Gói thầu: Xây lắp, thiết bị, chi phí hạng mục chung, thử tĩnh cọc, dự phòng phí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200353747-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị, chi phí hạng mục chung, thử tĩnh cọc, dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20191162927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 13:47:00 đến ngày 2020-04-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,925,968,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B THIẾT BỊ
1 Máy lạnh gắn tường 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Bơm nước 1.0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
4 Hệ thống PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
C XÂY LẮP
1 Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 100m
2 Ép âm cọc BTCT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m
3 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,259 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,426 m3
6 Đóng cọc tràm (D8-10cm, 25cây/m2, chiều dài 4,5m) đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,723 100m
7 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,842 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,842 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 100m3
10 Bê tông lót nền, móng, giằng móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,421 m3
11 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,617 m3
12 Bê tông xà giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,922 m3
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,792 m3
15 Bê tông tường dày BTH BNN đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,007 m3
16 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,975 m3
17 Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,941 m3
18 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,841 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,324 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,553 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,13 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,068 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 tấn
29 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,052 m3
30 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,805 m3
31 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,055 m3
32 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,63 m3
33 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,466 m3
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629,412 m2
36 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694,967 m2
37 Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,834 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,08 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,715 m2
40 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527,312 m2
41 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,187 m2
42 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600,629 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527,312 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100,816 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,93 m2
46 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,52 m2
47 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,36 m2
48 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,04 m2
50 Lát nền bằng gạch ceramic bóng kính 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,47 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic bóng kính 600x600 cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,16 m2
52 Công tác ốp len tường gạch ceramic bóng kính 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,58 m2
53 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,334 m2
54 Công tác ốp đá granit màu đen kim sa trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường đá ghép 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 m2
56 CCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m2
57 CCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,47 m2
58 CCLD lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ D60 (cao 1,01m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,421 m2
59 CCLD lan can kính cường lực dày 12mm tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m2
60 CCLD lam nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,23 m2
61 CCLD cửa khung nhôm kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9 m2
62 CCLD cửa khung nhôm kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,81 m2
63 CCLD lắp dựng khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
64 CCLD cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,225 M2
65 CCLD bảng hiệu mặt tiền: bằng mica khung nhôm, chữ Inox các kích thước, logo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
66 CCLD mái lấy sáng khung Inox 30x30 kính cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m2
67 Đèn led âm trần - 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
68 Đèn panel led âm trần 300x1200_T5 28W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
69 Đèn led áp tường 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
70 Ổ cắm điện đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
71 Ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
72 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
73 Tủ rack cho hệ thống điện thoại và mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Hộp phối quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
75 Hộp IDF 10 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
76 Swicht 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Cáp UTP CAT3-10 pair Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
78 Cáp UTP CAT6-4 pair Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
79 Cáp Cu/XLPE/PVC 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
80 Cáp Cu/XLPE/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
81 Cáp Cu/XLPE/PVC 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
82 Cáp Cu/XLPE/PVC 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
83 Cáp Cu/XLPE/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
84 Cáp Cu/PVC 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
85 Cáp Cu/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800 m
86 Cáp Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
87 Tủ điện MDB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
88 Tủ điện DB-1F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
89 Tủ điện DB-2F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Tủ điện DB-3F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
91 Tủ điện DB-4F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
92 Tủ điện DB-5F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
93 Quạt trần công suất 90W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Quạt hút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
95 Trunking 200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
96 Trunking 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
97 Ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
98 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
99 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
100 Công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Công tắc hai chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
103 Ống đồng 6,4 kèm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
104 Ống đồng 9,5 kèm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
105 Ống đồng 15,9 kèm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
106 Ống thoát nước ngưng uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
107 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
108 Cu/50.0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
109 Cu/2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
110 Cọc mạ đồng D16 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
111 Hàn cawell Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
112 Bình CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
113 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
114 Tiêu lệnh nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
115 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
116 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
117 Vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
118 Bồn rửa inox & phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
119 Máy nước nóng năng lượng mặt trời 200l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
120 Đồng hồ nước DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
121 Bồn nước mái 2.0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
122 Van phao PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
123 Phao điện PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
124 Co ren trong 90 - PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
125 Co 90 - PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Cái
126 Co 90 - PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
127 Co 90 - PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
128 Tê - PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
129 Tê - PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
130 Tê - PPR DN32x25x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
131 Tê - PPR DN25x20x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
132 Tê - PPR DN25x25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
133 Tê - PPR DN25x20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
134 Van chặn đồng DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
135 Van chặn đồng DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
136 Van chặn đồng DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
137 Van đồng 1 chiều DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
138 Nối giảm PPR DN32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
139 Nối giảm PPR DN25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
140 Măng sông răng ngoài PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
141 Măng sông răng ngoài PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
142 Măng sông răng ngoài PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
143 Ống PPR DN 20 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
144 Ống PPR DN 25 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
145 Ống PPR DN 32 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
146 Ống PPR DN 20 (PN20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m
147 Ống PPR DN 25 (PN20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
148 Ống PPR DN 32 (PN20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
149 FD - uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
150 RD - uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
151 RD - uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
152 "P" trap uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
153 Thông tắc uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
154 Thông tắc DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
155 Nối giảm DN80x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
156 Nối giảm DN50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
157 Co 90 - DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
158 Co 90 - DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
159 Co 90 - DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
160 Co 90 - DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
161 Co 45 - DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
162 Co 45 - DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
163 Co 45 - DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
164 Co 45 - DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
165 Y DN50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
166 Y DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
167 Y DN80x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
168 Y DN80x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
169 Y DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
170 Y DN150x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
171 Tê cong DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
172 Tê cong DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
173 Tê cong DN80x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
174 Tê cong DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
175 Tê vuông DN50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
176 Tê vuông DN50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
177 Tê vuông DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
178 Tê vuông DN80x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
179 Tê vuông DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
180 Tê vuông DN100x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
181 Ống DN 40 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
182 Ống DN 50 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
183 Ống DN 80 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
184 Ống DN 100 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m
185 Ống DN 150 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
186 Ống DN 200 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
D THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (bao gồm công tác bốc dỡ, vận chuyển cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tim cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->