Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 13:07:00 đến ngày 2020-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,455,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 149,022 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4902 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,411 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4041 | 100m3 |
| 5 | Đào đá rãnh dọc, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 167,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6704 | 100m3 đá nguyên khai |
| 7 | Đào nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.895,811 | m3 |
| 8 | Đào đá khuôn đường, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 231,62 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3162 | 100m3 đá nguyên khai |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.140,289 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,0728 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ, RÃNH DỌC | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9274 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2888 | 100m2 |
| 3 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.284,91 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 231,28 | m3 |
| 5 | Gia cố lề bằng CPĐ dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7648 | 100m3 |
| 6 | Nilon lót tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 729,01 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,72 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,722 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng, sân, chân khay cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4287 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, sân, chân khay, chèn ống cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1636 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0425 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,394 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,59 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, đường kính 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | ống cống |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 12 | Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,37 | m3 |
| 13 | Đào đất thi công chân khay gia cố taluy bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,59 | m3 |
| 14 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,15 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông gia cố taluy thượng hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5488 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gia cố mái taluy thượng lưu, hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,94 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2724 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5094 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,644 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200#, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,325 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ gối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0318 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0175 | tấn |
| 9 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0404 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0564 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0413 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,12 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện cống, Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0888 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1661 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: GIA CỐ TALUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất thi công chân khay gia cố taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,089 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông gia cố taluy thượng hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy thượng lưu, hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,97 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1936 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3679 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: GIA CỐ TALUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3218 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0195 | 100m3 |
| 5 | Đào đá rãnh dọc bằng, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,186 | 100m3 đá nguyên khai |
| 7 | Đào đất nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,444 | m3 |
| 8 | Đào đá khuôn đường, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,539 | 100m3 đá nguyên khai |
| 10 | Mua đất đá thải đắp nền đường ( Hệ số lu lèn H=1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150,246 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng nhân công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 238,711 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5898 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG TRÀN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4803 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 400,23 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,04 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG TRÀN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đào đá chân khay bằng thủ công, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5051 | 100m3 đá nguyên khai |
| 3 | Đệm đá 4x6 chân khay, sân tràn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép chân khay, sân tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân khay, sân tràn đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,47 | m3 |
| 6 | Bê tông mái taluy đá 1x2 mác 200# dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,87 | m3 |
| 7 | Mua đất đá thải đắp hoàn thiện tràn ( Hệ số lu lèn H=1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 91,6317 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,089 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỌC TIÊU, CỌC THỦY TRÍ | |||
| 1 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1802 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0641 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cột thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0878 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột thủy trí d≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0165 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột tủy trí 10mm<d≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0572 | tấn |
| 7 | Bê tông cột thủy trí đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột thủy trí M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,47 | m3 |
| 9 | Sơn cột thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,88 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KĐ3,4M: | |||
| 1 | Đào đá thi công cống, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 178,77 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép chân khay, móng tường cánh, tường thân, thanh chống ngang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5171 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay, móng tường cánh, tường thân, thanh chống, sân gia cố và lòng cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thân, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8071 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường thân, tường cánh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1236 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mối d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0405 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố 10mm<d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0892 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố mác 250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | m2 |
| 12 | Cốt thép dầm bản d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2969 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm bản d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3893 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm bản đá 1x2 mác 300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,93 | m3 |
| 15 | Đệm vữa XM M 100# bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm bản trọng lượng P<=1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 17 | Ván khuôn thép phủ bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép phủ bản mặt cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1973 | tấn |
| 19 | Bê tông mặt phủ bản mặt cống đá 1x2 mác 300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5 | m3 |
| 20 | Mua đất đá thải đắp hoàn trả cống, (Hệ số lu lèn H=1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,3367 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5959 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC, BÃI ĐÚC DẦM (S=100m2), HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Nilon lót tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,51 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,45 | m3 |
| 3 | Mua đất đá thải đắp bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m3 |
| 4 | Đắp đất bãi đúc dầm độ chặt K=0,95 dày 30cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 6 | Láng bãi đúc dầm VXM mác 75# dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m2 |
| 7 | Đắp đất bờ vây thi công ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m3 |
| 8 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | ca |
| 9 | Mua cống tròn D75# lắp đặt dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | đốt/1m |
| 10 | Đào đất hoàn trả dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi