Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371669-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200360078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 90% tổng dự toán: 2.400 triệu đồng; Nhân dân đóng góp và các nguồn vốn huy động khác ngoài ngân sách: 10% tổng dự toán: 267 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 13:53:00 đến ngày 2020-04-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,892,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,805 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,013 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,79 100m3
B NHÀ VĂN HÓA
C Phần xây lắp
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,934 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (chỉnh sửa móng tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,35 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,178 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,446 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,468 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,565 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,102 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,479 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,28 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,165 100m2
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,362 m3
12 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,128 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,323 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,193 100m3
15 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,676 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,269 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,815 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,201 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,013 tấn
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,129 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,327 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,969 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,415 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,63 100m2
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,395 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,356 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,61 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,22 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,494 100m2
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,57 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,697 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,19 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,234 100m2
34 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,882 m3
35 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,872 m3
36 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,297 m3
37 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,857 m3
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,353 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,353 tấn
40 Bu long D22 L800 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36 cái
41 Tăng đơ thép L500 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 103,237 m2
43 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.4 (19.69 kg/cây 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 572,7 m
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,88 tấn
45 Lợp máí, che tường bằng tôn màu sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,456 100m2
46 Làm trần bằng gỗ công nghiệp KT 808*130*8.3 hệ khung gỗ chịu lực (hoàn thiện tại chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 259,587 m2
47 Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,08 m2
48 Cửa đi sắt 30*60*1,2 kể cả phụ kiện khoá, bản lề, chốt, khung hoa (không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,8 m2
49 Cửa sổ sắt hộp 30*60*1,2 (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, chốt, khung hoa ( không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,8 m2
50 Ổ khóa loại lớn VN Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
51 Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,08 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,08 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 51,68 m2
54 Kính trắng 5ly VN Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,558 m2
55 Vách ngăn ComPact (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,872 m2
56 Lan can Inox tay vịn D60 cao 800 (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,8 m
57 Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,504 m2
58 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 113,968 m2
59 Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,6 m2
60 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 246,05 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 95,55 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,272 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 71,861 m2
65 Trát trần trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,16 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 217,24 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35,987 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 94,5 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 325,2 m
70 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,725 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,725 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 274,259 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,99 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 49,14 m2
75 Chữ nổi Inox cao 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 chữ
76 Dấu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 dấu
77 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 531,67 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 401,468 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 398,532 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 534,606 m2
D Hệ thống điện trong nhà
1 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 120 m
2 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 70 m
3 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 340 m
4 LĐ Aptomat MCB loại 2 pha,A=40 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
6 Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 MolDum Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
7 Lắp đặt bảng điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
8 Lắp đặt đế âm nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 hộp
9 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
12 Lắp đặt chiết áp điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 170 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 130 m
15 Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 hộp
16 Lắp đặt quạt Senko đảo 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
17 Bộ đèn LED Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1.2m 36W daylight, nguồn tích hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 bộ
18 Lắp đặt đèn Led Vuông 200*200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 bộ
19 Lắp đặt đèn Led tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11 bộ
20 Lắp đặt đèn Led D150 18W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
22 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
23 Bình bọt khí CO2 loại 2,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bình
24 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bình
25 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bảng
26 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 hộp
E Phần nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
12 Lắp đặt khâu ren đồng nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
13 Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
14 Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
15 Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
22 Lắp đặt vòi xả Inox Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
23 Phễu thu đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
24 Van xả nước đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
25 Lắp đặt Van xả nước nhựa D49 tay kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
26 Van xả nước nhựa D24 tay kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
27 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bể
29 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
F Phần nước xí + tiểu
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,09 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,08 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
11 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
12 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
13 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
15 Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
16 Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
17 Lắp đặt con thỏ ngăn mùi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
G Hầm tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,529 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,57 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,006 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,581 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,258 m3
6 Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,275 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,024 100m3
8 Làm tầng lọc đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,004 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,006 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,006 100m3
11 Làm tầng lọc Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,01 100m3
12 Làm tầng gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,008 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,03 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,296 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,01 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,009 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cấu kiện
H ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
I Phần nước
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,95 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,65 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35 cái
J Phần điện
1 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 sứ
3 Lắp đặt xà đón sứ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 sứ
K SÂN GẠCH TERAZO, BẬC CẤP
L Sân Terazo
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,99 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,995 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,599 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,011 100m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38,325 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38,325 m2
7 Lót vữa xi măng không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 448 m2
8 Lát gạch sân đường bằng gạch Terazzo 30x30x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 448 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0 m2
M Bậc cấp
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,936 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,644 m3
3 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,697 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,001 100m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,516 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,516 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,712 m2
N DI DỜI CỘT ANTEN
1 Tháo dỡ cột anten bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,5 tấn
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cấu kiện
3 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,5 tấn
4 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,5 tấn
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,548 m3
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,009 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,201 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,326 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,034 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,167 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,195 100m3
13 Lắp đặt kim thu sét đồng đặc phi 16, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
14 Đóng cọc tiếp địa V50x5, L=2000 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cọc
15 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 51 m
16 LĐ ống nhựa ruột mềm,đk 16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21 m
17 Lắp dựng khớp thông tin hình tam giác. loại cột 9m (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 1 cột
18 Bôi mỡ chống rỉ khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cột
19 Lắp đèn báo không Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
20 Xử lý, gia cố các góc néo trụ BT Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 Góc
21 Tăng đơ M16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 Cái
22 Bu lông phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 84 Cái
23 Bu lông phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 Cái
24 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36 Cái
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38,43 m2
26 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38,43 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->