Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ tối đa 60% (không bao gồm dự phòng phí), còn lại ngân sách phường Hương Vân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 10:34:00 đến ngày 2020-04-07 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,118 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông sạn ngang M100, ĐS 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,753 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,741 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ cột, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng bờ lô (10x20x30), dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,232 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,842 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông dầm móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,706 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép dầm móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép dầm móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | Tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,079 | 1 m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao<= 28m, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,08 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | Tấn |
| 15 | Bê tông dầm, giằng nhà, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,372 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,54 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | Tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | Tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | Tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | 1 m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thông gió, vữa XM M75, bê tông thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 1m2 |
| 2 | Xây cầu thang gạch không nung 6.0x9.5x20, cao<= 6 m , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=10cm, cao<= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=10cm, cao<= 28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=30cm, cao<= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,626 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường trong gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=30cm, cao<= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,771 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=30cm, cao<= 28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường trong gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=30cm, cao<= 28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,831 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường ngăn gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=10cm, cao<= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,947 | 1 m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6.0x9.5x20, cao<= 6 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 1 m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6.0x9.5x20, cao <= 28 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 1 m3 |
| 12 | Ôp chân tường trong phòng, gạch 10x60, cắt từ gạch Ceramic 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | 1 m2 |
| 13 | Ôp tường, trụ, cột vệ sinh, gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,396 | 1 m2 |
| 14 | Ôp tường, trụ, cột phòng nghệ thuật, gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,324 | 1 m2 |
| 15 | Ôp tường, trụ, cột, đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,76 | 1 m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 1 m |
| 18 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,428 | 1 m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,94 | 1 m2 |
| 20 | Trát xà dầm, dày 1.5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,12 | 1 m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,67 | 1 m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,598 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2 | 1m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | 1 m |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | 1 m2 |
| 26 | Quét phụ gia chống thấm sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | 1 m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | Tấn |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0.45mm, ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,525 | 1 m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,582 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông nền, vữa bê tông sạn ngang M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 1 m3 |
| 31 | Lát đá granít tự nhiên bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | 1 m2 |
| 32 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | 1 m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 1 m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,96 | 1 m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVC, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,735 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung uPVC, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi, sổ lật khung uPVC, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ quay khung uPVC, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi uPVC, mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa đi uPVC, mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa đi, sổ uPVC, mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 42 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 1 tấn |
| 43 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 44 | Lắp dựng tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 45 | Lát ram dốc gạch Terrazo 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | 1 m2 |
| 46 | SXLD Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 1 m2 |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,17 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | Tấn |
| 5 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1 m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại gạch bê tông (6.0x9.5x20), dày <= 33 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,366 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,088 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 1 m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | 1 m2 |
| 15 | Láng bể nước, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường bể, bề dày 1 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | 1 m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck>50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,444 | 1 m3 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, kim thép mạ đồng, kim dài 0.6m đường kính 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 20mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mối |
| 8 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m3 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần, công suất 13W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m chóa phản quang, Loại hộp đèn 2 bóng x 20w, bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt ốp trần, D450, 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt 10A/220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều, Loại công tắc 10A/220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Hộp âm tường, mặt nạ âm tường 2, 1, 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Lđặt đặt tủ điện, chứa 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 10 | Lđặt đặt tủ điện, chứa 14/18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Sp đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 m |
| 14 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m |
| 18 | Kéo rải dây dưới mương đất, Dây cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 19 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 20mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mối |
| 22 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 21x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 27x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, Đkính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, Đkính côn 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren PP-R, Đkính van <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, inox KT 2100x350x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi, rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox, D60mm có xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 110x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 76x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 60x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút 110mm/ 90-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 60x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 27x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 27 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, Inox d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Bách giữ ống inox, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi