Gói thầu: Thi công xây dựng NVH bản Hua Lành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216909-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng NVH bản Hua Lành
Số hiệu KHLCNT 20200203361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 10:56:00 đến ngày 2020-04-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,286,738,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,868,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,9472 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 3,841 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 11,9875 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,4076 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 2,187 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,324 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,4554 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V 0,5051 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 6,7943 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 1,4148 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 9,0536 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 1,6807 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 8,0647 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,8555 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,1606 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 1,0393 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 1,8857 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 22,9247 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 2,2528 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,4506 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 1,7336 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 7,2111 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 5,1425 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,935 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V 0,1183 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V 0,7418 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 8,9627 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,9243 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,2022 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 1,4424 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 8,385 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục II chương V 0,954 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,9171 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 1,5197 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V 0,2544 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,0576 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,0936 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 3,4286 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 36,556 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 4,114 m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 8,6387 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mục II chương V 7,1349 m3
21 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V 0,9452 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V 0,9452 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mục II chương V 1,1664 tấn
24 Bu Lông D=18 L=250 Mục II chương V 32 Cái
25 Bu Lông D=14 L=40 Mục II chương V 48 Cái
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục II chương V 1,1664 tấn
27 Sản xuất giằng mái thép Mục II chương V 0,0485 tấn
28 Tăng đơ phi 14 Mục II chương V 10 Cái
29 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục II chương V 0,0485 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 156,6466 m2
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 Mục II chương V 2,2824 100m2
32 Tôn úp núc d=0.4 Mục II chương V 41,844 m
D HOÀN THIỆN
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 68,5228 m2
2 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 Mục II chương V 68,5228 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 72,6687 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 91,308 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 55,9388 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 85,0598 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 6,118 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mục II chương V 242,3344 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mục II chương V 288,4225 m2
10 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 36,6124 m
11 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 227,3888 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 7,8302 m2
13 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 25,7202 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 31,104 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước Mục II chương V 64,9782 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 417,03 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 333,5122 m2
18 Trần thạch cao khung xương nổi (đẫ bao gồm lắp dựng + sơn) Mục II chương V 179,5684 m2
19 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mục II chương V 7,784 m2
20 Sản xuất lan can thép (chưa bao gồm lắp dựng) Mục II chương V 114,7932 kg
21 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 8,806 m2
22 Mặt bích Mục II chương V 12 cái
23 Vít nở d10 Mục II chương V 48 cái
24 Vít nở L120 Mục II chương V 22 cái
25 Cửa đi thép sơn tĩnh điện Mục II chương V 25,17 m2
26 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện Mục II chương V 22,5 m2
27 Khóa cửa Mục II chương V 6 cái
28 Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện Mục II chương V 136,8 m
29 Cửa đi khuôn nhôm, pa no kính 5 li màu trà kính mờ (bao gồm phụ kiện + công lắp dựng) Mục II chương V 7,17 m2
30 Cửa sổ khuôn nhôm, pa no kính 5 li màu trà kính mờ (bao gồm phụ kiện + công lắp dựng) Mục II chương V 0,72 m2
31 khóa cửa Mục II chương V 4 cái
32 Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện theo yêu cầu Mục II chương V 177,7777 kg
33 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 22,5 m2
E */*THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác D60 Mục II chương V 8 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mục II chương V 0,13 100m
3 Ống lồng D60 Mục II chương V 8 cái
4 Rọ chắn rác D110 Mục II chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mục II chương V 0,5 100m
6 Máng tôn thu nước Mục II chương V 18,6 m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mục II chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mục II chương V 16 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mục II chương V 0,1 100m
10 Đai giữ ống Mục II chương V 6 cái
11 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mục II chương V 4 cái
12 Thép dẹt 20x25mm Mục II chương V 19 m
F */* PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II chương V 15 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục II chương V 9 bộ
3 Đèn pha led 100w Mục II chương V 3 cái
4 Đèn par led 100w Mục II chương V 2 cái
5 Đèn qauy trung tâm led 100w Mục II chương V 1 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II chương V 6 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II chương V 8 cái
8 mặt 1 công tắc Mục II chương V 2 cái
9 mặt 2 công tắc Mục II chương V 1 cái
10 mặt 4 công tắc Mục II chương V 2 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục II chương V 12 cái
12 Chiết áp quạt Mục II chương V 3 bộ
13 mặt 3 Chiết áp Mục II chương V 1 bộ
14 Đế âm Mục II chương V 5 cái
15 Tủ điện 200x300 Mục II chương V 1 cái
16 Giá đón điện Mục II chương V 1 cái
17 Bình cứu hỏa Mục II chương V 5 cái
18 Bảng tiêu lệnh PCCC Mục II chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục II chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II chương V 4 cái
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II chương V 40 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II chương V 170 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mục II chương V 60 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mục II chương V 60 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V 350 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 2 cọc
27 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mục II chương V 1,12 m3
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 1,12 m3
G */* THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mục II chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mục II chương V 5 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mục II chương V 50 m
4 Bật thép ĐK 10 Mục II chương V 20 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mục II chương V 15 m
6 Thép chữ C Mục II chương V 8 cái
7 Quả hồ lô sứ Mục II chương V 5 cái
8 Miếng chì đệm Mục II chương V 5 cái
9 Bu lông M12x25 Mục II chương V 5 cái
10 Thép dẹt 40x4 Mục II chương V 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục II chương V 0,06 100m
12 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 10 cọc
13 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mục II chương V 5,6 m3
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 5,6 m3
H */* THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II chương V 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II chương V 2 bộ
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mục II chương V 4 cái
6 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Mục II chương V 2 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mục II chương V 1 bể
8 van phao Mục II chương V 1 cái
I */* VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mục II chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục II chương V 0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mục II chương V 0,01 100m
4 Van khóa 25mm Mục II chương V 2 cái
5 Rắc co PPR D25 Mục II chương V 2 cái
6 Van 2 chiều D50 Mục II chương V 1 cái
7 Rắc co PPR D50 Mục II chương V 1 cái
8 Van 2 chiều D25 Mục II chương V 1 cái
9 Côn PPR D50/25 Mục II chương V 1 cái
10 Côn PPR D25/20 Mục II chương V 2 cái
11 Tê PPR D25 Mục II chương V 1 cái
12 Tê PPR D25/20 Mục II chương V 1 cái
13 Tê PPR D50/25 Mục II chương V 1 cái
14 Tê PPR D20 Mục II chương V 2 cái
15 Cút PPR D25 Mục II chương V 5 cái
16 Cút ren ngoài PPR D20 Mục II chương V 4 cái
J */* VÂT TƯ THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mục II chương V 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mục II chương V 0,09 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mục II chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mục II chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mục II chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mục II chương V 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục II chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm Mục II chương V 2 cái
9 Chóp thông hơi D60 Mục II chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mục II chương V 2 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mục II chương V 2 cái
K */* BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,1078 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 0,0216 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,599 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,5022 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,0194 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,0301 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 3,33 m3
8 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 19,445 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 19,445 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 3,769 m2
11 Ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m3 Mục II chương V 3,769 m2
12 Bả bằng ximăng vào tường Mục II chương V 19,445 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,4988 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II chương V 0,023 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục II chương V 0,0327 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 5 cái
L DÂN GÓP SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 11,85 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 23,7 m3
M DÂN GÓP CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 0,686 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 0,049 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,169 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,468 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,4792 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 6,0258 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 6,0258 m2
8 Sản xuất cột bằng thép hình Mục II chương V 0,0348 tấn
9 Lắp dựng cột thép Mục II chương V 0,0348 tấn
10 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,0525 tấn
11 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mục II chương V 0,0525 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 9,0975 m2
13 Bản lề cối Mục II chương V 6 cái
14 Chốt cổng Mục II chương V 1 bộ
15 Khoá cổng Mục II chương V 1 cái
N DÂN GÓP HÀNG RÀO B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 1,92 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 1,92 m3
3 Sản xuất cột bằng thép hình Mục II chương V 0,3575 tấn
4 Lắp dựng cột thép Mục II chương V 0,3575 tấn
5 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục II chương V 0,2978 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục II chương V 0,2978 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 39,468 m2
8 Lưới thép B40 Mục II chương V 230,88 kg
9 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục II chương V 0,2309 tấn
O DÂN GÓP SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 14,8501 100m3
2 Đắp đất chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 62,81 m3
P DÂN GÓP SỬA ĐƯỜNG
1 Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mục II chương V 8,4367 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mục II chương V 8,4367 100m3
Q THIẾT BỊ NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
1 Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ Mục II chương V 12,8 m2
2 Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…..(cả chữ), khung bao bằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. Mục II chương V 4,8 md
R THIẾT BỊ NHÀ NHÂM DÂN ĐÓNG GÓP
1 Phông Hội trường bằng vải nhung màu xanh, may chun xép tạo khung xương Mục II chương V 42,5 m2
2 Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp Mục II chương V 1 Chiếc
3 Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp Mục II chương V 1 Chiếc
4 Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. Mục II chương V 1 Bộ
5 Bàn Hội trường làm bằng gỗ nhóm (N4-N5), kích thước theo quy định Mục II chương V 4 Chiếc
6 Tượng bác hồ màu trắng Mục II chương V 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->