Gói thầu: Thi công xây lắp (gói thầu số 01)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370279-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp (gói thầu số 01)
Số hiệu KHLCNT 20200367047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 08:29:00 đến ngày 2020-04-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,338,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC THCS VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MÓNG)
1 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p biến dạng nhỏ (PIT)( 3 lần thí nghiệm trên 1 cọc thí nghiệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 lần TN/1 cọc
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 100m
3 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 tấn
4 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 tấn
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 95km (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) (mua cọc từ thành phố Lạng Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 10tấn/km
6 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
7 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, r <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8027 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3136 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8921 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2605 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2166 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8653 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,336 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1636 100m3
15 Đào xúc đất máy xúc <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3609 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3609 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3609 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2507 m3
19 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 tấn
20 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2761 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m (PHẦN THÂN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7396 tấn
22 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8126 tấn
23 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3716 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9072 m3
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0879 tấn
26 Cốt thép lanh tô, thanh chớp đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3589 tấn
27 Ván khuôn lanh tô, thanh chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6682 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5628 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1298 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0017 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6482 m3
32 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7849 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4658 m3
34 Ván khuôn sàn mái, thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6202 100m2
35 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3263 tấn
36 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3031 100m2
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6071 m3
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2401 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm,cầu thang , ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 tấn
40 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 (PHẦN XÂY) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7916 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,0057 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9632 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,036 m3
44 Xây bậc thang + bậc tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8941 m3
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3383 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3383 tấn
47 Lợp tôn mái, tôn dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7308 100m2
48 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,46 md
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (PHẦN HOÀN THIỆN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,828 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6384 m2
51 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,864 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,8523 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.316,8596 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,8536 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,52 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m
57 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,561 m2
58 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
59 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,032 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0728 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,3356 m2
62 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,898 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,8523 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.125,7506 m2
65 Vách Alumium nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
66 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
67 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
68 Vách nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,52 m2
70 Khóa cửa đi 2 cánh khóa chùy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
71 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
72 Sản xuất hoa sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 tấn
73 Sản xuất và lắp dựng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,3026 kg
74 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,912 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,68 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,826 m2
78 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,606 m2
79 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0728 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1584 100m2
81 Lắp đặt các automat 3 pha 40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (PHẦN ĐIỆN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt các automat 3 pha 25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
87 tổ hợp công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm(đế+mặt+1 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
91 đèn ốp sát trần bóng tiết kiệm diện 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
92 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
93 Tủ điện ngầm tường sắt 1 cánh600x400x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 hộp nhựa ngầm tường chứa 2-4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
95 Hộp nhựa đấu dây ngầm tường 150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
97 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
105 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (CHỐNG SÉT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
106 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
107 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
108 Gia công kim thu sét, dài 2m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Bầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Kẹp nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
111 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C3 (BỂ PHỐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6553 m3
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 m3
113 Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 100m2
114 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,839 m3
115 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
116 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
117 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1891 m3
118 Ván khuôn gỗ mái bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
119 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 m3
120 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 tấn
121 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,885 m2
122 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6553 m3
123 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 100m3
124 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 100m3
125 Lắp đặt xí bệt (CẤP THOÁT NƯỚC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
129 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
131 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Bộ phụ kiện 7 món khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
133 Van cổng PPR DN40 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Van cổng PPR DN32 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
136 Thanh treo khăn, móc treo áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
137 van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
140 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
143 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
148 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
149 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
155 Rắc co PP-R D40 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Rắc co PP-R D32 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Nối thẳng PPR DN 32 - 1'' PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vật tư phụ ( Cùm ống, đay, băng tan, sơn …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
167 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
168 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
169 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
172 Lắp đặt chữ Y , ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
173 Lắp đặt chữ Y, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
174 Lắp đặt chữ Y, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
175 Lắp đặt chữ Y, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
178 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 nối ren ngoài D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
182 Đầu chụp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
184 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
185 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
186 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
187 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
189 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
190 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
191 Keo dán PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lit
192 vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
193 Phễu thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
194 Cóc nhê giá ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
195 Bình chữa cháy CO2 3kg (PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 binh
196 BÌnh chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
197 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
B KÈ ĐÁ
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4776 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,421 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,76 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,75 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3247 100m
6 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
7 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,8 m
C DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->