Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372379-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200364231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 11:27:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,847,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 4,281 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 20,384 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,992 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,907 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,735 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,861 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm E-HSMT- Chương V 0,798 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14, 16, 18mm E-HSMT- Chương V 1,181 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20, 22, 25mm E-HSMT- Chương V 2,984 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 60,317 m3
11 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 59,407 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,266 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,23 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 3,004 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 1,1305 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 2,0275 100m3
17 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 46,422 m3
B NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÔ
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,308 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 2,279 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,22 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 2,301 100m2
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 16,287 m3
6 Thép bản dầy 10mm làm bản mã đầu cột E-HSMT- Chương V 142,499 kg
7 Bu lông M30x450 làm thép chờ đầu cột E-HSMT- Chương V 92 bộ
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 0,647 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 4,5403 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,904 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,734 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 2,468 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,188 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 38,168 m3
15 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 1,478 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,838 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,119 tấn
18 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 14,785 m3
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,539 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,098 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,114 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,326 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,282 m3
C NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY THÔ
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 116,2833 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng lan can E-HSMT- Chương V 0,015 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,1619 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,0155 tấn
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 1,763 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,934 m3
D NHÀ VĂN HÓA - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 418,72 m
2 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 150x500mm E-HSMT- Chương V 17,4024 m2
3 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 màu ghi sáng vào tường E-HSMT- Chương V 64,417 m2
4 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 20,54 m2
5 Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 53,6 m
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 142,107 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 23,408 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán E-HSMT- Chương V 23,408 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 122,908 m
10 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,719 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 596,4193 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 888,027 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 245,0594 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 147,85 m2
15 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,1744 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 695,1405 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 1.263,5344 m2
18 Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ E-HSMT- Chương V 561,7892 kg
19 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly E-HSMT- Chương V 21,6 m2
20 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly E-HSMT- Chương V 8,1 m2
21 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính trắng dầy 6.38ly E-HSMT- Chương V 39,585 m2
22 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính trắng dầy 6.38ly E-HSMT- Chương V 35,7 m2
23 Phụ kiện cửa đi 2 cánh E-HSMT- Chương V 4 bộ
24 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt E-HSMT- Chương V 4 bộ
25 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt E-HSMT- Chương V 60 bộ
26 Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly E-HSMT- Chương V 16,86 m2
27 Lát gạch đất nung - KT 300x300mm, PCB30 E-HSMT- Chương V 85,518 m2
28 Chống thấm sê nô bằng phương pháp màng khò nóng E-HSMT- Chương V 96,363 m2
29 Lớp vữa tự chảy không cho chống thấm E-HSMT- Chương V 78,948 m2
30 Láng bảo vệ chống thấm dày 2cm, vữa M75 E-HSMT- Chương V 78,948 m2
31 Thép hình U100x50x3mm làm xà gồ mái E-HSMT- Chương V 2.378,92 kg
32 Gia công xà gồ thép E-HSMT- Chương V 2,321 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 2,321 tấn
34 Thép V75x7mm làm vì kèo E-HSMT- Chương V 2.761,002 kg
35 Thép V63x6mm làm vì kèo E-HSMT- Chương V 1.713,872 kg
36 Thép tấm dầy 8mm làm vì kèo E-HSMT- Chương V 1.029,0102 kg
37 Thép U200x76x7mm làm bán kèo E-HSMT- Chương V 291,003 kg
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m E-HSMT- Chương V 5,554 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m E-HSMT- Chương V 5,554 tấn
40 Thép L50x4mm làm giằng mái E-HSMT- Chương V 624,2968 kg
41 Thép tấm dầy 6-10mm làm giằng mái E-HSMT- Chương V 115,3422 kg
42 Gia công giằng mái thép E-HSMT- Chương V 0,719 tấn
43 Lắp dựng giằng thép bu lông E-HSMT- Chương V 0,719 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 436,137 m2
45 Lợp mái tôn lạnh dày 0,45mm E-HSMT- Chương V 4,368 100m2
46 Tôn úp nóc, khổ 400, dày 0,45mm E-HSMT- Chương V 42,1 m
47 Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm E-HSMT- Chương V 388,681 m2
E NHÀ VĂN HÓA - PHẦN TAM CẤP
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,1014 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,621 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,04 100m2
4 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 20,944 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,115 m3
6 Lát đá bậc tam cấp màu đen E-HSMT- Chương V 58,127 m2
F NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐƯỜNG DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,023 100m2
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,368 m3
3 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,927 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0523 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,129 m3
6 Lát gạch Terrazzo KT 30x30cm E-HSMT- Chương V 11,289 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 3,375 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 3,375 m2
9 Inox làm lan can đường dốc E-HSMT- Chương V 94,7176 kg
10 Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm E-HSMT- Chương V 323,342 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 154,747 m2
12 Hàng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" mạ đồng cao 400mm E-HSMT- Chương V 34 chữ
G DÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m E-HSMT- Chương V 9,635 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m E-HSMT- Chương V 2,62 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm E-HSMT- Chương V 7,86 100m2
H NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện KT 450x300x130mm E-HSMT- Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V + khóa chuyển mạch E-HSMT- Chương V 1 cái
3 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A E-HSMT- Chương V 3 cái
4 Đèn báo pha E-HSMT- Chương V 3 cái
5 Cầu chì E-HSMT- Chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 40A E-HSMT- Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 32A E-HSMT- Chương V 3 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 16A E-HSMT- Chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + hạt) E-HSMT- Chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) E-HSMT- Chương V 10 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) E-HSMT- Chương V 6 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A E-HSMT- Chương V 23 cái
13 Lắp đặt đế âm E-HSMT- Chương V 71 hộp
14 Lắp đặt quạt treo tường E-HSMT- Chương V 14 cái
15 Lắp đặt đèn tán quang âm trần dài 1,2m M6-4 bóng led tube 22W E-HSMT- Chương V 20 bộ
16 Lắp đặt đèn pha led 200W E-HSMT- Chương V 6 bộ
17 Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt gắn tường dài 1,2m-40W E-HSMT- Chương V 4 bộ
18 Lắp đặt đèn LED ốp trần 300W E-HSMT- Chương V 3 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 E-HSMT- Chương V 50 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 E-HSMT- Chương V 247 m
21 Lắp đặt dây đơn nối đất 1x6mm2 E-HSMT- Chương V 124 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 180 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 350 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 124 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm E-HSMT- Chương V 530 m
26 Đóng cọc chống sét đã có sẵn E-HSMT- Chương V 2 cọc
27 Dây đồng trần M50mm2 (CF50) E-HSMT- Chương V 8 m
28 Đầu cốt đồng M50 E-HSMT- Chương V 1 cái
29 Kẹp cáp với cọc tiếp địa E-HSMT- Chương V 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 2 m
31 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,021 100m3 đất nguyên thổ
32 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,021 100m3
33 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,1462 100m3 đất nguyên thổ
34 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,146 100m3
35 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m E-HSMT- Chương V 4 cái
36 Đóng cọc chống sét đã có sẵn E-HSMT- Chương V 7 cọc
37 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm E-HSMT- Chương V 72 m
38 Dây đồng trần M50mm2 (CF50) E-HSMT- Chương V 37,2 m
39 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M50mm2 E-HSMT- Chương V 37,2 m
40 Chân bật dọc tường E-HSMT- Chương V 28 cái
41 Thanh kèm D10, L120mm E-HSMT- Chương V 8 cái
42 Đo điện trở nối đất E-HSMT- Chương V 1 ca
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 0,9 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 18 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 18 cái
46 Lắp đặt rọ chắn rác Inox, ĐK 90mm E-HSMT- Chương V 10 cái
I NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,285 100m3 đất nguyên thổ
