Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung, vận chuyển máy móc thiết bị thi công ra đảo. Hạng mục: Tuyến đường bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200349078-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung, vận chuyển máy móc thiết bị thi công ra đảo. Hạng mục: Tuyến đường bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20200318587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 10:24:00 đến ngày 2020-04-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,645,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Vận chuyển máy móc, thiết bị ra đảo
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị ra đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
C Nền và Đường
1 Phá dỡ mặt đường và vận chuyển đổ đi, cự ly vận chuyển ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,714 100m²
3 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,447 100m³
4 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết và vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển ≤2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,622 100m³
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,069 100m³
6 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,367 100m³
7 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.007,15
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,463 100m²
9 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,888
D Vỉa hè, rãnh thoát nước, kè đá
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,875
2 Đào móng công trìn, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,069 100m³
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,013
4 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,527 100m³
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,027
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,037
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,914
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.318,944
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,964
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,536 100m²
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,676
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,636 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,189 100m²
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,393 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.607,08 cái
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,543
17 Bê tông tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,245
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,311
19 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,623
20 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.144,9 m
21 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40xcm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.862,25
22 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
23 Biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,631 100m³
25 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,823
26 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,936
27 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,763
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m²
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,692
32 Làm ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
E Cầu bản
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,837 100m³
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,208
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mố, thân mố, móng trụ, thân trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m²
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,964 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 tấn
8 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,32
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m²
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,101 tấn
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m²
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 100m²
19 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,256
20 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,043
21 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,546
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, bản dầm cầu cảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 100m²
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 tấn
25 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,456
26 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,019
27 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
28 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
29 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
30 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m
31 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
33 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
34 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84
35 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, bản dầm cầu cảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m²
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 tấn
39 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8
40 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,837 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->