Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành (bao gồm cả dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành (bao gồm cả dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200347018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 11:14:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 302,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Mặt đường - Tuyến 1: Ông Nguyễn Đình Chung đến Nguyễn Đình Biên | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 44,46 | 1 m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Chương V của E-HSMT | 247 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 12,348 | 1 m3 |
| C | Nền đường - Tuyến 1: Ông Nguyễn Đình Chung đến Nguyễn Đình Biên | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,26 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,99 | 1 m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,53 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 47,86 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 215,69 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 220,39 | 1 m3 |
| 8 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 25,73 | 1 m2 |
| D | Cống bản 750mm cọc 1 - Tuyến 1: Ông Nguyễn Đình Chung đến Nguyễn Đình Biên | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt bản cống vào vị trí | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Bê tông bù mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 0,408 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ mố, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,688 | 1 m3 |
| 7 | Gia công c.thép xà mũ mố, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Gia công c.thép xà mũ mố, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 9 | Bê tông thân cống đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 5,495 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,508 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 4x6 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,262 | 1 m3 |
| 13 | Sỏi sạn đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,559 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16,831 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,319 | 1 m3 |
| E | Mặt đường - Tuyến 2: QL49 đến Ông Vương Quốc Sơn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 28,98 | 1 m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Chương V của E-HSMT | 160,99 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 8,05 | 1 m3 |
| F | Nền đường - Tuyến 2: QL49 đến Ông Vương Quốc Sơn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,55 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 44,08 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 329,856 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 360,307 | 1 m3 |
| 8 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m2 |
| G | Cống tròn D750mm cọc 2 - Tuyến 2: QL49 đến Ông Vương Quốc Sơn | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200(Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống tròn D750mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đốt |
| 4 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Cống tròn D750mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 12,18 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,931 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,414 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, gia cố , Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 9,276 | 1 m3 |
| 9 | Sỏi sạn đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,195 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 48,37 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 19,555 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi