Gói thầu: Xây lắp, thiết bị, chi phí hạng mục chung, thử tĩnh cọc, dự phòng phí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị, chi phí hạng mục chung, thử tĩnh cọc, dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20191162927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 13:47:00 đến ngày 2020-04-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,925,968,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh gắn tường 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm nước 1.0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| C | XÂY LẮP | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,259 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,426 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm (D8-10cm, 25cây/m2, chiều dài 4,5m) đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,723 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền, móng, giằng móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,421 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,617 | m3 |
| 12 | Bê tông xà giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,922 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,792 | m3 |
| 15 | Bê tông tường dày BTH BNN đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,007 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,975 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,941 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,841 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,553 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,068 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 29 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,052 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,805 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,055 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,63 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,466 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,412 | m2 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,967 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,834 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,08 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,715 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,312 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,187 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,629 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,312 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100,816 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,93 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,52 | m2 |
| 47 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,36 | m2 |
| 48 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,04 | m2 |
| 50 | Lát nền bằng gạch ceramic bóng kính 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,47 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic bóng kính 600x600 cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,16 | m2 |
| 52 | Công tác ốp len tường gạch ceramic bóng kính 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,334 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit màu đen kim sa trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường đá ghép 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m2 |
| 56 | CCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 57 | CCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,47 | m2 |
| 58 | CCLD lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ D60 (cao 1,01m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,421 | m2 |
| 59 | CCLD lan can kính cường lực dày 12mm tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 60 | CCLD lam nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,23 | m2 |
| 61 | CCLD cửa khung nhôm kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m2 |
| 62 | CCLD cửa khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,81 | m2 |
| 63 | CCLD lắp dựng khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 64 | CCLD cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,225 | M2 |
| 65 | CCLD bảng hiệu mặt tiền: bằng mica khung nhôm, chữ Inox các kích thước, logo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | CCLD mái lấy sáng khung Inox 30x30 kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 67 | Đèn led âm trần - 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 68 | Đèn panel led âm trần 300x1200_T5 28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 69 | Đèn led áp tường 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 70 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 71 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 72 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | Tủ rack cho hệ thống điện thoại và mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Hộp phối quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Hộp IDF 10 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Swicht 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Cáp UTP CAT3-10 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 78 | Cáp UTP CAT6-4 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 79 | Cáp Cu/XLPE/PVC 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 80 | Cáp Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 81 | Cáp Cu/XLPE/PVC 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 82 | Cáp Cu/XLPE/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 83 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 84 | Cáp Cu/PVC 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 85 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 86 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 87 | Tủ điện MDB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Tủ điện DB-1F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Tủ điện DB-2F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Tủ điện DB-3F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Tủ điện DB-4F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Tủ điện DB-5F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Quạt trần công suất 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 95 | Trunking 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 96 | Trunking 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 97 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 98 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 100 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Công tắc hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 103 | Ống đồng 6,4 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 104 | Ống đồng 9,5 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 105 | Ống đồng 15,9 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 106 | Ống thoát nước ngưng uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 107 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 108 | Cu/50.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 109 | Cu/2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 110 | Cọc mạ đồng D16 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 111 | Hàn cawell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 112 | Bình CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 113 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 114 | Tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 116 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 117 | Vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 118 | Bồn rửa inox & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 119 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 200l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 120 | Đồng hồ nước DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 121 | Bồn nước mái 2.0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 122 | Van phao PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 123 | Phao điện PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 124 | Co ren trong 90 - PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 125 | Co 90 - PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 126 | Co 90 - PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 127 | Co 90 - PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 128 | Tê - PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 129 | Tê - PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 130 | Tê - PPR DN32x25x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 131 | Tê - PPR DN25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 132 | Tê - PPR DN25x25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 133 | Tê - PPR DN25x20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 134 | Van chặn đồng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 135 | Van chặn đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 136 | Van chặn đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Van đồng 1 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 138 | Nối giảm PPR DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Nối giảm PPR DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 140 | Măng sông răng ngoài PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 141 | Măng sông răng ngoài PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 142 | Măng sông răng ngoài PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 143 | Ống PPR DN 20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 144 | Ống PPR DN 25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 145 | Ống PPR DN 32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 146 | Ống PPR DN 20 (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 147 | Ống PPR DN 25 (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 148 | Ống PPR DN 32 (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 149 | FD - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 150 | RD - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 151 | RD - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 152 | "P" trap uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 153 | Thông tắc uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 154 | Thông tắc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 155 | Nối giảm DN80x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 156 | Nối giảm DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 157 | Co 90 - DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 158 | Co 90 - DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 159 | Co 90 - DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 160 | Co 90 - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 161 | Co 45 - DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 162 | Co 45 - DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 163 | Co 45 - DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 164 | Co 45 - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 165 | Y DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 166 | Y DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 167 | Y DN80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 168 | Y DN80x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 169 | Y DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 170 | Y DN150x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 171 | Tê cong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 172 | Tê cong DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 173 | Tê cong DN80x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 174 | Tê cong DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 175 | Tê vuông DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 176 | Tê vuông DN50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 177 | Tê vuông DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 178 | Tê vuông DN80x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 179 | Tê vuông DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 180 | Tê vuông DN100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 181 | Ống DN 40 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 182 | Ống DN 50 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 183 | Ống DN 80 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 184 | Ống DN 100 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 185 | Ống DN 150 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 186 | Ống DN 200 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| D | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (bao gồm công tác bốc dỡ, vận chuyển cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tim cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi