Gói thầu: Thi công xây dựng NVH bản Hua Lành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng NVH bản Hua Lành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 10:56:00 đến ngày 2020-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,286,738,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,868,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,9472 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 3,841 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 11,9875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,4076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 2,187 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,324 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,4554 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V | 0,5051 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 6,7943 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 1,4148 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 9,0536 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 1,6807 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 8,0647 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,8555 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,1606 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 1,0393 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 1,8857 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 22,9247 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 2,2528 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,4506 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 1,7336 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 7,2111 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 5,1425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,935 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V | 0,1183 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V | 0,7418 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 8,9627 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,9243 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,2022 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 1,4424 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 8,385 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục II chương V | 0,954 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,9171 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 1,5197 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,0576 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,0936 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 3,4286 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 36,556 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 4,114 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 8,6387 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mục II chương V | 7,1349 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V | 0,9452 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 0,9452 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mục II chương V | 1,1664 | tấn |
| 24 | Bu Lông D=18 L=250 | Mục II chương V | 32 | Cái |
| 25 | Bu Lông D=14 L=40 | Mục II chương V | 48 | Cái |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II chương V | 1,1664 | tấn |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Mục II chương V | 0,0485 | tấn |
| 28 | Tăng đơ phi 14 | Mục II chương V | 10 | Cái |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II chương V | 0,0485 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V | 156,6466 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 | Mục II chương V | 2,2824 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp núc d=0.4 | Mục II chương V | 41,844 | m |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 68,5228 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Mục II chương V | 68,5228 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 72,6687 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 91,308 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 55,9388 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 85,0598 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 6,118 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mục II chương V | 242,3344 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mục II chương V | 288,4225 | m2 |
| 10 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 36,6124 | m |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 227,3888 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 7,8302 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 25,7202 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 31,104 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Mục II chương V | 64,9782 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 417,03 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 333,5122 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao khung xương nổi (đẫ bao gồm lắp dựng + sơn) | Mục II chương V | 179,5684 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mục II chương V | 7,784 | m2 |
| 20 | Sản xuất lan can thép (chưa bao gồm lắp dựng) | Mục II chương V | 114,7932 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 8,806 | m2 |
| 22 | Mặt bích | Mục II chương V | 12 | cái |
| 23 | Vít nở d10 | Mục II chương V | 48 | cái |
| 24 | Vít nở L120 | Mục II chương V | 22 | cái |
| 25 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 25,17 | m2 |
| 26 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 22,5 | m2 |
| 27 | Khóa cửa | Mục II chương V | 6 | cái |
| 28 | Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 136,8 | m |
| 29 | Cửa đi khuôn nhôm, pa no kính 5 li màu trà kính mờ (bao gồm phụ kiện + công lắp dựng) | Mục II chương V | 7,17 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khuôn nhôm, pa no kính 5 li màu trà kính mờ (bao gồm phụ kiện + công lắp dựng) | Mục II chương V | 0,72 | m2 |
| 31 | khóa cửa | Mục II chương V | 4 | cái |
| 32 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Mục II chương V | 177,7777 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 22,5 | m2 |
| E | */*THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D60 | Mục II chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục II chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Ống lồng D60 | Mục II chương V | 8 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D110 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Máng tôn thu nước | Mục II chương V | 18,6 | m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mục II chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Đai giữ ống | Mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | Thép dẹt 20x25mm | Mục II chương V | 19 | m |
| F | */* PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục II chương V | 9 | bộ |
| 3 | Đèn pha led 100w | Mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn par led 100w | Mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn qauy trung tâm led 100w | Mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II chương V | 8 | cái |
| 8 | mặt 1 công tắc | Mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | mặt 2 công tắc | Mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | mặt 4 công tắc | Mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II chương V | 12 | cái |
| 12 | Chiết áp quạt | Mục II chương V | 3 | bộ |
| 13 | mặt 3 Chiết áp | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đế âm | Mục II chương V | 5 | cái |
| 15 | Tủ điện 200x300 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Giá đón điện | Mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Bình cứu hỏa | Mục II chương V | 5 | cái |
| 18 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II chương V | 4 | cái |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 40 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 170 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V | 60 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V | 350 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 2 | cọc |
| 27 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mục II chương V | 1,12 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 1,12 | m3 |
| G | */* THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mục II chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mục II chương V | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mục II chương V | 50 | m |
| 4 | Bật thép ĐK 10 | Mục II chương V | 20 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mục II chương V | 15 | m |
| 6 | Thép chữ C | Mục II chương V | 8 | cái |
| 7 | Quả hồ lô sứ | Mục II chương V | 5 | cái |
| 8 | Miếng chì đệm | Mục II chương V | 5 | cái |
| 9 | Bu lông M12x25 | Mục II chương V | 5 | cái |
| 10 | Thép dẹt 40x4 | Mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 10 | cọc |
| 13 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mục II chương V | 5,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 5,6 | m3 |
| H | */* THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mục II chương V | 1 | bể |
| 8 | van phao | Mục II chương V | 1 | cái |
| I | */* VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mục II chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục II chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Van khóa 25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Rắc co PPR D25 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Van 2 chiều D50 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co PPR D50 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D25 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn PPR D50/25 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn PPR D25/20 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê PPR D25 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D25/20 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê PPR D50/25 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR D20 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút PPR D25 | Mục II chương V | 5 | cái |
| 16 | Cút ren ngoài PPR D20 | Mục II chương V | 4 | cái |
| J | */* VÂT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mục II chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mục II chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Chóp thông hơi D60 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| K | */* BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,599 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,5022 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,0301 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 3,33 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 19,445 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 19,445 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 3,769 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m3 | Mục II chương V | 3,769 | m2 |
| 12 | Bả bằng ximăng vào tường | Mục II chương V | 19,445 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,4988 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II chương V | 0,0327 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 5 | cái |
| L | DÂN GÓP SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 11,85 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 23,7 | m3 |
| M | DÂN GÓP CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 0,686 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 0,049 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,169 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,468 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,4792 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 6,0258 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 6,0258 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục II chương V | 0,0348 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mục II chương V | 0,0348 | tấn |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,0525 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mục II chương V | 0,0525 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V | 9,0975 | m2 |
| 13 | Bản lề cối | Mục II chương V | 6 | cái |
| 14 | Chốt cổng | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 15 | Khoá cổng | Mục II chương V | 1 | cái |
| N | DÂN GÓP HÀNG RÀO B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục II chương V | 0,3575 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Mục II chương V | 0,3575 | tấn |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục II chương V | 0,2978 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục II chương V | 0,2978 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V | 39,468 | m2 |
| 8 | Lưới thép B40 | Mục II chương V | 230,88 | kg |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục II chương V | 0,2309 | tấn |
| O | DÂN GÓP SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 14,8501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 62,81 | m3 |
| P | DÂN GÓP SỬA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mục II chương V | 8,4367 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mục II chương V | 8,4367 | 100m3 |
| Q | THIẾT BỊ NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ | Mục II chương V | 12,8 | m2 |
| 2 | Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…..(cả chữ), khung bao bằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. | Mục II chương V | 4,8 | md |
| R | THIẾT BỊ NHÀ NHÂM DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Phông Hội trường bằng vải nhung màu xanh, may chun xép tạo khung xương | Mục II chương V | 42,5 | m2 |
| 2 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn Hội trường làm bằng gỗ nhóm (N4-N5), kích thước theo quy định | Mục II chương V | 4 | Chiếc |
| 6 | Tượng bác hồ màu trắng | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi