Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện + nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 09:44:00 đến ngày 2020-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,372,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 1.894,6604 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo chương V | 773,524 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 189,466 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 77,3524 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 701,3604 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.120,16 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 773,524 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 69,3 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 166,32 | m2 |
| 10 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; Huỳnh dập lồi 02 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm. Kính dày 5mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 25,3 | m2 |
| 11 | Bù kính 6,38ly | Theo chương V | 25,3 | m2 |
| 12 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo chương V | 57 | m |
| 13 | Sản xuất gia công cửa: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0.8mm.Kính dày 5mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 33,88 | m2 |
| 14 | Bù kính 6,38ly | Theo chương V | 33,88 | m2 |
| 15 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 59,18 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng, khung xương tôn, trần thạch cao tầng 1 | Theo chương V | 189,1216 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chương V | 64,4989 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo chương V | 566,5766 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 28,6206 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,2587 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo chương V | 6,4 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chương V | 4,62 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo chương V | 566,5766 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Theo chương V | 18,0264 | m2 |
| 28 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo chương V | 45,936 | m2 |
| 29 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo chương V | 25,92 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,92 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 25,92 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 45,936 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 82,1 | m |
| 34 | Láng Granito cầu thang | Theo chương V | 45,936 | m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,0274 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 209,34 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,9712 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V | 0,1227 | tấn |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 415,53 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 1,27 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,27 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 275,904 | m2 |
| 44 | Bulông fi12 | Theo chương V | 200 | cái |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,6634 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 57,44 | md |
| 47 | Cửa chớp tôn 2 đầu hồi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp bịt bằng tôn lên mái có móc khóa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 3 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo chương V | 25 | m |
| 53 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V | 8,25 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,25 | m3 |
| 55 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 11 | m |
| 56 | Giá đỡ dây thu sét fi12, L=150 | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Giá đỡ dây thu sét dẹt 25x4, L=100 | Theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Đệm chì lá 40x120 dầy 3mm | Theo chương V | 0,5 | m |
| 61 | Cắt bê tông đào đất dải dây tiếp địa | Theo chương V | 5 | công |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 11 | cọc |
| 63 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 12 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 65 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 66 | Tủ điện tầng 450x350x180 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | Hộp điện phòng | Theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 1(bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo chương V | 96 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn bảng chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 1(bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo chương V | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chân đế, mặt che công tắc1 hạt | Theo chương V | 12 | bộ |
| 76 | Mặt công tắc cầu thang | Theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo chương V | 56 | bảng |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đế cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 82 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Hộp số điều khiển quạt trần | Theo chương V | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 48 | cái |
| 85 | Vị trí lắp dây chờ điều hòa | Theo chương V | 16 | bộ |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 140 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 870 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.460 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 95 | Măng gen PVC 39x18 | Theo chương V | 20 | m |
| 96 | Măng gen PVC 28x10 | Theo chương V | 1.330 | m |
| 97 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V | 31,2 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo chương V | 100 | m |
| 99 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V | 100 | m |
| 100 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo chương V | 1.000 | viên |
| 101 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 20 | m3 |
| 103 | Rọc chắc rác 110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo chương V | 0,864 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 106 | Đai sắt cố định ống thoát nước vào tường nhà | Theo chương V | 60 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG + KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 2.439,77 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo chương V | 1.105,0056 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.322,612 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.220,7956 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cạo gỉ, sơn lại hoa sắt cửa sổ cũ: | Theo chương V | 34 | bộ |
| 6 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm IV, khuôn đơn cửa đi cửa sổ: | Theo chương V | 16,5 | m |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm IV, bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Theo chương V | 6,75 | m2 |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 1(bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo chương V | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn bảng chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 1(bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Mặt công tắc 1 hạt, 2 hạt | Theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Đế cho công tắc | Theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 960 | m |
| 14 | Măng gen PVC 28x10 | Theo chương V | 480 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V | 707,7 | m3 |
| 2 | Dải Ni lông | Theo chương V | 2.359 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, chiều dày sân<=25 cm, mác 200 | Theo chương V | 454,8 | m3 |
| 4 | Làm mặt sân | Theo chương V | 4.548 | m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 127,5 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 14,9872 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy, đất cấp II | Theo chương V | 1,3488 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,4966 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 21,6536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 65,9758 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 299,89 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Theo chương V | 87,6 | m2 |
| 9 | Lưới thép chắn rác | Theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 10,5142 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,8203 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 1,837 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V | 578 | cái |
| E | CỔNG + TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 10,3418 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,9308 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,3445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,6889 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 7,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,392 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,72 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,016 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,2 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,4451 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,3403 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,5863 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 104,4108 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 79,8336 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo chương V | 0,9685 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 122,6496 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo chương V | 106,392 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 104,4108 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 79,8336 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chương V | 15,84 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương V | 5,72 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V | 1,28 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,8223 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,976 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 40 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 24,976 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 2,178 | m2 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,6237 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,59 | m2 |
| 38 | Tên biển trường bằng INOX, mầu vàng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 10,335 | m2 |
| 41 | Sơn tĩnh điện cánh cửa cổng màu xanh lục | Theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Gia công, lắp đặt chụp đèn trụ cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu xanh lục | Theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Pa nô tôn cánh cổng dầy 2mm sơn tĩnh điện mầu xanh lục | Theo chương V | 2,332 | m2 |
| 44 | bánh xe cánh cổng | Theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Bản lề gong cửa | Theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Khóa cửa việt tiệp | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Đế âm tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Mặt công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi