Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370884-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200345564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 08:52:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,096,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MUC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,4968 100m3
2 Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,3165 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,8347 100m3
4 Đắp đá bằng máy ủi 140CV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,0861 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, phạm vi <=300m, để tận dụng (tính 50% KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,7369 100m3
6 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,6216 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô 5T trong phạm vi <= 300m để tận dụng đắp nền, xây Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,8351 100m3
8 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,8254 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, phạm vi <=300m, đất cấp III về để đắp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,8254 100m3
10 Lót bạt dứa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6.120,3609 m2
11 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (Giảm trừ gỗ chèn và nhựa đường tại khe co) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 979,2577 m3
12 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,3912 100m2
13 Cắt xẻ khe co 1*4cm mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 110,491 10m
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,1 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,57 m3
3 Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 96,18 m2
4 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7 m3
5 Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,84 m3
6 SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính<= 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,06 tấn
7 SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính > 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1064 tấn
8 Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,88 m3
9 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,25 m3
10 SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,492 tấn
11 Lắp dựng CK BTĐS bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34 cái
12 Làm lớp đá đệm móng bằng CPTN Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,23 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1128 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,401 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->