Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368773-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200351270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 16:18:00 đến ngày 2020-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,602,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 2 Theo Bản vẽ TK và TCVN 50,6756 m3
2 Đào móng băng, đất cấp 2 Theo Bản vẽ TK và TCVN 51,7279 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp 2 Theo Bản vẽ TK và TCVN 40,6361 m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Bản vẽ TK và TCVN 4,2051 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo Bản vẽ TK và TCVN 1,7859 100m3
6 Bê tông lót M100, đá 2x4 Theo Bản vẽ TK và TCVN 117,2339 m3
7 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 91,26 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,1476 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo Bản vẽ TK và TCVN 3,805 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Bản vẽ TK và TCVN 2,364 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,4895 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,592 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo Bản vẽ TK và TCVN 2,8546 tấn
14 Sản xuất cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,5544 tấn
15 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ TK và TCVN 1,205 100m2
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ TK và TCVN 1,1082 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Bản vẽ TK và TCVN 1,9958 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,3493 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ TK và TCVN 76,7748 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Bản vẽ TK và TCVN 6,963 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ TK và TCVN 22,2593 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ TK và TCVN 5,5711 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo Bản vẽ TK và TCVN 176 cái
24 Xây móng bằng gạch đặc KN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 20,9537 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 9,6198 m3
26 Xây hố van, hố ga, gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 2,8952 m3
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 10,0386 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 32,2199 m2
29 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 32,2199 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 123,392 m2
31 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 82,91 m2
32 Đào móng, máy đào, đất cấp 2 Theo Bản vẽ TK và TCVN 4,5608 100m3
B PHẦN THÂN:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Bản vẽ TK và TCVN 1,8842 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Bản vẽ TK và TCVN 2,4715 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo Bản vẽ TK và TCVN 12,3978 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,7262 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Bản vẽ TK và TCVN 4,9658 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo Bản vẽ TK và TCVN 3,524 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,4695 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,2808 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Bản vẽ TK và TCVN 11,2453 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,892 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,1962 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Bản vẽ TK và TCVN 7,0122 100m2
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ TK và TCVN 5,235 100m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Bản vẽ TK và TCVN 10,1291 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Bản vẽ TK và TCVN 1,2067 100m2
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,5668 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo Bản vẽ TK và TCVN 16,6958 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ TK và TCVN 73,5388 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ TK và TCVN 98,6341 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ TK và TCVN 7,5164 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ TK và TCVN 5,0448 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 12,751 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 12,2066 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 102,7919 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 102,961 m3
26 Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 12,5161 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 11,6936 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 3,267 m3
C PHẦN MÁI:
1 Sản xuất xà gồ thép Theo Bản vẽ TK và TCVN 1,8329 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo Bản vẽ TK và TCVN 1,8329 tấn
3 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Theo Bản vẽ TK và TCVN 119,1744 m2
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Bản vẽ TK và TCVN 5,9356 100m2
5 Tôn úp nóc Theo Bản vẽ TK và TCVN 74,84 m
6 Ống PVC D90 Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,5509 100m
7 Cút D90 Theo Bản vẽ TK và TCVN 21 cái
8 Quả cầu chắn rác Theo Bản vẽ TK và TCVN 7 quả
9 Đai thép giữ ống Theo Bản vẽ TK và TCVN 42 cái
10 Bật thép Theo Bản vẽ TK và TCVN 42 cái
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 60,4428 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 148,6256 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 242,4864 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 981,8923 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 80,8996 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 260,424 m2
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ màu đỏ Theo Bản vẽ TK và TCVN 52,64 m2
5 Bê tông xỉ than Theo Bản vẽ TK và TCVN 20,3177 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ TK và TCVN 3,4992 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 57,024 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 469,9668 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 1.864,6905 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 107,228 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 591,069 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 701,22 m2
13 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 1.012,91 m2
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 120,67 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 32,67 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 45,1084 m2
17 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5mm( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo Bản vẽ TK và TCVN 64,8 m2
18 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo Bản vẽ TK và TCVN 24,64 m2
19 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 5mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo Bản vẽ TK và TCVN 108 m2
20 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở hất kính dày 5mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo Bản vẽ TK và TCVN 2,88 m2
21 Vách kính nhôm hệ kính dày 5mm Theo Bản vẽ TK và TCVN 26,648 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Bản vẽ TK và TCVN 200,32 m2
23 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Bản vẽ TK và TCVN 26,648 m2
24 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo Bản vẽ TK và TCVN 1,6776 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Bản vẽ TK và TCVN 108 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Bản vẽ TK và TCVN 122,1248 m2
27 SX lắp dựng lan can thang bằng INOX D60 Theo Bản vẽ TK và TCVN 23 m
28 SX lắp dựng lan can thang bằng INOX D48 Theo Bản vẽ TK và TCVN 2,6 m
29 Sản xuất lan can sắt Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,4024 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Theo Bản vẽ TK và TCVN 20,992 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Bản vẽ TK và TCVN 25,632 m2
32 Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,9002 tấn
33 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,9002 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Bản vẽ TK và TCVN 62,652 m2
35 Vách ngăn vệ sinh nam và nữ bằng tấm HPL compact Theo Bản vẽ TK và TCVN 38,88 m2
36 Đắp biểu tượng mặt đứng Theo Bản vẽ TK và TCVN 1 chiếc
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 62,9988 m2
38 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Bản vẽ TK và TCVN 62,9988 m2
39 Làm trần tôn khu vệ sinh Theo Bản vẽ TK và TCVN 82,731 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ TK và TCVN 709,6314 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ TK và TCVN 1.090,377 m2
E BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI):
1 Đào móng, đất cấp 2 Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,3385 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất cấp 2 Theo Bản vẽ TK và TCVN 8,463 m3
3 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,141 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,2821 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Bản vẽ TK và TCVN 1,55 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Bản vẽ TK và TCVN 2,001 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,3307 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,0312 100m2
9 Xây gạch KN 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 8,442 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 38,325 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 36,4 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 56,8764 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Theo Bản vẽ TK và TCVN 56,8764 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ TK và TCVN 1,334 m3
15 Sản xuất cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,1558 tấn
16 Lắp dựng tấm đan Theo Bản vẽ TK và TCVN 16 cái
F VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T Theo Bản vẽ TK và TCVN 39,604 10m3/km
G CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt quạt trần Theo Bản vẽ TK và TCVN 30 cái
2 Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm Theo Bản vẽ TK và TCVN 30 cái
3 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng-có chóa hộp Theo Bản vẽ TK và TCVN 60 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Bản vẽ TK và TCVN 46 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Bản vẽ TK và TCVN 1.100 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Bản vẽ TK và TCVN 450 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Bản vẽ TK và TCVN 250 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Bản vẽ TK và TCVN 20 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Bản vẽ TK và TCVN 100 m
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Bản vẽ TK và TCVN 57 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Bản vẽ TK và TCVN 40 cái
12 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=100Ampe Theo Bản vẽ TK và TCVN 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe Theo Bản vẽ TK và TCVN 32 cái
14 Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm Theo Bản vẽ TK và TCVN 1 cái
15 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm) Theo Bản vẽ TK và TCVN 1.450 m
H CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Bản vẽ TK và TCVN 13 cọc
2 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhà Theo Bản vẽ TK và TCVN 250 m
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm theo tường và mái nhà Theo Bản vẽ TK và TCVN 66 m
4 Gia công kim thu sét chiều dài 1,5m Theo Bản vẽ TK và TCVN 9 cái
5 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1,5m Theo Bản vẽ TK và TCVN 9 cái
6 Cọc đỡ dây dẫn sét Theo Bản vẽ TK và TCVN 2 cọc
7 Bình sứ trang trí chân kim Theo Bản vẽ TK và TCVN 9 bình
8 Que hàn 4 ly Theo Bản vẽ TK và TCVN 6 kg
9 Bu lông + đai ốc Theo Bản vẽ TK và TCVN 15 bộ
10 Kẹp nối dây tiếp địa Theo Bản vẽ TK và TCVN 2 bộ
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo Bản vẽ TK và TCVN 23,76 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,2376 100m3
I HỆ THỐNG BƠM
1 Ống PPR D32 Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,2 100m
2 Cút PPR D32 Theo Bản vẽ TK và TCVN 5 cái
3 Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm Theo Bản vẽ TK và TCVN 2 cái
4 Máy bơm nước Theo Bản vẽ TK và TCVN 2 cái
5 Lắp đặt van phao điện Theo Bản vẽ TK và TCVN 2 cái
6 Giếng khoan Theo Bản vẽ TK và TCVN 1 cái
J PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Bản vẽ TK và TCVN 8 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Bản vẽ TK và TCVN 8 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo Bản vẽ TK và TCVN 8 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Bản vẽ TK và TCVN 8 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo Bản vẽ TK và TCVN 2 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Bản vẽ TK và TCVN 8 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ-Xí xổm Theo Bản vẽ TK và TCVN 8 bộ
K PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Ống PPR D40 Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,32 100m
2 Ống PPR D32 Theo Bản vẽ TK và TCVN 1,5 100m
3 Ống PPR D20 Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,4 100m
4 Cút PPR D40 Theo Bản vẽ TK và TCVN 12 cái
5 Côn PPR D40/32 Theo Bản vẽ TK và TCVN 8 cái
6 Côn PPR D32/20 Theo Bản vẽ TK và TCVN 4 cái
7 Tê PPR D40/40 Theo Bản vẽ TK và TCVN 8 cái
8 Tê PPR D32/32 Theo Bản vẽ TK và TCVN 20 cái
9 Tê PPR D32/20 Theo Bản vẽ TK và TCVN 4 cái
10 Tê PPR D20/20 Theo Bản vẽ TK và TCVN 12 cái
11 Cút PPR D40/40 Theo Bản vẽ TK và TCVN 12 cái
12 Cút PPR D32/32 Theo Bản vẽ TK và TCVN 60 cái
13 Cút PPR D20/20 Theo Bản vẽ TK và TCVN 16 cái
14 Mang sông PPR D40 Theo Bản vẽ TK và TCVN 4 cái
15 Mang sông PPR D32 Theo Bản vẽ TK và TCVN 28 cái
16 Rắc co PPR D40 Theo Bản vẽ TK và TCVN 4 cái
17 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Theo Bản vẽ TK và TCVN 4 cái
18 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Theo Bản vẽ TK và TCVN 8 cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Ống PVC D90 Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,7 100m
2 Ống PVC D75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,4 100m
3 Ống PVC D48 Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,3 100m
4 Ống PVC D34 Theo Bản vẽ TK và TCVN 0,24 100m
5 Mang sông PVC D90 Theo Bản vẽ TK và TCVN 24 cái
6 Mang sông PVC D75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 16 cái
7 Cút PVC D34 Theo Bản vẽ TK và TCVN 32 cái
8 Cút PVC D75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 20 cái
9 Cút PVC D90 Theo Bản vẽ TK và TCVN 16 cái
10 Côn PVC D90/75 Theo Bản vẽ TK và TCVN 12 cái
11 Cút PVC D75/48 Theo Bản vẽ TK và TCVN 3 cái
12 Cút PVC D48/34 Theo Bản vẽ TK và TCVN 20 cái
13 Lắp đặt phễu thu D50 Theo Bản vẽ TK và TCVN 16 cái
14 Ống kiểm tra Theo Bản vẽ TK và TCVN 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->