Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Cầu treo thôn Khe Ngõa, xã Mỏ Vàng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Cầu treo thôn Khe Ngõa, xã Mỏ Vàng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 10:44:00 đến ngày 2020-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,831,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp bằng máy, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 11,5627 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | Theo quy định hiện hành | 0,3904 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,4369 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 11,5775 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, XM PC40 | Theo quy định hiện hành | 52,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo quy định hiện hành | 1,0271 | 100m2 |
| 7 | CPĐD loại 1 | Theo quy định hiện hành | 0,3469 | 100m3 |
| 8 | Khe co | Theo quy định hiện hành | 213 | m |
| 9 | Bê tông rãnh hình thang M200, đá 2x4, XM PC40 | Theo quy định hiện hành | 15,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 0,8155 | 100m2 |
| B | CẦU TREO L=135M | |||
| 1 | HỆ MÓNG TRỤ CẦU + HỆ CỘT CỔNG + NEO CẦU: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng đất C3 bằng máy | Theo quy định hiện hành | 31,1174 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 gắn búa thủy lực và vận chuyển đổ đi <300m | Theo quy định hiện hành | 0,5506 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định hiện hành | 26,433 | 100m3 |
| 5 | Bê tông bệ trụ cổng, bọc thanh neo M300, đá 2x4, XM PC40 | Theo quy định hiện hành | 24,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ cổng, hố neo M200, đá 2x4, XM PC40 | Theo quy định hiện hành | 254,89 | m3 |
| 7 | Bê tông cột cổng M300, đá 1x2, XM PC40 | Theo quy định hiện hành | 22,86 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo quy định hiện hành | 9,17 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo quy định hiện hành | 74,48 | m3 |
| 10 | Cốt thép bệ - móng trụ ĐK <=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1424 | tấn |
| 11 | Cốt thép bệ - móng trụ ĐK <=18mm | Theo quy định hiện hành | 0,031 | tấn |
| 12 | Cốt thép bệ - móng trụ ĐK >18mm | Theo quy định hiện hành | 1,4615 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổng trụ cầu ĐK<=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,4162 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổng trụ cầu ĐK<=18mm | Theo quy định hiện hành | 0,1742 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổng trụ cầu ĐK>18mm | Theo quy định hiện hành | 5,0271 | tấn |
| 16 | Thép D40mm thanh chốt neo | Theo quy định hiện hành | 0,2761 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng hệ neo | Theo quy định hiện hành | 0,0202 | tấn |
| 18 | Thép C360 hệ neo | Theo quy định hiện hành | 3.687,2 | kg |
| 19 | Khóa cáp chủ 56 | Theo quy định hiện hành | 80 | bộ |
| 20 | Puly D350 trục D80 | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 21 | Trục Puly D80 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Puly thủ công bằng giá pooctic Puly cáp đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | tấn |
| 23 | Bắt cóc cáp chống lật | Theo quy định hiện hành | 600 | cái |
| 24 | Khuyết lót cáp | Theo quy định hiện hành | 192 | bộ |
| 25 | Cáp D20 hệ giằng gió | Theo quy định hiện hành | 480,61 | kg |
| 26 | Cáp D10 hệ giằng gió | Theo quy định hiện hành | 201,99 | kg |
| 27 | Rải và căng cáp chống lắc | Theo quy định hiện hành | 0,6826 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc shisho M350, đá 1x2, XM PC40 | Theo quy định hiện hành | 44,19 | m3 |
| 29 | Cốt thép cọc shinsho ĐK<=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,2745 | tấn |
| 30 | Cốt thép cọc shinsho ĐK>18mm | Theo quy định hiện hành | 1,4281 | tấn |
| 31 | Sản xuất tấm vách tôn lượn sóng | Theo quy định hiện hành | 2,5965 | tấn |
| 32 | HỆ MẶT CẦU: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 33 | Cáp chủ D44 | Theo quy định hiện hành | 6.836,79 | kg |
| 34 | Rải và căng hệ cáp chủ | Theo quy định hiện hành | 6,8368 | tấn |
| 35 | Mỡ bôi | Theo quy định hiện hành | 44 | kg |
| 36 | Sản xuất dầm ngang | Theo quy định hiện hành | 15,7716 | tấn |
| 37 | Lắp đặt dầm ngang | Theo quy định hiện hành | 89 | dầm |
| 38 | Sản xuất dầm dọc | Theo quy định hiện hành | 1,8043 | tấn |
| 39 | Lắp đặt dầm dọc | Theo quy định hiện hành | 1.205,1 | md |
| 40 | Sản xuất bản mặt cầu | Theo quy định hiện hành | 20,0249 | tấn |
| 41 | Lắp đặt bản mặt cầu | Theo quy định hiện hành | 135 | md |
| 42 | Sản xuất lan can | Theo quy định hiện hành | 270 | md |
| 43 | Lắp đặt lan can | Theo quy định hiện hành | 178 | 1 khoang 1,5md |
| 44 | Thép tròn lan can, thanh treo D<18mm | Theo quy định hiện hành | 0,9714 | tấn |
| 45 | Bản táp | Theo quy định hiện hành | 4,1423 | tấn |
| 46 | Sản xuất thép hệ chống rung lắc | Theo quy định hiện hành | 0,2918 | tấn |
| 47 | Cáp D10 hệ giằng gió, lan can cầu | Theo quy định hiện hành | 497,33 | kg |
| 48 | Rải và căng cáp chống lắc | Theo quy định hiện hành | 0,4973 | tấn |
| 49 | Mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 44,9668 | tấn |
| 50 | Tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 110 | bộ |
| 51 | Bắt bu lông chữ U giữ cáp chống lật | Theo quy định hiện hành | 1.510 | cái |
| 52 | Bu lông M1=24cm | Theo quy định hiện hành | 438 | cái |
| 53 | Bu lông M2=15cm | Theo quy định hiện hành | 3.363 | cái |
| 54 | Bu lông M3=3cm | Theo quy định hiện hành | 2.506 | cái |
| 55 | Bu lông M4=11cm | Theo quy định hiện hành | 436 | cái |
| 56 | Đai ốc | Theo quy định hiện hành | 296 | cái |
| 57 | Biển báo tròn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 58 | Biển báo chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 59 | Bu lông neo vít biển vào cổng | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 60 | Sơn sắt 2 nước, sơn tổng hợp | Theo quy định hiện hành | 7 | m2 |
| 61 | Sơn cột cổng 3 lớp màu xanh dương | Theo quy định hiện hành | 136,96 | m2 |
| 62 | Đà giáo sơn cột cổng | Theo quy định hiện hành | 2,1618 | tấn |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo sơn cột cổng | Theo quy định hiện hành | 2,1618 | tấn |
| 64 | Trà nhẵn bê tông cổng cầu | Theo quy định hiện hành | 136,96 | m2 |
| 65 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 2x4, XM PC40 | Theo quy định hiện hành | 0,34 | m3 |
| 66 | Cốt thép cọc tiêu ĐK<=18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0382 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 69 | Đào móng đất C3 = TC | Theo quy định hiện hành | 2,5 | m3 |
| 70 | CHÂN KHAY TỨ NÓN | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 71 | Bê tông chân khay, tứ nón M200, đá 2x4, XM PC40 | Theo quy định hiện hành | 14,24 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bệ trụ, móng trụ, neo, sườn ngang | Theo quy định hiện hành | 0,9001 | 100m2 |
| 73 | CỐNG BẢN | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 74 | Bê tông cống bản M200, đá 2x4, XM PC40 | Theo quy định hiện hành | 18,17 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XM PC40 | Theo quy định hiện hành | 1,89 | m3 |
| 76 | Cốt thép ĐK<=18mm | Theo quy định hiện hành | 0,3176 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thân cống bản | Theo quy định hiện hành | 0,5068 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định hiện hành | 0,0882 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tấm bản P>250kg | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 81 | Đệm bản bằng giấy dầu | Theo quy định hiện hành | 5,26 | m2 |
| 82 | TRUNG CHUYỂN THỦ CÔNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 83 | Vận chuyển xi măng | Theo quy định hiện hành | 74,6331 | tấn |
| 84 | Vận chuyển cát vàng | Theo quy định hiện hành | 125,7545 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đá dăm | Theo quy định hiện hành | 216,0791 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đá hộc | Theo quy định hiện hành | 44,688 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bu lông, cốt thép | Theo quy định hiện hành | 35,9039 | tấn |
| 88 | Vận chuyển ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,288 | tấn |
| 89 | TỔ CHỨC THI CÔNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 90 | Ván khuôn trụ cổng | Theo quy định hiện hành | 1,401 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn bệ trụ, móng trụ, neo, sườn ngang | Theo quy định hiện hành | 2,4094 | 100m2 |
| 92 | Tre dàn giáo | Theo quy định hiện hành | 30 | cây |
| 93 | Cây chống | Theo quy định hiện hành | 160 | cây |
| 94 | Sản xuất thép PVTC | Theo quy định hiện hành | 0,3185 | tấn |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ thép PVTC | Theo quy định hiện hành | 0,3185 | tấn |
| 96 | Dây thép | Theo quy định hiện hành | 10 | kg |
| 97 | Cáp mềm D12 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 98 | Cọc ghim | Theo quy định hiện hành | 30 | cọc |
| 99 | Mảng nứa | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| C | PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 1.157,75 | m3 |
| 2 | Tận dụng đắp | Theo quy định hiện hành | 3.149 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi