Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 17:29:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,586,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 1,8895 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 47,4653 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm cóc, đất cấp III, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II, Chương V | 0,7881 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II, Chương V | 4,4411 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp, đất cấp III | Mục II, Chương V | 315,1552 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 3,1516 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục II, Chương V | 3,1516 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục II, Chương V | 3,1516 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V | 29,7985 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V | 21,8161 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền phòng tập | Mục II, Chương V | 14,2899 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 28,5798 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 16,546 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 101,4185 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 35,776 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 17,6128 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,1575 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 1,014 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục II, Chương V | 1,5069 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,3483 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 3,6664 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 1,4831 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục II, Chương V | 1,6012 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục II, Chương V | 125,1364 | m3 |
| 25 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục II, Chương V | 13,2733 | m3 |
| 26 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục II, Chương V | 37,26 | m2 |
| 27 | Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục II, Chương V | 34,32 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục II, Chương V | 28,8 | m2 |
| 29 | Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục II, Chương V | 36,18 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục II, Chương V | 0,5516 | tấn |
| 31 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mục II, Chương V | 0,3542 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 36,3456 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 47,52 | m2 |
| 34 | Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp | Mục II, Chương V | 1,1185 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V | 49,588 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 106,608 | m2 |
| 37 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 16,3977 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 38,0101 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,618 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 42,8227 | m3 |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,3955 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II, Chương V | 3,5982 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,7848 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II, Chương V | 5,8227 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,0585 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,3621 | tấn |
| 47 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 6,2091 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mục II, Chương V | 4,9259 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ trần thép hộp mạ kẽm | Mục II, Chương V | 1,5334 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép + thép liên kết | Mục II, Chương V | 3,6754 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II, Chương V | 4,9259 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Mục II, Chương V | 5,2088 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 614,3186 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0.45ly | Mục II, Chương V | 5,9914 | 100m2 |
| 55 | Làm trần thạch cao tấm thả 60x60 ( gổm cả lắp đặt) | Mục II, Chương V | 357,8764 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 2,6483 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 4,0281 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục II, Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V | 4,3975 | 100m2 |
| 60 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Mục II, Chương V | 252,1602 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 199,7888 | m2 |
| 62 | Sơn nền nhà bằng sơn chuyên dụng ( cả vật liệu + nhân công) | Mục II, Chương V | 288,7024 | m2 |
| 63 | Láng sê nô mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 213,9016 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục II, Chương V | 177,2403 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 19,8 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục II, Chương V | 558,4378 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục II, Chương V | 616,18 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 395,1268 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 439,75 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đứng, đường kính ống d=110mm | Mục II, Chương V | 1,32 | 100m |
| 71 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lưới chắn rác | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa ngang, đường kính ống d=50mm | Mục II, Chương V | 0,28 | 100m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 755,4781 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.451,0568 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II, Chương V | 7,4412 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục II, Chương V | 6,7392 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 82 | Tủ điện KT 210x345x62 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II, Chương V | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, loại có chóa, phản quang có tụ bù, âm trần | Mục II, Chương V | 24 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 90 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mục II, Chương V | 4 | bình |
| 91 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 2 | bình |
| 92 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 93 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 94 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V | 254 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 716 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II, Chương V | 850 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối | Mục II, Chương V | 12 | hộp |
| 99 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 19,305 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 19,305 | m3 |
| 101 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mục II, Chương V | 7 | kim |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mục II, Chương V | 7 | kim |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 8 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo cột loại d=10mm | Mục II, Chương V | 68,7 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Mục II, Chương V | 33 | m |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 177,838 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mục II, Chương V | 160,288 | m2 |
| 5 | Sơn lại hoa sắt cửa, lan can | Mục II, Chương V | 160,288 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 160,288 | m2 |
| 7 | Lan can cầu thang INOX + lắp đặt | Mục II, Chương V | 90,5 | kg |
| 8 | Gia công Tay vịn cầu thang gỗ + lắp dựng | Mục II, Chương V | 19,5 | m |
| 9 | Gia công trụ cầu thang gỗ + lắp dựng | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 10 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II, Chương V | 531,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V | 156,72 | m2 |
| 12 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục II, Chương V | 50,4 | m2 |
| 13 | Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục II, Chương V | 24,72 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm(gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục II, Chương V | 30,24 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm(gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục II, Chương V | 24,63 | m2 |
| 16 | Gia công vách kính cố định nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm(gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục II, Chương V | 27,9 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 1,5972 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 2,4717 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 97,064 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 97,064 | m2 |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 24 | Tủ điện loại 500x400x250 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện loại 210x350x62 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện kim loại 1MCB | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 60 | bộ |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục II, Chương V | 90 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II, Chương V | 122,4 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V | 124,8 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 108 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II, Chương V | 591,2 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II, Chương V | 824 | m |
| 39 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục II, Chương V | 24 | hộp |
| 42 | Hộp chữa cháy KT: 500x600x180 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 43 | Biển báo PCCC KT:400x600 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,2775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,1949 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II, Chương V | 0,1109 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V | 2,237 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V | 1,5782 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 9,2461 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 0,134 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 2,5352 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,3228 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,522 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,2507 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0124 | tấn |
| 14 | Cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,0313 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0228 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,1622 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục II, Chương V | 0,1137 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 8,9341 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 2,256 | m3 |
| 22 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 7,44 | m2 |
| 23 | Cửa mở lật chữ A nhôm định hình SHAL-Việt Pháp, nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục II, Chương V | 0,72 | m2 |
| 24 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,3432 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,8052 | m3 |
| 26 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0048 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0394 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,4132 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mục II, Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V | 0,2675 | 100m2 |
| 31 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục II, Chương V | 15,7344 | m2 |
| 32 | Láng hè không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 3,8998 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 13,1719 | m2 |
| 34 | Láng mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 25,76 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 43,128 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 7,53 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 66,0712 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 24,316 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 26,75 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 66,0712 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 51,066 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mục II, Chương V | 0,065 | 100m |
| 43 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lưới chắn rác | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 47 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II, Chương V | 73,5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II, Chương V | 53,5 | m |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện kim loại 1MCB | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=32mm | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đăt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê d=32mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=25mm | Mục II, Chương V | 0,285 | 100m |
| 56 | Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính cút d=25mm | Mục II, Chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đăt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê d=25mm | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa đồng fi25 | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa ( cho chậu rửa) | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 72 | Máy bơm nước ITALY 7M3/h | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 73 | Giếng khoan sâu 30m | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mục II, Chương V | 0,095 | 100m |
| 75 | Lắp đăt cút + tê nhựa, đường kính cút d=90mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục II, Chương V | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đăt cút + tê nhựa, đường kính cút d=50mm | Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,2984 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II, Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II, Chương V | 1,755 | m3 |
| 82 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 15,6 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 29,25 | m3 |
| 84 | Xây trụ lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục II, Chương V | 1,0164 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục II, Chương V | 5,1027 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục II, Chương V | 16,0006 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục II, Chương V | 94,8288 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục II, Chương V | 110,8294 | m2 |
| 89 | Đá dăm lót móng | Mục II, Chương V | 19 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 38 | m3 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 44,124 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 1,4728 | m3 |
| 93 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục II, Chương V | 15,1989 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V | 7,2372 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục II, Chương V | 11,6313 | m3 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 6,0625 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,5919 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục II, Chương V | 0,3532 | 100m2 |
| 99 | Láng rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 34,92 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục II, Chương V | 105,1504 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục II, Chương V | 116 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm | Mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II, Chương V | 2,3625 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 2,8875 | m3 |
| 105 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 2,688 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V | 0,896 | m3 |
| 107 | Xây bó bồn hoa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục II, Chương V | 4,004 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục II, Chương V | 2,8 | m2 |
| 109 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 15,96 | m2 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 1,029 | m3 |
| 111 | Lấp đất móng = 1/3 đào, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,343 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V | 0,294 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 4,95 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 3,66 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,5192 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,0259 | tấn |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,0266 | tấn |
| 119 | Công di chuyển nhà xe sang vị trí khác + lắp dựng lại | Mục II, Chương V | 15 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi