đóng cọc tiếp địa V50x5, L=2m | 3 | cọc | |
| 192 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa | 14 | m | |
| 193 | ống nhựa HDPE D50/65 chờ luồn cáp tổng (Tương đương nhựa xoắn Ba An) | 60 | m | |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,0735 | 100m3 | |
| 195 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 2,1 | m3 | |
| 196 | Lấp đất | 5,25 | m3 | |
| 197 | Gạch thẻ | 175 | viên | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | 680 | m | |
| 199 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 14 | cái | |
| 200 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều loại âm trần điều khiển không dây 24000BTU | 6 | máy | |
| 201 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | 0,63 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | 0,63 | 100m | |
| 203 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | 0,63 | 100m | |
| 204 | Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | 235 | m | |
| 205 | Nối ống đồng các loại D12,7; D15,9 | 24 | mối | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa | 48 | m | |
| 207 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, 20A dùng cho ĐHNĐ | 6 | cái | |
| 208 | Lắp đặt đế âm | 6 | cái | |
| 209 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng loại treo KT: 40mmx40mmx4mm | 6 | cái | |
| 210 | Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa | 6,5 | m3 | |
| 211 | Lấp đất | 6,5 | m3 | |
| 212 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 0,8m | 7 | kim | |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D=18, L= 0,8m, vuốt nhọn 0,2m | 7 | kim | |
| 214 | Kéo rải dây dẫn sét trên máI CT3 d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | 65 | m | |
| 215 | Dây tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | 26 | m | |
| 216 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | 12 | cái | |
| 217 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | 8 | cọc | |
| 218 | Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét | 8 | cái | |
| 219 | Hôp đo điện trở | 2 | cái | |
| 220 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | 7 | cái | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Tiền Phong) | 8 | m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | 0,5 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | 0,16 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | 0,1 | 100m | |
| 225 | Cút vuông 1 đầu ren D32mm | 3 | cái | |
| 226 | Cút vuông 1 đầu ren D25mm | 4 | cái | |
| 227 | Cút vuông không ren D32mm | 6 | cái | |
| 228 | Cút vuông không ren D25mm | 10 | cái | |
| 229 | Cút vuông 1 đầu ren D20mm | 14 | cái | |
| 230 | Cút vuông không ren D20mm | 2 | cái | |
| 231 | Tê thu D32x25mm | 3 | cái | |
| 232 | Tê thu D25x20mm | 11 | cái | |
| 233 | Tê thu D20x20mm | 7 | cái | |
| 234 | Măng sông1 đầu ren D32mm | 4 | cái | |
| 235 | Măng sông1 đầu ren D25mm | 5 | cái | |
| 236 | Măng sông không ren D32mm | 11 | cái | |
| 237 | Măng sông không ren D25mm | 6 | cái | |
| 238 | Măng sông 1 đầu ren D20mm | 8 | cái | |
| 239 | Măng sông không ren D20mm | 4 | cái | |
| 240 | Côn thu D25x20mm | 3 | cái | |
| 241 | Côn thu D32x25mm | 1 | cái | |
| 242 | Lắp đặt vòi nước d=20mm | 2 | bộ | |
| 243 | Van 1 chiều D=32mm | 2 | cái | |
| 244 | Lắp đặt van phao tự động d=25mm | 1 | cái | |
| 245 | Van khoá D32mm | 2 | cái | |
| 246 | Van khoá D25mm | 3 | cái | |
| 247 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | 6 | cái | |
| 248 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | 6 | cái | |
| 249 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | 22 | cái | |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm Class 2, dày 3,2mm (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | 0,32 | 100m | |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=200mm Class 2, dày 5,9mm (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | 0,04 | 100m | |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm Class 2, dày 2,9mm (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | 0,04 | 100m | |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm Class 2, dày 2,4mm (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | 0,18 | 100m | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm Class 2, dày 2,0mm (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | 0,08 | 100m | |
| 255 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | 13 | cái | |
| 256 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =76mm | 2 | cái | |
| 257 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=50mm | 7 | cái | |
| 258 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=32mm | 24 | cái | |
| 259 | Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mm | 7 | cái | |
| 260 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=76mm | 2 | cái | |
| 261 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=50mm | 4 | cái | |
| 262 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=32mm | 1 | cái | |
| 263 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mm | 3 | cái | |
| 264 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=50mm | 2 | cái | |
| 265 | Lắp đăt côn D=76x50mm | 3 | cái | |
| 266 | Lắp đăt côn D50x32mm | 8 | cái | |
| 267 | Lắp đăt côn D=110x76mm | 1 | cái | |
| 268 | Lắp đăt côn D=110x50mm | 2 | cái | |
| 269 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã AC-838VN hãng INAX: + vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | 6 | bộ | |
| 270 | Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-440V+Van xả kiểu ấn INAX U-116V) | 4 | bộ | |
| 271 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 (tương đương bồn INOX ngang Tân á) | 1 | bể | |
| 272 | Van xả cặn D50mm | 1 | cái | |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu rửa đặt bàn AL-2395V (EC/FC) INax , vòi nước LFV-11A: , vống thải chữ P A-675PV) | 4 | bộ | |
| 274 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương phụ kiện hãng INAX) | 4 | cái | |
| 275 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | 4 | cái | |
| 276 | Hộp dựng bình cứu hỏa | 2 | hộp | |
| 277 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | 2 | bình | |
| 278 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | 2 | bình | |
| 279 | Bảng nội quy PCCC | 1 | cái | |
| 280 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi