Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 90% tổng dự toán: 2.400 triệu đồng; Nhân dân đóng góp và các nguồn vốn huy động khác ngoài ngân sách: 10% tổng dự toán: 267 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 13:53:00 đến ngày 2020-04-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,892,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,805 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,79 | 100m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,934 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (chỉnh sửa móng tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,35 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,178 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,446 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,468 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,565 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,102 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,479 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,28 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,165 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,362 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,128 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,323 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,193 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,676 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,269 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,815 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,201 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,013 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,129 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,327 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,969 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,415 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,63 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,395 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,356 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,61 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,22 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,494 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,57 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,697 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,19 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,234 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,882 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,872 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,297 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,857 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,353 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,353 | tấn |
| 40 | Bu long D22 L800 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | cái |
| 41 | Tăng đơ thép L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 103,237 | m2 |
| 43 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.4 (19.69 kg/cây 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 572,7 | m |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,88 | tấn |
| 45 | Lợp máí, che tường bằng tôn màu sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,456 | 100m2 |
| 46 | Làm trần bằng gỗ công nghiệp KT 808*130*8.3 hệ khung gỗ chịu lực (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 259,587 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,08 | m2 |
| 48 | Cửa đi sắt 30*60*1,2 kể cả phụ kiện khoá, bản lề, chốt, khung hoa (không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ sắt hộp 30*60*1,2 (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, chốt, khung hoa ( không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,8 | m2 |
| 50 | Ổ khóa loại lớn VN | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 51 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,08 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,08 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,68 | m2 |
| 54 | Kính trắng 5ly VN | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,558 | m2 |
| 55 | Vách ngăn ComPact (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,872 | m2 |
| 56 | Lan can Inox tay vịn D60 cao 800 (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,8 | m |
| 57 | Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,504 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 113,968 | m2 |
| 59 | Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,6 | m2 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 246,05 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 95,55 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,272 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 71,861 | m2 |
| 65 | Trát trần trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,16 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 217,24 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,987 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 94,5 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 325,2 | m |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,725 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,725 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 274,259 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,99 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,14 | m2 |
| 75 | Chữ nổi Inox cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | chữ |
| 76 | Dấu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | dấu |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 531,67 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 401,468 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 398,532 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 534,606 | m2 |
| D | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 340 | m |
| 4 | LĐ Aptomat MCB loại 2 pha,A=40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 MolDum | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bảng điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chiết áp điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt Senko đảo 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 17 | Bộ đèn LED Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1.2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led Vuông 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led D150 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 23 | Bình bọt khí CO2 loại 2,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bình |
| 24 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bình |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bảng |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| E | Phần nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu ren đồng nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xả Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 23 | Phễu thu đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 24 | Van xả nước đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Van xả nước nhựa D49 tay kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 26 | Van xả nước nhựa D24 tay kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 27 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| F | Phần nước xí + tiểu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| G | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,529 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,581 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,258 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,275 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,296 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cấu kiện |
| H | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| I | Phần nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | cái |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | sứ |
| 3 | Lắp đặt xà đón sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | sứ |
| K | SÂN GẠCH TERAZO, BẬC CẤP | |||
| L | Sân Terazo | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,995 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,599 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,325 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,325 | m2 |
| 7 | Lót vữa xi măng không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 448 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân đường bằng gạch Terazzo 30x30x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 448 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0 | m2 |
| M | Bậc cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,936 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,644 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,697 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,516 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,516 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,712 | m2 |
| N | DI DỜI CỘT ANTEN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột anten bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,548 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,009 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,201 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,326 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,034 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,167 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,195 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét đồng đặc phi 16, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa V50x5, L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa ruột mềm,đk 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21 | m |
| 17 | Lắp dựng khớp thông tin hình tam giác. loại cột 9m (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | 1 cột |
| 18 | Bôi mỡ chống rỉ khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cột |
| 19 | Lắp đèn báo không | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 20 | Xử lý, gia cố các góc néo trụ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | Góc |
| 21 | Tăng đơ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | Cái |
| 22 | Bu lông phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 84 | Cái |
| 23 | Bu lông phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | Cái |
| 24 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | Cái |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,43 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,43 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi