Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370321-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200213244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 08:59:00 đến ngày 2020-04-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,139,363,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA 11 PHÒNG HỌC VÀ NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 299,78 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 309,28 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 299,78 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 309,28 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 299,78 M2
6 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 309,28 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 52,32 M2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 52,32 M2
9 Lắp đặt kính trắng dày 5ly cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,72 M2
10 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,9 M2
11 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,9 M2
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,9 M2
13 Lắp đèn Led 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16 Bộ
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 163,07 M2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 112,52 M2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 173,07 M2
18 Sơn tường trong không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 112,52 M2
19 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,802 M3
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,228 M3
21 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 M2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,68 M2
23 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 131,72 M2
24 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,352 M3
25 Sản xuất xà gồ gỗ Mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,888 M3
26 Sản xuất vì kèo gỗ mái Khẩu độ <=6,9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,464 M3
27 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,317 100M2
28 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,68 M2
29 SXLD cửa đi khung sắt kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,16 M2
30 SXLD cửa sổ khung sắt kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,28 M2
31 SXLD cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,02 M2
32 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 86,14 M2
33 Làm trần bằng tấm tole khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 107,25 M2
34 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 70,53 M2
35 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 77,55 M2
36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,44 M2
37 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,68 M2
38 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,68 M2
39 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,68 M2
40 Lắp đèn Led 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Bộ
41 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
42 Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước 180x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
43 Lắp công tắc điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
44 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
45 Lắp đặt MCB 10A 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
46 Lắp đặt MCB 50A 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
47 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 72 Mét
48 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 176 Mét
49 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 Mét
50 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 643,04 M2
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 311,215 M2
52 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 297,895 M2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 345,215 M2
54 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 297,895 M2
55 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34 M2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30 M2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 M2
58 Tháo dỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,14 M2
59 Lợp máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,221 100M2
60 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,94 M2
61 SXLD cửa đi khung sắt kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,34 M2
62 SXLD cửa sổ nhôm kính dày 5ly hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,42 M2
63 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 167,86 M2
64 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 169,54 M2
65 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,08 M2
66 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,42 M2
67 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,16 M2
68 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,16 M2
69 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,16 M2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,18 100M
71 Lắp đặt co lợi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 Cái
72 Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Cái
73 Lắp đèn Led 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 Bộ
74 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 Cái
75 Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước 180x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Cái
76 Lắp công tắc điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 Cái
77 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Cái
78 Lắp đặt MCB 10A 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Cái
79 Lắp đặt MCB 50A 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
80 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 180 Mét
81 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 450 Mét
82 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 120 Mét
83 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,955 M2
84 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
85 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,366 M3
86 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,955 M2
87 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
88 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Bộ
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4 100M
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,16 100M
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,08 100M
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,08 100M
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,047 100M
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Cái
98 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,088 100M3
99 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,029 100M3
100 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,592 M3
101 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,592 M3
102 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,592 M3
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,062 Tấn
104 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,017 100M2
105 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
106 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,475 M3
107 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,806 M3
108 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,317 M3
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,312 M2
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,685 M3
2 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,675 M3
3 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,093 M3
4 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,72 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,181 100M2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,023 Tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,064 Tấn
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,23 M3
9 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,26 M3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31,051 M2
11 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,16 Mét
12 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,106 M2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,005 M2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 43,84 M2
15 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,646 Tấn
16 Sản xuất hoa sắt Bằng sắt tròn đặc 16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,911 Tấn
17 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,557 Tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 96,361 M2
19 Sản xuất lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,666 M2
20 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 39,694 M2
21 Ốp cột đá trang trí KT120x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 51,694 M2
22 Sản suất và lắp đặt bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,5 M2
23 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,952 100m2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,96 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,268 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,16 Tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,6 M3
28 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,4 100M
29 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,285 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,183 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,163 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,646 Tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,028 M3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,104 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,361 Tấn
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,72 100M2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,6 M3
39 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,135 M3
40 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 122,7 M2
41 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 139,77 M2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 69,5 M2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 122,7 M2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 209,27 M2
45 Sản xuất lắp dựng khung sắt hàng rào lưới B40 (bao gồm nhân công, vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 200,001 M2
46 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 200,001 M2
D HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,052 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,035 100M3
3 Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=4m, Vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,56 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,024 100M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,212 M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,467 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,117 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,022 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,061 Tấn
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,576 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,329 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,18 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,07 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,041 Tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,962 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,19 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,027 Tấn
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,536 M3
20 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,23 M3
21 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,015 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30,318 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,188 M2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,32 M2
25 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,796 M2
26 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,4 M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,36 M2
28 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,36 M2
29 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55,506 M2
30 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,02 M2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 37,018 M2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,508 M2
33 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,563 M2
34 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,771 M2
35 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,069 M3
36 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,069 M3
37 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,029 Tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,029 Tấn
39 Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,492 M2
40 Lợp mái che tường bằng sóng vuông màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,134 100M2
41 Làm trần bằng tấm tole khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,563 M2
42 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 M2
43 Lắp dựng cửa sắt khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,98 M2
44 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 Mét
45 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Mét
46 Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng <= 180x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
47 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bảng
48 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,14 100M
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
51 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Bộ
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI - CỘT CỜ
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,8 M2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,637 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,425 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,332 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,332 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,384 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 202,4 M2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,339 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,147 100M2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,7 M3
11 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27,32 M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 90 Cái
13 Rải cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,449 100M2
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,49 M3
15 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,444 M3
16 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,88 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 M2
18 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 M2
19 Lắp đặt bu lông D20, L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
20 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,127 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,003 100M2
22 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,085 M3
23 Ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,978 M2
24 Lắp đặt ống inox, đ.kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,006 100 mét
25 Lắp đặt ống inox, đ.kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,06 100 mét
26 Lắp đặt ống inox, đ.kính ống 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,012 100 mét
27 Chụp inox chân cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
28 Lắp đặt ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
29 Dây kéo lá cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 M
30 Quả cầu inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
31 Lá cờ đỏ sao vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->