Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371277-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200344209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 13:07:00 đến ngày 2020-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,455,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 khoản
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 149,022 m3
2 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,4902 100m3
3 Đánh cấp nền đường, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 40,411 m3
4 Vận chuyển đất đổ thải, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4041 100m3
5 Đào đá rãnh dọc, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 167,04 m3
6 Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,6704 100m3 đá nguyên khai
7 Đào nền đường, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.895,811 m3
8 Đào đá khuôn đường, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 231,62 m3
9 Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,3162 100m3 đá nguyên khai
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.140,289 m3
11 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,0728 100m3
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ, RÃNH DỌC
1 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,9274 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2888 100m2
3 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.284,91 m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 231,28 m3
5 Gia cố lề bằng CPĐ dăm loại II dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7648 100m3
6 Nilon lót tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 729,01 m2
7 Bê tông rãnh dọc đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 89,72 m3
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất thi công cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 81,722 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,61 m3
3 Ván khuôn bê tông móng, sân, chân khay cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4287 100m2
4 Bê tông móng, sân, chân khay, chèn ống cống đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 17,51 m3
5 Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1636 100m2
6 Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,08 m3
7 Ván khuôn ống cống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,0425 100m2
8 Cốt thép ống cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,394 tấn
9 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,59 m3
10 Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, đường kính 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20 ống cống
11 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20 cái
12 Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,37 m3
13 Đào đất thi công chân khay gia cố taluy bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,59 m3
14 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24,15 m3
15 Ván khuôn bê tông gia cố taluy thượng hạ lưu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5488 100m2
16 Bê tông gia cố mái taluy thượng lưu, hạ lưu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 56,94 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2724 100m3
18 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5094 100m3
E HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC
1 Đào đất thi công rãnh, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,644 m3
2 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,19 m3
3 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1008 100m2
4 Bê tông đáy rãnh M200#, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,33 m3
5 Ván khuôn bê tông thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,325 100m2
6 Bê tông thành rãnh đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,63 m3
7 Ván khuôn gỗ gối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0318 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0175 tấn
9 Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,45 m3
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0404 100m2
11 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0564 tấn
12 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0413 tấn
13 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,12 m3
14 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 cái
15 Đắp đất hoàn thiện cống, Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0888 100m3
16 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1661 100m3
F HẠNG MỤC: GIA CỐ TALUY NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất thi công chân khay gia cố taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 58,089 m3
2 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 15,2 m3
3 Ván khuôn bê tông gia cố taluy thượng hạ lưu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7128 100m2
4 Bê tông gia cố mái taluy thượng lưu, hạ lưu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 40,97 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1936 100m3
6 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3679 100m3
G HẠNG MỤC: GIA CỐ TALUY NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 32,18 m3
2 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3218 100m3
3 Đánh cấp nền đường, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,95 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0195 100m3
5 Đào đá rãnh dọc bằng, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18,6 m3
6 Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,186 100m3 đá nguyên khai
7 Đào đất nền đường, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 147,444 m3
8 Đào đá khuôn đường, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 53,9 m3
9 Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,539 100m3 đá nguyên khai
10 Mua đất đá thải đắp nền đường ( Hệ số lu lèn H=1,13) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 150,246 m3
11 Đắp nền đường bằng nhân công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 238,711 m3
12 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5898 100m3
H HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG TRÀN LIÊN HỢP
1 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4803 100m3
2 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,01 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,27 100m2
4 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 400,23 m2
5 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 72,04 m3
I HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG TRÀN LIÊN HỢP
1 Đào đá chân khay bằng thủ công, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 150,51 m3
2 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,5051 100m3 đá nguyên khai
3 Đệm đá 4x6 chân khay, sân tràn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,88 m3
4 Ván khuôn thép chân khay, sân tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,4008 100m2
5 Bê tông chân khay, sân tràn đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 40,47 m3
6 Bê tông mái taluy đá 1x2 mác 200# dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 39,87 m3
7 Mua đất đá thải đắp hoàn thiện tràn ( Hệ số lu lèn H=1,13) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 91,6317 m3
8 Đắp đất hoàn thiện tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 81,089 m3
J HẠNG MỤC: CỌC TIÊU, CỌC THỦY TRÍ
1 Ván khuôn thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1802 100m2
2 Cốt thép cọc tiêu d>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0641 tấn
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,39 m3
4 Ván khuôn thép cột thủy trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0878 100m2
5 Cốt thép cột thủy trí d≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0165 tấn
6 Cốt thép cột tủy trí 10mm<d≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0572 tấn
7 Bê tông cột thủy trí đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4 m3
8 Bê tông móng cột thủy trí M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,47 m3
9 Sơn cột thủy trí Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,88 m2
K HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KĐ3,4M:
1 Đào đá thi công cống, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 178,77 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,48 m3
3 Ván khuôn thép chân khay, móng tường cánh, tường thân, thanh chống ngang cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,5171 100m2
4 Bê tông chân khay, móng tường cánh, tường thân, thanh chống, sân gia cố và lòng cống đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 67,09 m3
5 Ván khuôn tường thân, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8071 100m2
6 Bê tông tường thân, tường cánh đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 19,56 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1236 100m2
8 Cốt thép mũ mối d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0405 tấn
9 Cốt thép mũ mố 10mm<d<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0892 tấn
10 Bê tông mũ mố mác 250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,72 m3
11 Ván khuôn thép dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,15 m2
12 Cốt thép dầm bản d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2969 tấn
13 Cốt thép dầm bản d > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3893 tấn
14 Bê tông dầm bản đá 1x2 mác 300# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,93 m3
15 Đệm vữa XM M 100# bản mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 m2
16 Lắp dựng tấm bản trọng lượng P<=1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 cái
17 Ván khuôn thép phủ bản mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,01 100m2
18 Cốt thép phủ bản mặt cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1973 tấn
19 Bê tông mặt phủ bản mặt cống đá 1x2 mác 300# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,5 m3
20 Mua đất đá thải đắp hoàn trả cống, (Hệ số lu lèn H=1,13) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 67,3367 m3
21 Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5959 100m3
L HẠNG MỤC: RÃNH DỌC, BÃI ĐÚC DẦM (S=100m2), HẠNG MỤC KHÁC
1 Nilon lót tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 60,51 m2
2 Bê tông rãnh dọc đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,45 m3
3 Mua đất đá thải đắp bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 30 m3
4 Đắp đất bãi đúc dầm độ chặt K=0,95 dày 30cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3 100m3
5 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 m3
6 Láng bãi đúc dầm VXM mác 75# dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 100 m2
7 Đắp đất bờ vây thi công ( đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 100 m3
8 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20 ca
9 Mua cống tròn D75# lắp đặt dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 25 đốt/1m
10 Đào đất hoàn trả dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->