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0826 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,927 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,138 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,158 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm E-HSMT- Chương V 0,3166 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm E-HSMT- Chương V 0,348 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,1654 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0493 100m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,4047 m3
11 Ván khuôn giằng tường móng E-HSMT- Chương V 0,041 100m2
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,451 m3
13 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,869 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT- Chương V 0,1344 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT- Chương V 0,0865 100m3
16 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,7328 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,123 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,0149 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,12 tấn
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,6776 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,655 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,154 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,149 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,216 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,269 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,809 m3
27 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 0,334 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,279 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,11 tấn
30 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,553 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,032 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,003 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,017 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,167 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 8,7942 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 8,3479 m3
37 Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 38,99 m
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 68,164 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 35,64 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 29,706 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 9,373 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 103,804 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 39,079 m2
44 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly E-HSMT- Chương V 11,16 m2
45 Cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép, kính trắng dầy 6.38ly E-HSMT- Chương V 1,44 m2
46 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt E-HSMT- Chương V 6 bộ
47 Phụ kiện cửa sổ mở lật E-HSMT- Chương V 2 bộ
48 Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly E-HSMT- Chương V 0,81 m2
49 Vách ngăn khu vệ sinh tâm compac dầy 12 ly E-HSMT- Chương V 5,4 m2
50 Gia công và lắp đặt khung đỡ chậu bằng Inox E-HSMT- Chương V 2 bộ
51 Lát gạch đất nung - KT 400x400mm, PCB30 E-HSMT- Chương V 30,722 m2
52 Chống thấm sê nô bằng phương pháp màng khò nóng E-HSMT- Chương V 54,4776 m2
53 Lớp vữa tự chảy không cho chống thấm E-HSMT- Chương V 54,4776 m2
54 Láng bảo vệ chống thấm dày 2cm, vữa M75 E-HSMT- Chương V 54,4776 m2
55 Trần thạch cao chịu nước E-HSMT- Chương V 24,0069 m2
56 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,994 1m3 đất nguyên thổ
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,02 100m2
58 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,321 m3
59 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,628 m3
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 3,106 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 11,2476 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 24,949 m2
63 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 142,301 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m E-HSMT- Chương V 0,8801 100m2
65 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 1 Modul E-HSMT- Chương V 1 hộp
66 Lắp đặt các automat 1 pha 10A E-HSMT- Chương V 1 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt E-HSMT- Chương V 2 cái
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt E-HSMT- Chương V 5 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A E-HSMT- Chương V 1 cái
70 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm E-HSMT- Chương V 8 hộp
71 Lắp đặt đèn Led tuýt bán nguyệt dài 1,2m - 40W E-HSMT- Chương V 1 bộ
72 Lắp đặt đèn Led panel - 12W lắp âm trần D160 E-HSMT- Chương V 10 bộ
73 Lắp đặt cáp 0,6/1KV - Cu/XLPE/PCV/PVC 2,5mm2 E-HSMT- Chương V 15 m
74 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 60 m
75 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 80 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm E-HSMT- Chương V 80 m
77 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300mm E-HSMT- Chương V 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm E-HSMT- Chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm E-HSMT- Chương V 0,09 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm E-HSMT- Chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm E-HSMT- Chương V 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm E-HSMT- Chương V 17 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm E-HSMT- Chương V 10 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm E-HSMT- Chương V 5 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm E-HSMT- Chương V 3 cái
86 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm E-HSMT- Chương V 18 cái
87 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 20mm E-HSMT- Chương V 2 cái
88 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 2 cái
89 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 40mm E-HSMT- Chương V 2 cái
90 Lắp đặt khóa, ĐK 20mm E-HSMT- Chương V 1 cái
91 Lắp đặt khóa, ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 1 cái
92 Lắp đặt khóa, ĐK 40mm E-HSMT- Chương V 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 0,25 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 0,06 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm E-HSMT- Chương V 0,06 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm E-HSMT- Chương V 0,05 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm E-HSMT- Chương V 0,05 100m
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm E-HSMT- Chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm E-HSMT- Chương V 4 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm E-HSMT- Chương V 4 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mm E-HSMT- Chương V 3 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90mm E-HSMT- Chương V 3 cái
104 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 110mm E-HSMT- Chương V 7 cái
105 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 90mm E-HSMT- Chương V 4 cái
106 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 60mm E-HSMT- Chương V 4 cái
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mm E-HSMT- Chương V 4 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 10 cái
109 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 6 cái
110 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm E-HSMT- Chương V 3 cái
111 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 60mm E-HSMT- Chương V 3 cái
112 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 4 bộ
113 Lắp đặt xí bệt E-HSMT- Chương V 1 bộ
114 Lắp đặt van phao điện E-HSMT- Chương V 1 cái
115 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 E-HSMT- Chương V 1 bể
116 Lắp đặt chậu tiểu nam E-HSMT- Chương V 4 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nữ E-HSMT- Chương V 4 bộ
118 Lắp đặt vòi gạt E-HSMT- Chương V 2 bộ
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 0,05 100m
120 Lắp đặt cầu chắn rác E-HSMT- Chương V 1 cái
121 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 1 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 1 cái
123 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,155 100m3 đất nguyên thổ
124 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,044 100m2
125 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,68 m3
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,025 tấn
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,192 tấn
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm E-HSMT- Chương V 0,128 tấn
129 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,065 m3
130 Xây bể chứa bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,184 m3
131 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 21,374 m2
132 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 21,374 m2
133 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,604 m2
134 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,02 100m2
135 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,0318 tấn
136 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,0022 tấn
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,461 m3
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 5 1cấu kiện
139 Bơm Ngâm nước bảo dưỡng E-HSMT- Chương V 1 ca
140 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT- Chương V 0,0445 100m3
J HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 12,5075 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 2,422 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT- Chương V 0,3905 100m3
4 Lưới nilông chống mất nước E-HSMT- Chương V 780,92 m2
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 78,092 m3
6 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm E-HSMT- Chương V 3,3 100m
7 Đánh bóng sân bê tông E-HSMT- Chương V 780,92 m2
K HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: RÃNH, HỐ GA THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 1,269 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,1387 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,369 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,07 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 17,112 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 29,766 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,327 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,492 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,078 100m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,037 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 176,975 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,482 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,995 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,047 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 131 1cấu kiện
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,1155 100m3
L BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 1,144 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,436 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,644 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,107 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 1,311 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm E-HSMT- Chương V 0,959 tấn
7 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 17,341 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,0624 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 124,208 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 33,4084 m2
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,2494 100m3
M NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 2,816 m3
2 Thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,8mm E-HSMT- Chương V 61,2 kg
3 Gia công xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,06 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,06 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm E-HSMT- Chương V 0,117 100m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 25,599 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 25,126 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 25,599 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 25,126 m2
10 Cửa đi bằng tôn E-HSMT- Chương V 1,44 m2
11 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,44 m3
N PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh E-HSMT- Chương V 1 cái
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh E-HSMT- Chương V 1 trung tâm
3 Đế và đầu báo khói quang điện E-HSMT- Chương V 17 đầu
4 Lắp đặt đầu báo khói quang điện E-HSMT- Chương V 1,7 10 đầu
5 Đế và đầu báo cháy có đèn Led E-HSMT- Chương V 17 đầu
6 Lắp đặt đầu báo cháy có đèn Led E-HSMT- Chương V 1,7 10 đầu
7 Chuông báo cháy E-HSMT- Chương V 2 chuông
8 Lắp đặt chuông báo cháy E-HSMT- Chương V 0,4 5 chuông
9 Đèn báo cháy E-HSMT- Chương V 2 đèn
10 Lắp đặt đèn báo cháy E-HSMT- Chương V 0,4 5 đèn
11 Nút ấn báo cháy khẩn cấp E-HSMT- Chương V 2 nút
12 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp E-HSMT- Chương V 0,4 5 nút
13 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn E-HSMT- Chương V 2 hộp
14 Đèn báo phòng E-HSMT- Chương V 8 đèn
15 Lắp đặt đèn báo phòng E-HSMT- Chương V 1,6 5 đèn
16 Điện trở cuối kênh E-HSMT- Chương V 1 cái
17 Lắp đặt điện trở cuối kênh E-HSMT- Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây E-HSMT- Chương V 2 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 E-HSMT- Chương V 900 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 E-HSMT- Chương V 300 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm E-HSMT- Chương V 1.200 m
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A E-HSMT- Chương V 4 cái
23 Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w(1 mặt) E-HSMT- Chương V 4 đèn
24 Lắp đặt đèn thoát hiểm E-HSMT- Chương V 0,8 5 đèn
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm E-HSMT- Chương V 6 hộp
26 Lắp đặt cút nối ống, ĐK 16mm E-HSMT- Chương V 50 cái
27 Kẹp đỡ ống D16 E-HSMT- Chương V 50 cái
28 Măng sông nối ống D16 E-HSMT- Chương V 60 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mm E-HSMT- Chương V 0,3 100m
30 Đèn chiếu sáng sự cố E-HSMT- Chương V 6 đèn
31 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố E-HSMT- Chương V 1,2 5 đèn
32 Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 E-HSMT- Chương V 12 bình
33 Bình chữa cháy CO2 - MT3 E-HSMT- Chương V 6 bình
34 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy E-HSMT- Chương V 6 bộ
35 Kệ đựng bình chưa cháy E-HSMT- Chương V 6 hộp
36 Vít nở E-HSMT- Chương V 3 kg
37 Giàn giáo thi công E-HSMT- Chương V 4 bộ
38 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ E-HSMT- Chương V 3 kênh
39 Lắp đặt hộp dựng dụng cụ phá dỡ KT 800x600x200mm E-HSMT- Chương V 1 hộp
40 Rùi thép E-HSMT- Chương V 2 cái
41 Chăn chữa cháy E-HSMT- Chương V 2 cái
42 Búa tạ E-HSMT- Chương V 2 cái
43 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, chạy diezel E-HSMT- Chương V 2 máy
44 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn E-HSMT- Chương V 1 tủ
45 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 14,175 1m3 đất nguyên thổ
46 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,1417 100m3
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 0,45 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm E-HSMT- Chương V 0,39 100m
49 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 100/50mm E-HSMT- Chương V 3 cái
50 Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 6 cái
51 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 15 cái
52 Lắp bích thép - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 4 cặp bích
53 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 4 cái
54 Rọ bơm D100mm E-HSMT- Chương V 2 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm2 E-HSMT- Chương V 120 m
56 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16kg E-HSMT- Chương V 1 cái
57 Lắp đặt van mặt bích van chặn 2 chiều, ĐK 100mm E-HSMT- Chương V 2 cái
58 Lắp đặt van mặt bích van chặn 1 chiều, ĐK 100mm E-HSMT- Chương V 2 cái
59 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm E-HSMT- Chương V 1 cái
60 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 E-HSMT- Chương V 1 bể
61 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ra D100mm E-HSMT- Chương V 1 cái
62 Lắp đặt hộp họng cứu hỏa KT 600x500x180 E-HSMT- Chương V 1 hộp
63 Lắp đặt van góc, ĐK50mm E-HSMT- Chương V 1 cái
64 Vòi rồng chữa cháy D50 E-HSMT- Chương V 6 cuộn
65 Lăng chữa cháy D50/13 E-HSMT- Chương V 1 cái
66 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200 E-HSMT- Chương V 1 hộp
67 Vòi rồng chữa cháy D65 E-HSMT- Chương V 2 cuộn
68 Lăng chữa cháy D65/19 E-HSMT- Chương V 2 cái
69 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm E-HSMT- Chương V 0,84 100m
O THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm điện chữa cháy, lưu lượng Q=45m3/h, cột áp 28m E-HSMT- Chương V 1 bộ
2 Máy bơm điezen chữa cháy, lưu lượng Q=45m3/h, cột áp 28m E-HSMT- Chương V 1 bộ
3 Tủ điều khiển máy bơm 40A (gồm vỏ tủ thép sơn tĩnh điện, KT 600x400x200mm, 1 aptomat 3 pha 40A , 1 khởi động từ kết hợp rơ le nhiệt, cầu chì bảo vệ 5A, 1 cầu đấu dây 60A; 2 nút bấm ON OFF, 1 đồng hồ V, 3 đèn báo pha, 3 đồng hồ A) E-HSMT- Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->