Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371538-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200371477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện + nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 09:44:00 đến ngày 2020-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,372,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo chương V 1.894,6604 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo chương V 773,524 m2
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 189,466 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 77,3524 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 701,3604 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.120,16 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 773,524 m2
8 Tháo dỡ cửa Theo chương V 69,3 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V 166,32 m2
10 Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; Huỳnh dập lồi 02 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm. Kính dày 5mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Theo chương V 25,3 m2
11 Bù kính 6,38ly Theo chương V 25,3 m2
12 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo chương V 57 m
13 Sản xuất gia công cửa: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0.8mm.Kính dày 5mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Theo chương V 33,88 m2
14 Bù kính 6,38ly Theo chương V 33,88 m2
15 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo chương V 110 m
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 59,18 m2
17 Gia công lắp dựng, khung xương tôn, trần thạch cao tầng 1 Theo chương V 189,1216 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo chương V 64,4989 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo chương V 0,645 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo chương V 0,645 100m3
21 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo chương V 566,5766 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 28,6206 m3
23 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,2587 m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo chương V 6,4 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo chương V 4,62 m3
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo chương V 566,5766 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Theo chương V 18,0264 m2
28 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo chương V 45,936 m2
29 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo chương V 25,92 m2
30 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 25,92 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 25,92 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 45,936 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 82,1 m
34 Láng Granito cầu thang Theo chương V 45,936 m2
35 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 23,0274 m3
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 209,34 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,9712 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1792 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V 0,1227 tấn
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 415,53 m2
41 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V 1,27 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,27 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V 275,904 m2
44 Bulông fi12 Theo chương V 200 cái
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 3,6634 100m2
46 Tôn úp nóc Theo chương V 57,44 md
47 Cửa chớp tôn 2 đầu hồi Theo chương V 2 bộ
48 Lắp bịt bằng tôn lên mái có móc khóa Theo chương V 1 bộ
49 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo chương V 3 cái
51 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 3 cọc
52 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo chương V 25 m
53 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V 8,25 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 2,25 m3
55 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo chương V 11 m
56 Giá đỡ dây thu sét fi12, L=150 Theo chương V 2 cái
57 Giá đỡ dây thu sét dẹt 25x4, L=100 Theo chương V 9 cái
58 Kẹp kiểm tra Theo chương V 2 cái
59 Bu lông đai ốc, vành đệm Theo chương V 4 bộ
60 Đệm chì lá 40x120 dầy 3mm Theo chương V 0,5 m
61 Cắt bê tông đào đất dải dây tiếp địa Theo chương V 5 công
62 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 11 cọc
63 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo chương V 12 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V 20 m
65 Tủ điện tổng 600x400x200 Theo chương V 1 tủ
66 Tủ điện tầng 450x350x180 Theo chương V 1 tủ
67 Hộp điện phòng Theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V 10 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V 48 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 1(bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo chương V 96 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn bảng chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 1(bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo chương V 16 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo chương V 12 bộ
75 Lắp đặt chân đế, mặt che công tắc1 hạt Theo chương V 12 bộ
76 Mặt công tắc cầu thang Theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt Theo chương V 12 bộ
78 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Theo chương V 56 bảng
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V 36 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt đế cho công tắc và ổ cắm Theo chương V 82 cái
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 16 cái
83 Hộp số điều khiển quạt trần Theo chương V 16 bộ
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 48 cái
85 Vị trí lắp dây chờ điều hòa Theo chương V 16 bộ
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo chương V 100 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo chương V 20 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V 140 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V 80 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V 870 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V 1.460 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo chương V 20 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V 50 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V 40 m
95 Măng gen PVC 39x18 Theo chương V 20 m
96 Măng gen PVC 28x10 Theo chương V 1.330 m
97 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V 31,2 m3
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Theo chương V 100 m
99 Lưới báo hiệu cáp ngầm Theo chương V 100 m
100 Gạch chỉ bảo vệ cáp Theo chương V 1.000 viên
101 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo chương V 10 cái
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 20 m3
103 Rọc chắc rác 110 Theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo chương V 0,864 100m
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo chương V 36 cái
106 Đai sắt cố định ống thoát nước vào tường nhà Theo chương V 60 cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG + KHU HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo chương V 2.439,77 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo chương V 1.105,0056 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.322,612 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 2.220,7956 m2
5 Tháo dỡ cạo gỉ, sơn lại hoa sắt cửa sổ cũ: Theo chương V 34 bộ
6 Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm IV, khuôn đơn cửa đi cửa sổ: Theo chương V 16,5 m
7 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm IV, bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh Theo chương V 6,75 m2
8 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 1(bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo chương V 72 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn bảng chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 1(bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo chương V 16 bộ
10 Mặt công tắc 1 hạt, 2 hạt Theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V 40 cái
12 Đế cho công tắc Theo chương V 24 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V 960 m
14 Măng gen PVC 28x10 Theo chương V 480 m
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V 707,7 m3
2 Dải Ni lông Theo chương V 2.359 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, chiều dày sân<=25 cm, mác 200 Theo chương V 454,8 m3
4 Làm mặt sân Theo chương V 4.548 m2
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 11 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 127,5 m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 14,9872 m3
2 Đào san đất bằng máy, đất cấp II Theo chương V 1,3488 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,4966 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 21,6536 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,61 100m2
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 65,9758 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 299,89 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Theo chương V 87,6 m2
9 Lưới thép chắn rác Theo chương V 18 cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 10,5142 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,8203 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 1,837 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo chương V 578 cái
E CỔNG + TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 10,3418 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Theo chương V 0,9308 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,3445 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V 0,6889 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 7,04 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,16 100m2
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,392 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 27,72 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 5,016 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,2 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,4451 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,304 100m2
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,3403 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,5863 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 104,4108 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 79,8336 m2
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Theo chương V 0,9685 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V 122,6496 m2
19 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo chương V 106,392 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 104,4108 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 79,8336 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo chương V 15,84 m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V 0,1584 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo chương V 5,72 m3
25 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo chương V 1,5 100m
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 0,4 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V 1,28 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V 0,0308 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V 0,0667 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,064 100m2
31 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,8223 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 24,976 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 40 m
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 24,976 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V 2,178 m2
36 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,6237 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,59 m2
38 Tên biển trường bằng INOX, mầu vàng Theo chương V 1 bộ
39 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp Theo chương V 0,1353 tấn
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 10,335 m2
41 Sơn tĩnh điện cánh cửa cổng màu xanh lục Theo chương V 1 bộ
42 Gia công, lắp đặt chụp đèn trụ cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu xanh lục Theo chương V 4 bộ
43 Pa nô tôn cánh cổng dầy 2mm sơn tĩnh điện mầu xanh lục Theo chương V 2,332 m2
44 bánh xe cánh cổng Theo chương V 3 cái
45 Bản lề gong cửa Theo chương V 12 cái
46 Khóa cửa việt tiệp Theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo chương V 4 bộ
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 45 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 20 m
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V 2 cái
51 Đế âm tường Theo chương V 1 cái
52 Mặt công tắc Theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->