Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370154-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200254476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ tối đa 60% (không bao gồm dự phòng phí), còn lại ngân sách phường Hương Vân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 10:34:00 đến ngày 2020-04-07 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,118 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông sạn ngang M100, ĐS 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,753 1 m3
3 Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 Tấn
4 Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 Tấn
5 Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 Tấn
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,741 1 m3
8 Ván khuôn kim loại cổ cột, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 1 m2
9 Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,721 1 m3
10 Xây móng bờ lô (10x20x30), dày <= 30 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,232 1 m3
11 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,842 1 m2
12 Bê tông dầm móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,706 1 m3
13 Gia công cốt thép dầm móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 Tấn
14 Gia công cốt thép dầm móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 Tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,079 1 m3
B PHẦN THÂN
1 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 Tấn
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 Tấn
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 1 m2
7 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m, vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 1 m3
8 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao<= 28m, vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 1 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,08 1 m2
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 Tấn
15 Bê tông dầm, giằng nhà, vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,372 1 m3
16 Ván khuôn kim loại sàn mái, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,54 1 m2
17 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,701 Tấn
18 Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 1 m3
19 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,13 1 m2
20 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 Tấn
21 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 Tấn
22 Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,382 1 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,3 1 m2
24 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 Tấn
25 Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 1 m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thông gió, vữa XM M75, bê tông thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 1m2
2 Xây cầu thang gạch không nung 6.0x9.5x20, cao<= 6 m , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 1 m3
3 Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=10cm, cao<= 6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 1 m3
4 Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=10cm, cao<= 28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 1 m3
5 Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=30cm, cao<= 6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,626 1 m3
6 Xây tường trong gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=30cm, cao<= 6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,771 1 m3
7 Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=30cm, cao<= 28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,07 1 m3
8 Xây tường trong gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=30cm, cao<= 28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,831 1 m3
9 Xây tường ngăn gạch không nung 6.0x9.5x20, dày <=10cm, cao<= 6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,947 1 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6.0x9.5x20, cao<= 6 m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 1 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6.0x9.5x20, cao <= 28 m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 1 m3
12 Ôp chân tường trong phòng, gạch 10x60, cắt từ gạch Ceramic 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 1 m2
13 Ôp tường, trụ, cột vệ sinh, gạch ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,396 1 m2
14 Ôp tường, trụ, cột phòng nghệ thuật, gạch ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,324 1 m2
15 Ôp tường, trụ, cột, đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1 m2
16 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,76 1 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 1 m
18 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,428 1 m2
19 Trát trụ, cột, dày 1.5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,94 1 m2
20 Trát xà dầm, dày 1.5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,12 1 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,67 1 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,598 1m2
23 Sơn tường ngoài nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,2 1m2
24 Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 1 m
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,76 1 m2
26 Quét phụ gia chống thấm sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,76 1 m2
27 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 Tấn
28 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0.45mm, ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,525 1 m2
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,582 1 m3
30 Bê tông nền, vữa bê tông sạn ngang M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 1 m3
31 Lát đá granít tự nhiên bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 1 m2
32 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 1 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 1 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,96 1 m2
35 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVC, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,735 m2
36 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung uPVC, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m2
37 Lắp dựng cửa đi, sổ lật khung uPVC, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 m2
38 Lắp dựng cửa sổ quay khung uPVC, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
39 Phụ kiện cửa đi uPVC, mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
40 Phụ kiện cửa đi uPVC, mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
41 Phụ kiện cửa đi, sổ uPVC, mở lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
42 Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 1 tấn
43 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
44 Lắp dựng tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
45 Lát ram dốc gạch Terrazo 30x30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 1 m2
46 SXLD Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 1 m2
D HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,17 1 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 1 m3
4 Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 Tấn
5 Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 1 m3
6 Xây bể tự hoại gạch bê tông (6.0x9.5x20), dày <= 33 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,366 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Tấn
8 Gia công cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 Tấn
9 Ván khuôn giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 1 m2
10 Bê tông xà, dầm, giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 1 m3
11 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 1 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,088 1 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 1 m3
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 1 m2
15 Láng bể nước, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 1 m2
16 Trát tường bể, bề dày 1 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 1 m2
17 Trát tường bể, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 1 m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck>50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,444 1 m3
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Lắp đặt kim thu sét, kim thép mạ đồng, kim dài 0.6m đường kính 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây cáp đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
6 Lắp đặt ống nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 20mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
7 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mối
8 Hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1 m3
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, NỐI ĐẤT
1 Lắp đặt đèn ốp trần, công suất 13W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m chóa phản quang, Loại hộp đèn 2 bóng x 20w, bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt ốp trần, D450, 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
6 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt 10A/220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
7 Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều, Loại công tắc 10A/220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Hộp âm tường, mặt nạ âm tường 2, 1, 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
9 Lđặt đặt tủ điện, chứa 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
10 Lđặt đặt tủ điện, chứa 14/18 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
11 Lắp đặt Automat 1 pha, MCB-2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Lắp đặt Automat 1 pha, MCB-2P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa Sp đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 1 m
14 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Hộp
15 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 1m
16 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 1m
17 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1m
18 Kéo rải dây dưới mương đất, Dây cáp đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
19 Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cọc
20 Lắp đặt ống nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 20mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m
21 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mối
22 Hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
23 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m3
G HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 21x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 27x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 m
3 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
4 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt cút ren trong PP-R, Đkính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, Đkính côn 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt van ren PP-R, Đkính van <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, inox KT 2100x350x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
12 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi, rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
13 Lắp đặt phễu thoát sàn inox, D60mm có xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 110x5.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 76x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 60x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m
17 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút 110mm/ 90-135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
20 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 90x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1 m
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 60x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống 27x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m
25 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
26 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
27 Lắp đặt quả cầu chắn rác, Inox d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
28 Bách giữ ống inox, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->