Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 08:59:00 đến ngày 2020-04-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,139,363,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA 11 PHÒNG HỌC VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 299,78 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 309,28 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 299,78 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 309,28 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 299,78 | M2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 309,28 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,32 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,32 | M2 |
| 9 | Lắp đặt kính trắng dày 5ly cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,72 | M2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,9 | M2 |
| 11 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,9 | M2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,9 | M2 |
| 13 | Lắp đèn Led 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 163,07 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 112,52 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 173,07 | M2 |
| 18 | Sơn tường trong không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 112,52 | M2 |
| 19 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,802 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,228 | M3 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,68 | M2 |
| 23 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 131,72 | M2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,352 | M3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ gỗ Mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,888 | M3 |
| 26 | Sản xuất vì kèo gỗ mái Khẩu độ <=6,9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,464 | M3 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,317 | 100M2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,68 | M2 |
| 29 | SXLD cửa đi khung sắt kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,16 | M2 |
| 30 | SXLD cửa sổ khung sắt kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | M2 |
| 31 | SXLD cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,02 | M2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86,14 | M2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm tole khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,25 | M2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,53 | M2 |
| 35 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77,55 | M2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,44 | M2 |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,68 | M2 |
| 38 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,68 | M2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,68 | M2 |
| 40 | Lắp đèn Led 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp công tắc điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 44 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 10A 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 50A 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | Mét |
| 48 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 176 | Mét |
| 49 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | Mét |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 643,04 | M2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 311,215 | M2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 297,895 | M2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 345,215 | M2 |
| 54 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 297,895 | M2 |
| 55 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | M2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | M2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | M2 |
| 58 | Tháo dỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,14 | M2 |
| 59 | Lợp máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,221 | 100M2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,94 | M2 |
| 61 | SXLD cửa đi khung sắt kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,34 | M2 |
| 62 | SXLD cửa sổ nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,42 | M2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 167,86 | M2 |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 169,54 | M2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,08 | M2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,42 | M2 |
| 67 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,16 | M2 |
| 68 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,16 | M2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,16 | M2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100M |
| 71 | Lắp đặt co lợi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 72 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 73 | Lắp đèn Led 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 75 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 76 | Lắp công tắc điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 77 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 10A 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 50A 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | Mét |
| 81 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 450 | Mét |
| 82 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | Mét |
| 83 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,955 | M2 |
| 84 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 85 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,366 | M3 |
| 86 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,955 | M2 |
| 87 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100M |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100M |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100M |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100M |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100M |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 98 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100M3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100M3 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,592 | M3 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,592 | M3 |
| 102 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,592 | M3 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 104 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100M2 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 106 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,475 | M3 |
| 107 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,806 | M3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,317 | M3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,312 | M2 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,685 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,675 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,093 | M3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,72 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,181 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | Tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,23 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,26 | M3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,051 | M2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,16 | Mét |
| 12 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,106 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,005 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,84 | M2 |
| 15 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,646 | Tấn |
| 16 | Sản xuất hoa sắt Bằng sắt tròn đặc 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,911 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,557 | Tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96,361 | M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,666 | M2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,694 | M2 |
| 21 | Ốp cột đá trang trí KT120x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,694 | M2 |
| 22 | Sản suất và lắp đặt bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,5 | M2 |
| 23 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,952 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,268 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,16 | Tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,6 | M3 |
| 28 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 100M |
| 29 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,285 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,183 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,163 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,646 | Tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,028 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,361 | Tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100M2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,6 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,135 | M3 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 122,7 | M2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 139,77 | M2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,5 | M2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 122,7 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 209,27 | M2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng khung sắt hàng rào lưới B40 (bao gồm nhân công, vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200,001 | M2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200,001 | M2 |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=4m, Vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,56 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,212 | M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,467 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,329 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,962 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,536 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,23 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,015 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,318 | M2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,188 | M2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,796 | M2 |
| 26 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,4 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,36 | M2 |
| 28 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,36 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,506 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,02 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,018 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,508 | M2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,563 | M2 |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,771 | M2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | M3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 39 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,492 | M2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,134 | 100M2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm tole khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,563 | M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | M2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,98 | M2 |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Mét |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Mét |
| 46 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng <= 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bảng |
| 48 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100M |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI - CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,8 | M2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,637 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,425 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,332 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,332 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,384 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 202,4 | M2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,147 | 100M2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7 | M3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,32 | M2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | Cái |
| 13 | Rải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,449 | 100M2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,49 | M3 |
| 15 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,444 | M3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,88 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | M2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | M2 |
| 19 | Lắp đặt bu lông D20, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,127 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100M2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,085 | M3 |
| 23 | Ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,978 | M2 |
| 24 | Lắp đặt ống inox, đ.kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100 mét |
| 25 | Lắp đặt ống inox, đ.kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 mét |
| 26 | Lắp đặt ống inox, đ.kính ống 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100 mét |
| 27 | Chụp inox chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Dây kéo lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | M |
| 30 | Quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lá cờ đỏ sao vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Lá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi