Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368773-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 16:18:00 đến ngày 2020-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,602,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 50,6756 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp 2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 51,7279 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp 2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 40,6361 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,2051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,7859 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 117,2339 | m3 |
| 7 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 91,26 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1476 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,364 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4895 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,592 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,8546 | tấn |
| 14 | Sản xuất cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5544 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,205 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,1082 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,9958 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3493 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 76,7748 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,963 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 22,2593 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,5711 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 176 | cái |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20,9537 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,6198 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga, gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,8952 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,0386 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32,2199 | m2 |
| 29 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32,2199 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 123,392 | m2 |
| 31 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 82,91 | m2 |
| 32 | Đào móng, máy đào, đất cấp 2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,5608 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,8842 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,4715 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12,3978 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,7262 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,9658 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3,524 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4695 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2808 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 11,2453 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,892 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1962 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,0122 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,235 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,1291 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,2067 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5668 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16,6958 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 73,5388 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 98,6341 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,5164 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,0448 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12,751 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12,2066 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 102,7919 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 102,961 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12,5161 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 11,6936 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3,267 | m3 |
| C | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,8329 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,8329 | tấn |
| 3 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 119,1744 | m2 |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,9356 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 74,84 | m |
| 6 | Ống PVC D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5509 | 100m |
| 7 | Cút D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 21 | cái |
| 8 | Quả cầu chắn rác | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7 | quả |
| 9 | Đai thép giữ ống | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 42 | cái |
| 10 | Bật thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 42 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 60,4428 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 148,6256 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 242,4864 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 981,8923 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 80,8996 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 260,424 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ màu đỏ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 52,64 | m2 |
| 5 | Bê tông xỉ than | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20,3177 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3,4992 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 57,024 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 469,9668 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.864,6905 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 107,228 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 591,069 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 701,22 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.012,91 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 120,67 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32,67 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 45,1084 | m2 |
| 17 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5mm( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 64,8 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 24,64 | m2 |
| 19 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 5mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 108 | m2 |
| 20 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở hất kính dày 5mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,88 | m2 |
| 21 | Vách kính nhôm hệ kính dày 5mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 26,648 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 200,32 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 26,648 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,6776 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 108 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 122,1248 | m2 |
| 27 | SX lắp dựng lan can thang bằng INOX D60 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 23 | m |
| 28 | SX lắp dựng lan can thang bằng INOX D48 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,6 | m |
| 29 | Sản xuất lan can sắt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4024 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20,992 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 25,632 | m2 |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,9002 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,9002 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 62,652 | m2 |
| 35 | Vách ngăn vệ sinh nam và nữ bằng tấm HPL compact | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 38,88 | m2 |
| 36 | Đắp biểu tượng mặt đứng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | chiếc |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 62,9988 | m2 |
| 38 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 62,9988 | m2 |
| 39 | Làm trần tôn khu vệ sinh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 82,731 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 709,6314 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.090,377 | m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất cấp 2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8,463 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2821 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,55 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,001 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3307 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8,442 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 38,325 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 36,4 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 56,8764 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 56,8764 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,334 | m3 |
| 15 | Sản xuất cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1558 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16 | cái |
| F | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 39,604 | 10m3/km |
| G | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 30 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng-có chóa hộp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=100Ampe | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 15 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.450 | m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 13 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhà | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 250 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm theo tường và mái nhà | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 66 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét chiều dài 1,5m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1,5m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9 | cái |
| 6 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cọc |
| 7 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9 | bình |
| 8 | Que hàn 4 ly | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | kg |
| 9 | Bu lông + đai ốc | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15 | bộ |
| 10 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | bộ |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 23,76 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2376 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG BƠM | |||
| 1 | Ống PPR D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút PPR D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm nước | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 6 | Giếng khoan | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ-Xí xổm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8 | bộ |
| K | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,5 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4 | 100m |
| 4 | Cút PPR D40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 5 | Côn PPR D40/32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8 | cái |
| 6 | Côn PPR D32/20 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 7 | Tê PPR D40/40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8 | cái |
| 8 | Tê PPR D32/32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | cái |
| 9 | Tê PPR D32/20 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 10 | Tê PPR D20/20 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 11 | Cút PPR D40/40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 12 | Cút PPR D32/32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 60 | cái |
| 13 | Cút PPR D20/20 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16 | cái |
| 14 | Mang sông PPR D40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 15 | Mang sông PPR D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 28 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống PVC D75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống PVC D48 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống PVC D34 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,24 | 100m |
| 5 | Mang sông PVC D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 24 | cái |
| 6 | Mang sông PVC D75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16 | cái |
| 7 | Cút PVC D34 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32 | cái |
| 8 | Cút PVC D75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | cái |
| 9 | Cút PVC D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16 | cái |
| 10 | Côn PVC D90/75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 11 | Cút PVC D75/48 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | cái |
| 12 | Cút PVC D48/34 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu D50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16 | cái |
| 14 | Ống kiểm tra | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi