Gói thầu: Di chuyển đường điện và hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Di chuyển đường điện và hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-29 16:32:00 đến ngày 2020-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm | 1 | Khoản | |
| B | Xây lắp + Thiết bị | |||
| 1 | Đường dây trung thế: Chống sét van cho lưới 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Đường dây trung thế: Lắp đặt chống sét van <=35kv 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Đường dây trung thế: Thí nghiệm chống sét van 22-35 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Dây, sứ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Phần |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-24-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | Cột |
| 8 | Xà đỡ trung gian X1BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | Bộ |
| 9 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | Bộ |
| 10 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-35d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | Bộ |
| 11 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Bộ |
| 12 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | Bộ |
| 13 | Xà bò 3 sứ Xbo-CSV-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ trung gian XĐP-3n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 16 | Xà cầu dao sứ chuỗi XCDC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 17 | Xà cầu dao XCD-3L-d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ biển điện hạ áp X.BU-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ biển dòng điện X.BI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ biển cầu chì X.CC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 22 | Giá giật tay & hệ truyền động cầu dao GTG-HTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 23 | Thang trèo 2.6m TT-2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 24 | Thang trèo 3.0m TT-3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 25 | Xử lý đào móng dưới nước XLMN vị trí 10B/VX2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Phần |
| 26 | Xử lý đáy móng XLDM vị trí 1A/G.BH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Phần |
| 27 | Giằng cột đúp 24m GC-24-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Bộ |
| 29 | Thu hồi đường dây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Phần |
| 30 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Phần |
| C | Xây dựng đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MT18-24 (14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT18-24 (16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột MT25-37 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Móng |
| 5 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | Vị trí |
| D | Đường dây cáp quang viễn thông | |||
| 1 | Néo cáp ADSS 1 hướng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | Bộ |
| 2 | Gông cột BTLT cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | Bộ |
| 3 | Giá cuốn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Bộ |
| 4 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 5 | Biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,864 | Km |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | Cột |
| E | Phần di chuyển hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt | |||
| 1 | Bước tạm-Cột H kết cuối kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cột |
| 2 | Bước tạm-Thanh kẹp cáp, gông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | Bộ |
| 3 | Bước tạm-Hệ tiếp đất 3 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Hệ |
| 4 | Bước tạm-Bể cáp 3 đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bể |
| 5 | Bước tạm-Bể cáp 2 đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Bể |
| 6 | Bước tạm-Đào, rải cát, lấp rãnh cáp ven đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,8 | M3 |
| 7 | Bước tạm-Ống nhựa bảo vệ cáp Ф110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 160 | m |
| 8 | Bước tạm-Cột chống bê tông 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cột |
| 9 | Bước tạm-Dây co chữ V 5 sợi FeФ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Bộ |
| 10 | Bước tạm-Đổ bê tông chân cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,28 | M3 |
| 11 | Bước tạm-Đổ bê tông chân cột chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,84 | M3 |
| 12 | Bước tạm-Đổ bê tông chân dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,456 | M3 |
| 13 | Bước tạm-Lắp đặt cáp 4x4x1,2 đi treo để đảm bảo thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,11 | Km |
| 14 | Bước tạm-Lắp đặt cáp 4x4x1,2 đi chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,19 | km |
| 15 | Bước tạm-Lắp đặt cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,57 | km |
| 16 | Bước tạm-Lắp đặt măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Bộ |
| 17 | Bước tạm-Lắp đặt cáp thông tin loại 5x2x0,65 đi chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,19 | M |
| 18 | Bước tạm-Hàn nối măng xông cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Hộp |
| 19 | Bước tạm-Tháo dỡ đường dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | Km/trục |
| 20 | Bước tạm-Tháo dỡ, thu hồi cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | Km |
| 21 | Bước tạm-Tháo dỡ, thu hồi cáp thông tin treo 5x2x0,65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | Km |
| 22 | Bước tạm-Đo kiểm tra đường dây trần thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 553 | Km/đôi |
| 23 | Bước tạm-Kiểm tra đo đạc thông tuyến cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | TB |
| 24 | Bước tạm-Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | TB |
| 25 | Bước tạm-Đo kiểm tra, hiệu chỉnh máy tải ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Máy |
| 26 | Bước tạm-Hiệu chỉnh tổng đài điều độ DZY-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Máy |
| 27 | Bước tạm-Hiệu chỉnh máy tăng âm FBO-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Máy |
| 28 | Bước tạm-Hiệu chỉnh máy phân cơ máy điện thoại lộ dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | Máy |
| 29 | Bước tạm-Chuyển đối thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | CT |
| 30 | Bước khôi phục- Thi công lắp đặt cột đơn 7,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cột |
| 31 | Bước khôi phục-Đổ bê tông chân cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,96 | M3 |
| 32 | Bước khôi phục-Lắp đặt thanh kẹp cáp, gông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Bộ |
| 33 | Bước khôi phục-Lắp đặt dây lưỡng kim CsФ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,88 | Km/s |
| 34 | Bước khôi phục-Lắp đặt dây sắt FeФ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,22 | Km/s |
| 35 | Bước khôi phục-Căng chỉnh dây trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5 | Km/s |
| 36 | Bước khôi phục-Lắp đặt cáp quang 24FO đi treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,396 | Km |
| 37 | Bước khôi phục-Lắp đặt măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Bộ |
| 38 | Bước khôi phục-Lắp đặt măng xông cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 39 | Bước khôi phục-Lắp đặt cáp thông tin treo 5x2x0,65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,132 | Km |
| 40 | Bước khôi phục-Đo kiểm tra đường dây trần thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 553 | Km/đôi |
| 41 | Bước khôi phục-Kiểm tra đo đạc thông tuyến cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | TB |
| 42 | Bước khôi phục-Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | TB |
| 43 | Bước khôi phục-Đo kiểm tra, hiệu chỉnh máy tải ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Máy |
| 44 | Bước khôi phục-Hiệu chỉnh tổng đài điều độ DZY-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Máy |
| 45 | Bước khôi phục-Hiệu chỉnh máy tăng âm FBO-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Máy |
| 46 | Bước khôi phục-Hiệu chỉnh máy phân cơ máy điện thoại lộ dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | Máy |
| 47 | Bước khôi phục-Chuyển đối thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi