Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366640-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200219605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-29 07:10:00 đến ngày 2020-04-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,154,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát quang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5239 100m2
2 Phát quang mặt bằng bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7149 100m2
3 Đào đất yếu, vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7075 m3
4 Đào đất yếu, vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0544 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5165 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0281 100m3
7 Đào nền đường, đào cấp, đào đường cũ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8315 m3
8 Đào nền đường, đào cấp, đào đường cũ bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,908 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7415 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7415 100m3
11 Đắp nền, lề đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 100% đào khuôn + đào nền: 1466.96 m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9312 100m3
12 Mua đất về để đắp nền, lề K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,5608 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3826 100m3
14 Mua cát về để đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.266,6772 m3
B MẶT ĐƯỜNG
C Kết cấu làm mới
1 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0396 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0396 100m2
3 Sản xuất bêtông nhựa C19 (KL:16.26/100m2) hàm lượng nhựa 5.0%, bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0958 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0958 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0958 100tấn
6 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,934 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0726 100m3
D Kết cấu tăng cường
1 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0471 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0471 100m2
3 Sản xuất bêtông nhựa C19 (KL:16.26/100m2) hàm lượng nhựa 5.0%, bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5849 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5849 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5849 100tấn
6 Bù vênh đá dăm hỗn hợp nhựa dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,99 100m2
E NÚT GIAO
F Kết cấu làm mới
1 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6786 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6786 100m2
3 Sản xuất bêtông nhựa C19 (KL:16.26/100m2) hàm lượng nhựa 5.0%, bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1103 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1103 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1103 100tấn
6 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 100m3
G Kết cấu tăng cường
1 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6988 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6988 100m2
3 Sản xuất bêtông nhựa C19 (KL:16.26/100m2) hàm lượng nhựa 5.0%, bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100tấn
6 Bù vênh đá dăm hỗn hợp nhựa dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5817 100m2
H ĐƯỜNG GIAO
I Kết cấu dân sinh 1
1 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100m2
3 Sản xuất bêtông nhựa C19 (KL:16.26/100m2) hàm lượng nhựa 5.0%, bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 100tấn
6 Bù vênh đá dăm hỗn hợp nhựa dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 100m2
J Kết cấu dân sinh 2
1 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3786 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3786 100m2
3 Sản xuất bêtông nhựa C19 (KL:16.26/100m2) hàm lượng nhựa 5.0%, bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 100tấn
6 Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4136 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6893 100m3
K Đan rãnh
1 Bê tông móng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6304 100m2
3 Bê tông rãnh đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,09 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3782 100m2
5 Lát tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,2 m2
L THOÁT NƯỚC
M Cống tròn BTCT D1000
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,52 m3
2 cốt thép đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8999 tấn
3 Xây đá hộc, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m3
4 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,97 m3
5 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,43 m2
6 Vải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,48 m2
7 Sơn phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,67 m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cấu kiện
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
N Hố ga đấu nối
1 Bê tông M150 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
2 Bê tông hố tụ nước, hố ga, cổ ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
3 Ván khuôn hố ga, hổ tụ, cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2201 100m2
4 cốt thép đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
5 cốt thép đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4662 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tấm nắp composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O Cống hộp BXH: 1Mx1M
1 Bê tông M200 thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
2 Bê tông M150 móng cống, gia cố đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,49 m3
3 cốt thép đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2545 tấn
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2161 100m2
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
6 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m2
7 Bê tông M300 bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 100m
9 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4955 m3
10 Đào phá dỡ bằng máy đào <=1,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0941 100m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3895 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m3
P Rãnh thoát nước, rãnh gạch xây : '0,4X0,6 , '0,4X0,8
1 Xây gạch không nung, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,21 m3
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,06 m2
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m3
4 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
5 Cốt thép D≤10 xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7394 tấn
6 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,49 m3
7 Ván khuôn xà mũ, đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8171 100m2
8 Bê tông tấm nắp M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 m3
9 Cốt thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2446 tấn
10 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5709 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,7 cái
Q Cống ngang đường D400
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 1 cái
R Hố ga trực tiếp
1 Bê tông xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
2 Bê tông hố tụ nước, hố ga, cổ ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m3
3 Ván khuôn hố ga, hổ tụ, cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4619 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lưới chắn rác composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
S CẢI MƯƠNG XÂY GẠCH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,01 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m2
3 Đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,55 m3
4 Xây gạch không nung VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,73 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.337,21 m2
6 BTXM mũ mương M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,57 m3
7 Cốt thép Mũ mố D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4986 tấn
8 Ván khuôn mũ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0572 100m2
9 BTXM giằng M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 m3
10 Cốt thép giằng D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 tấn
11 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5985 100m2
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,7359 100m
T AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,89 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,37 m2
3 Biển báo hình tam giác, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Biển báo hình chữ nhật, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
6 Đắp trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
7 Thép D10mm chống xoay chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
U Cọc tiêu
1 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
2 Sơn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->