Gói thầu: Thi công xây lắp (gói thầu số 01)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (gói thầu số 01) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 08:29:00 đến ngày 2020-04-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,338,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC THCS VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p biến dạng nhỏ (PIT)( 3 lần thí nghiệm trên 1 cọc thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lần TN/1 cọc |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 3 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 95km (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) (mua cọc từ thành phố Lạng Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 10tấn/km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, r <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8027 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3136 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8921 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2605 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2166 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8653 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,336 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1636 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất máy xúc <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3609 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3609 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3609 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2507 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2761 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m (PHẦN THÂN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7396 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8126 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3716 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9072 | m3 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, thanh chớp đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3589 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, thanh chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6682 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5628 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1298 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0017 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6482 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7849 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4658 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6202 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3263 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6071 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2401 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm,cầu thang , ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 (PHẦN XÂY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7916 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,0057 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9632 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,036 | m3 |
| 44 | Xây bậc thang + bậc tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8941 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3383 | tấn |
| 47 | Lợp tôn mái, tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7308 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,46 | md |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (PHẦN HOÀN THIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,828 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6384 | m2 |
| 51 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,864 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,8523 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,8596 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,8536 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,52 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,561 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,032 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0728 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,3356 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,898 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,8523 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.125,7506 | m2 |
| 65 | Vách Alumium nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 66 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 67 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 68 | Vách nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,52 | m2 |
| 70 | Khóa cửa đi 2 cánh khóa chùy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 71 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Sản xuất hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | tấn |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,3026 | kg |
| 74 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,912 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,826 | m2 |
| 78 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,606 | m2 |
| 79 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0728 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1584 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 87 | tổ hợp công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm(đế+mặt+1 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 91 | đèn ốp sát trần bóng tiết kiệm diện 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Tủ điện ngầm tường sắt 1 cánh600x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | hộp nhựa ngầm tường chứa 2-4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 95 | Hộp nhựa đấu dây ngầm tường 150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (CHỐNG SÉT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét, dài 2m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Bầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Kẹp nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 111 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C3 (BỂ PHỐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6553 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6503 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 117 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1891 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ mái bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6503 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,885 | m2 |
| 122 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6553 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt xí bệt (CẤP THOÁT NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Bộ phụ kiện 7 món khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 133 | Van cổng PPR DN40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Van cổng PPR DN32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Thanh treo khăn, móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Rắc co PP-R D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Rắc co PP-R D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Nối thẳng PPR DN 32 - 1'' PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vật tư phụ ( Cùm ống, đay, băng tan, sơn …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt chữ Y , ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 173 | Lắp đặt chữ Y, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 174 | Lắp đặt chữ Y, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt chữ Y, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | nối ren ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Đầu chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lit |
| 192 | vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 193 | Phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Cóc nhê giá ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 195 | Bình chữa cháy CO2 3kg (PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | binh |
| 196 | BÌnh chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 197 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4776 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,421 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,76 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,75 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3247 | 100m |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 7 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,8 | m |
| C | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi