Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông thôn 4 Thống Nhất đi thôn 2 Yên Lập, xã Yên Phú, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông thôn 4 Thống Nhất đi thôn 2 Yên Lập, xã Yên Phú, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 10:04:00 đến ngày 2020-04-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,200,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường. | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8409 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,949 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường , thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,878 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4847 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển điều phối đất đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8408 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6683 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4847 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2754 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2754 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo về đắp, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2754 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1162 | 100m3 |
| 12 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1538 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1538 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1538 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5271 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.515,9184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3456 | 100m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm (NC tính trong đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.192 | m |
| 5 | Mastic chèn khe co, dãn (1350kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,558 | kg |
| 6 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| E | GIA CỐ RÃNH DỌC (chiều dài L =1064m): | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5472 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.092 | cái |
| 5 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m3 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | 100m3 |
| 2 | Xây cống đá khan, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 2 | Xây cống đá khan, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 10 | Mua ống cống ĐK 100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục <=3T bằng náy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 13 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| H | RÃNH DỌC BTCT (Vị trí đầu tuyến giao với QL.2 từ cọc P1 -:- Cọc TC2, bố trí hai bên tuyến): | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3733 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| I | XÂY DỰNG CẦU BẢN LO = 6M: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 5 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Ống cống D=75 đường tránh tạm (mua vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 9 | Máy bơm nước loại 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 10 | Đào san đất tạo mặt bằng thi công, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1183 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,537 | m3 |
| 13 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6938 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9209 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8768 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao <=4m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4188 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 (Sân cầu + lòng cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | m3 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 (lan can, tay vịn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m (tấm bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5262 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m (tấm bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm (sân cầu + lòng cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7994 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m (mũ mố + thanh chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m (mũ mố+thanh chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7279 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m (Mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 33 | Ống nước D76mm thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m |
| 34 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5114 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7138 | 100m2 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,68 | m3 |
| 43 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6 | m |
| 46 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 47 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | 100m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2077 | 100m2 |
| 50 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,87 | m3 |
| 51 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7442 | 100m3 |
| 52 | Đào san đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5469 | 100m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy (tháo dỡ ống cống đường tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi