Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 11:27:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,847,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 4,281 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 20,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,735 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,861 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,798 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14, 16, 18mm | E-HSMT- Chương V | 1,181 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20, 22, 25mm | E-HSMT- Chương V | 2,984 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 60,317 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 59,407 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,23 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 3,004 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,1305 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,0275 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 46,422 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÔ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,308 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,279 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,22 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,301 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 16,287 | m3 |
| 6 | Thép bản dầy 10mm làm bản mã đầu cột | E-HSMT- Chương V | 142,499 | kg |
| 7 | Bu lông M30x450 làm thép chờ đầu cột | E-HSMT- Chương V | 92 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,647 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 4,5403 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,904 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,734 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,468 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,188 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 38,168 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 1,478 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,838 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,119 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 14,785 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,098 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,114 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,326 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,282 | m3 |
| C | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 116,2833 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng lan can | E-HSMT- Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,1619 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0155 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,763 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 10,934 | m3 |
| D | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 418,72 | m |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 150x500mm | E-HSMT- Chương V | 17,4024 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 màu ghi sáng vào tường | E-HSMT- Chương V | 64,417 | m2 |
| 4 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 20,54 | m2 |
| 5 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 53,6 | m |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 142,107 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 23,408 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | E-HSMT- Chương V | 23,408 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 122,908 | m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,719 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 596,4193 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 888,027 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 245,0594 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 147,85 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,1744 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 695,1405 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1.263,5344 | m2 |
| 18 | Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ | E-HSMT- Chương V | 561,7892 | kg |
| 19 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly | E-HSMT- Chương V | 21,6 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly | E-HSMT- Chương V | 8,1 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính trắng dầy 6.38ly | E-HSMT- Chương V | 39,585 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính trắng dầy 6.38ly | E-HSMT- Chương V | 35,7 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | E-HSMT- Chương V | 60 | bộ |
| 26 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly | E-HSMT- Chương V | 16,86 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung - KT 300x300mm, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 85,518 | m2 |
| 28 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp màng khò nóng | E-HSMT- Chương V | 96,363 | m2 |
| 29 | Lớp vữa tự chảy không cho chống thấm | E-HSMT- Chương V | 78,948 | m2 |
| 30 | Láng bảo vệ chống thấm dày 2cm, vữa M75 | E-HSMT- Chương V | 78,948 | m2 |
| 31 | Thép hình U100x50x3mm làm xà gồ mái | E-HSMT- Chương V | 2.378,92 | kg |
| 32 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 2,321 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 2,321 | tấn |
| 34 | Thép V75x7mm làm vì kèo | E-HSMT- Chương V | 2.761,002 | kg |
| 35 | Thép V63x6mm làm vì kèo | E-HSMT- Chương V | 1.713,872 | kg |
| 36 | Thép tấm dầy 8mm làm vì kèo | E-HSMT- Chương V | 1.029,0102 | kg |
| 37 | Thép U200x76x7mm làm bán kèo | E-HSMT- Chương V | 291,003 | kg |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | E-HSMT- Chương V | 5,554 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT- Chương V | 5,554 | tấn |
| 40 | Thép L50x4mm làm giằng mái | E-HSMT- Chương V | 624,2968 | kg |
| 41 | Thép tấm dầy 6-10mm làm giằng mái | E-HSMT- Chương V | 115,3422 | kg |
| 42 | Gia công giằng mái thép | E-HSMT- Chương V | 0,719 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép bu lông | E-HSMT- Chương V | 0,719 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 436,137 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn lạnh dày 0,45mm | E-HSMT- Chương V | 4,368 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, khổ 400, dày 0,45mm | E-HSMT- Chương V | 42,1 | m |
| 47 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | E-HSMT- Chương V | 388,681 | m2 |
| E | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,1014 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,621 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 20,944 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,115 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp màu đen | E-HSMT- Chương V | 58,127 | m2 |
| F | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐƯỜNG DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,368 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,927 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0523 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,129 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo KT 30x30cm | E-HSMT- Chương V | 11,289 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,375 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 3,375 | m2 |
| 9 | Inox làm lan can đường dốc | E-HSMT- Chương V | 94,7176 | kg |
| 10 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm | E-HSMT- Chương V | 323,342 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 154,747 | m2 |
| 12 | Hàng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" mạ đồng cao 400mm | E-HSMT- Chương V | 34 | chữ |
| G | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 9,635 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT- Chương V | 2,62 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | E-HSMT- Chương V | 7,86 | 100m2 |
| H | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 450x300x130mm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V + khóa chuyển mạch | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + hạt) | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | E-HSMT- Chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm | E-HSMT- Chương V | 71 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT- Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần dài 1,2m M6-4 bóng led tube 22W | E-HSMT- Chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn pha led 200W | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt gắn tường dài 1,2m-40W | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300W | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 247 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn nối đất 1x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 124 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 124 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 530 | m |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | E-HSMT- Chương V | 2 | cọc |
| 27 | Dây đồng trần M50mm2 (CF50) | E-HSMT- Chương V | 8 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 29 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 2 | m |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,021 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,1462 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | E-HSMT- Chương V | 7 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT- Chương V | 72 | m |
| 38 | Dây đồng trần M50mm2 (CF50) | E-HSMT- Chương V | 37,2 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M50mm2 | E-HSMT- Chương V | 37,2 | m |
| 40 | Chân bật dọc tường | E-HSMT- Chương V | 28 | cái |
| 41 | Thanh kèm D10, L120mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 42 | Đo điện trở nối đất | E-HSMT- Chương V | 1 | ca |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,9 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox, ĐK 90mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| I | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,285 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,927 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,138 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,158 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,3166 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT- Chương V | 0,348 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,4047 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường móng | E-HSMT- Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,451 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,869 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,7328 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0149 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,12 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,6776 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,154 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,149 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,216 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,269 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,809 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,279 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,11 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,553 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,003 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,167 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,7942 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,3479 | m3 |
| 37 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 38,99 | m |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 68,164 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 35,64 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 29,706 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,373 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 103,804 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 39,079 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly | E-HSMT- Chương V | 11,16 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép, kính trắng dầy 6.38ly | E-HSMT- Chương V | 1,44 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly | E-HSMT- Chương V | 0,81 | m2 |
| 49 | Vách ngăn khu vệ sinh tâm compac dầy 12 ly | E-HSMT- Chương V | 5,4 | m2 |
| 50 | Gia công và lắp đặt khung đỡ chậu bằng Inox | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lát gạch đất nung - KT 400x400mm, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 30,722 | m2 |
| 52 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp màng khò nóng | E-HSMT- Chương V | 54,4776 | m2 |
| 53 | Lớp vữa tự chảy không cho chống thấm | E-HSMT- Chương V | 54,4776 | m2 |
| 54 | Láng bảo vệ chống thấm dày 2cm, vữa M75 | E-HSMT- Chương V | 54,4776 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao chịu nước | E-HSMT- Chương V | 24,0069 | m2 |
| 56 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,994 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,321 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,628 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,106 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,2476 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 24,949 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 142,301 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 0,8801 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 1 Modul | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | E-HSMT- Chương V | 8 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đèn Led tuýt bán nguyệt dài 1,2m - 40W | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Led panel - 12W lắp âm trần D160 | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cáp 0,6/1KV - Cu/XLPE/PCV/PVC 2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | E-HSMT- Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | E-HSMT- Chương V | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | E-HSMT- Chương V | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | E-HSMT- Chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 20mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 40mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt khóa, ĐK 20mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt khóa, ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt khóa, ĐK 40mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 110mm | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 90mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 60mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 60mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt van phao điện | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi gạt | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,155 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,68 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,025 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,192 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,128 | tấn |
| 129 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,065 | m3 |
| 130 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,184 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 21,374 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 21,374 | m2 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,604 | m2 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0318 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0022 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,461 | m3 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 139 | Bơm Ngâm nước bảo dưỡng | E-HSMT- Chương V | 1 | ca |
| 140 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,0445 | 100m3 |
| J | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 12,5075 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,422 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,3905 | 100m3 |
| 4 | Lưới nilông chống mất nước | E-HSMT- Chương V | 780,92 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 78,092 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | E-HSMT- Chương V | 3,3 | 100m |
| 7 | Đánh bóng sân bê tông | E-HSMT- Chương V | 780,92 | m2 |
| K | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: RÃNH, HỐ GA THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,269 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1387 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 17,112 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 29,766 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,327 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,037 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 176,975 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,995 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 10,047 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 131 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| L | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,144 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,436 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,644 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,107 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 1,311 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,959 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 17,341 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 10,0624 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 124,208 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 33,4084 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,2494 | 100m3 |
| M | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,816 | m3 |
| 2 | Thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,8mm | E-HSMT- Chương V | 61,2 | kg |
| 3 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,06 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | E-HSMT- Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 25,599 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 25,126 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 25,599 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 25,126 | m2 |
| 10 | Cửa đi bằng tôn | E-HSMT- Chương V | 1,44 | m2 |
| 11 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,44 | m3 |
| N | PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | E-HSMT- Chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Đế và đầu báo khói quang điện | E-HSMT- Chương V | 17 | đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | E-HSMT- Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 5 | Đế và đầu báo cháy có đèn Led | E-HSMT- Chương V | 17 | đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy có đèn Led | E-HSMT- Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | chuông |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 11 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | E-HSMT- Chương V | 2 | nút |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Đèn báo phòng | E-HSMT- Chương V | 8 | đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | E-HSMT- Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 16 | Điện trở cuối kênh | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | E-HSMT- Chương V | 900 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | E-HSMT- Chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w(1 mặt) | E-HSMT- Chương V | 4 | đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm | E-HSMT- Chương V | 6 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cút nối ống, ĐK 16mm | E-HSMT- Chương V | 50 | cái |
| 27 | Kẹp đỡ ống D16 | E-HSMT- Chương V | 50 | cái |
| 28 | Măng sông nối ống D16 | E-HSMT- Chương V | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mm | E-HSMT- Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố | E-HSMT- Chương V | 6 | đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | E-HSMT- Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | E-HSMT- Chương V | 12 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | E-HSMT- Chương V | 6 | bình |
| 34 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Kệ đựng bình chưa cháy | E-HSMT- Chương V | 6 | hộp |
| 36 | Vít nở | E-HSMT- Chương V | 3 | kg |
| 37 | Giàn giáo thi công | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | E-HSMT- Chương V | 3 | kênh |
| 39 | Lắp đặt hộp dựng dụng cụ phá dỡ KT 800x600x200mm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Rùi thép | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 41 | Chăn chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 42 | Búa tạ | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, chạy diezel | E-HSMT- Chương V | 2 | máy |
| 44 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 14,175 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1417 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 0,45 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 0,39 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 100/50mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 54 | Rọ bơm D100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm2 | E-HSMT- Chương V | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16kg | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích van chặn 2 chiều, ĐK 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích van chặn 1 chiều, ĐK 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ra D100mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp họng cứu hỏa KT 600x500x180 | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 64 | Vòi rồng chữa cháy D50 | E-HSMT- Chương V | 6 | cuộn |
| 65 | Lăng chữa cháy D50/13 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200 | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Vòi rồng chữa cháy D65 | E-HSMT- Chương V | 2 | cuộn |
| 68 | Lăng chữa cháy D65/19 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | E-HSMT- Chương V | 0,84 | 100m |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy, lưu lượng Q=45m3/h, cột áp 28m | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm điezen chữa cháy, lưu lượng Q=45m3/h, cột áp 28m | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm 40A (gồm vỏ tủ thép sơn tĩnh điện, KT 600x400x200mm, 1 aptomat 3 pha 40A , 1 khởi động từ kết hợp rơ le nhiệt, cầu chì bảo vệ 5A, 1 cầu đấu dây 60A; 2 nút bấm ON OFF, 1 đồng hồ V, 3 đèn báo pha, 3 đồng hồ A) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi