Gói thầu: Thi công xây dựng: Cầu Kênh 504

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200373027-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Cầu Kênh 504
Số hiệu KHLCNT 20200351344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế (vốn tỉnh hỗ trợ phát triển đất trồng lúa năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 15:47:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,495,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỌC BTCT (30X30)CM
1 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,017 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,354 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,648 tấn
4 SX thép dẹp d=12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,628 tấn
5 Lắp dựng thép dẹp d=12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,628 tấn
6 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,993 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,306 100m2
8 SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,824 tấn
9 Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 100m2
10 Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,062 100m3
11 Trải nylon lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 100m2
12 Láng vữa bãi đúc cọc M100, dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 m2
B CỌC BTCT (25X25)CM
1 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,109 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,612 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,047 tấn
4 SX thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,054 tấn
5 Lắp dựng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,054 tấn
6 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,861 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,232 100m2
C MỐ CẦU
1 Đào đất thi công mố cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,146 100m3
2 Chờ đóng cọc thử trên cạn (búa 1,8T) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cọc
3 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,38 100m
4 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,38 100m
5 Đóng cọc BTCT (25x25)cm, thẳng, búa 1,8T, Lcọc ≤24m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,452 100m
6 Nối cọc BTCT (30x30)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 mối nối
7 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,54 m3
8 Cốt thép mố cầu d≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,009 tấn
9 Cốt thép mố cầu d≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,421 tấn
10 Cốt thép mố cầu d>18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,322 tấn
11 BT lót mố đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,018 m3
12 BT mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,026 m3
13 Ván khuôn mố cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,146 100m2
14 BT gối mố đá 1x2, M300 (30MPa), đs6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,126 m3
15 Ván khuôn gối mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m2
16 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
17 Gối cao su (200x150x25)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
18 Đá dăm đệm dầm đỡ, bản quá độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,83 m3
19 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 tấn
20 Cốt thép bản quá độ d≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,411 tấn
21 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d>18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,416 tấn
22 BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, M250, đs6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,32 m3
23 Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,151 100m2
24 Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,1 m2
25 Vữa chèn bản quá độ M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 m3
26 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 m
27 Khe co dãn cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 m
28 Cốt thép khe co dãn d≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 tấn
29 Vữa Sikadur 732 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,74 m2
30 Bulông d=13mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56 cái
D TRỤ CẦU
1 Chờ đóng cọc thử (búa 1,8T,SL 200T,cẩu 25T) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cọc
2 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (phần cọc ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,16 100m
3 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (phần cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,48 100m
4 Nối cọc BTCT (30x30)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 mối nối
5 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,54 m3
6 Cốt thép trụ cầu d<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,101 tấn
7 Cốt thép trụ cầu d<=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,497 tấn
8 Cốt thép trụ cầu d>18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,636 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa PVC d=30cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
10 BT trụ cầu đá 1x2, M300, đs6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,03 m3
11 Ván khuôn trụ cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,726 100m2
12 BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,35 m3
13 Ván khuôn gối trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 100m2
14 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
15 Gối cao su (200x150x25)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
16 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 m
17 Khe co dãn cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 m
18 Cốt thép khe co dãn d≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 tấn
19 Vữa Sikadur 732 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,74 m2
20 Bulông d=13mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56 cái
E KẾT CẤU NHỊP (2NHỊP; L=9M + 1NHỊP; L=12M)
1 Cẩu lắp dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
2 Dầm I400, L=9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 dầm
3 Dầm I400, L=12m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 dầm
4 Cốt thép dầm ngang d≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,195 tấn
5 Cốt thép dầm ngang d≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,291 tấn
6 Ráp gỗ gông dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 m3
7 Tháo dỡ gỗ gông dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 m3
8 Gỗ gông dầm (5x6x10)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 m3
9 Lắp đặt, tháo dỡ thép gông dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,906 tấn
10 Lắp đặt tháo dỡ thép gông dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,906 tấn
11 Hao hụt thép gông dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,058 kg
12 Lắp siết bulông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180 cái
13 Bulong d=16mm,L=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180 cái
14 BT dầm ngang đá 1x2, M350 đs6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,034 m3
15 Ván khuôn dầm ngang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,285 100m2
16 Cốt thép mặt cầu d≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,587 tấn
17 BT mặt cầu, lan can đá 1x2, M350 đs6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,611 m3
18 Ván khuôn mặt cầu, lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,337 100m2
19 BT chịu mòn đá 0.5x1, M350 đs6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,162 m3
20 Sản xuất thép tấm STK lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,991 tấn
21 Lắp dựng thép tấm lan can cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,991 tấn
22 Lắp siết bulon lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 136 cái
23 Bulon d=20mm, L=35cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 136 cái
24 Lắp đặt ống thép STK d=89mm, dày 3,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,154 100m
25 Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,102 100m
26 Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 tấn
27 Lắp dựng thép tấm ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 tấn
28 Lắp đặt ống STK thoát nước d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,084 100m
F KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC MỐ
1 Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (phần cọc ngập đất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (phần cọc không ngập đất) (Hệ số NC: 0,75; Hệ số Máy TC: 0,75) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,12 100m
3 Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m
4 Hao hụt cọc thép hình KĐV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 511,085 kg
5 Lắp dựng KC thép giằng KĐV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,997 tấn
6 Tháo dỡ KC thép giằng KĐV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,997 tấn
7 Hao hụt thép giằng KĐV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 629,748 kg
G KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC TRỤ
1 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (phần cọc ngập đất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (phần cọc không ngập đất) (Hệ số NC: 0,75; Hệ số Máy TC: 0,75) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,12 100m
3 Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m
4 Hao hụt cọc thép hình KĐV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 511,085 kg
5 Lắp dựng KC thép giằng KĐV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,997 tấn
6 Tháo dỡ KC thép giằng KĐV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,997 tấn
7 Hao hụt thép giằng KĐV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 629,748 kg
H ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Cày sọc mặt đường hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,621 100m2
2 Đào đất nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m3
3 Đắp đất nền đường K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,405 100m3
4 Đất khai thác hầm (TTVC đến công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 384,723 m3
5 Cấp phối đá dăm mặt đường lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,433 100m3
6 Cấp phối đá dăm mặt đường lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,433 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,727 100m2
8 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,727 100m2
9 Đóng cừ tràm gia cố chân khay Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,711 100m
10 Đắp cát đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,93 m3
11 BT lót đá 1x2, M150 đs2-4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,192 m3
12 Ván khuôn BT lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,093 100m2
13 Láng vữa dày 2cm, M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 103,274 m2
14 BT chân khay đá 1x2, M200 đs2-4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,028 m3
15 Ván khuôn chân khay Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,441 100m2
16 BT đan lục giác đá 1x2, M200 đs2-4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,783 m3
17 BT chèn đá 1x2, M150 đs2-4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,446 m3
18 Ván khuôn đan lục giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,804 100m2
19 Lắp đặt đan lục giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.620 cái
20 Đá dăm tầng lọc ngược Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,735 m3
21 Ống nhựa PVC d=49mm, L=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,5 m
22 Đào đất thi công móng cọc tiêu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,088 m3
23 BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,876 m3
24 Cốt thép cọc tiêu d≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,085 tấn
25 BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,669 m3
26 Ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,102 100m2
27 Sơn cọc tiêu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,18 m2
28 Lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29 cái
29 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,61 m3
30 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,61 m3
31 Trồng trụ đỡ biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 trụ
32 Trụ đỡ biển báo L=2,9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 trụ
33 Trụ đỡ biển báo L=3,9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 trụ
34 Biển báo tên cầu (90x45)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
35 Biển báo PQ tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
36 Biển báo PQ tam giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->