Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các công trình kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh từ ngày 01 tháng 5 năm 2020 đến hết năm 2020 (bao gồm: Các tuyến đường tỉnh, cầu Đồng Quang, cầu Sông Lô và các công trình hạ tầng phục vụ vận tải hành khách)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200336079-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các công trình kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh từ ngày 01 tháng 5 năm 2020 đến hết năm 2020 (bao gồm: Các tuyến đường tỉnh, cầu Đồng Quang, cầu Sông Lô và các công trình hạ tầng phục vụ vận tải hành khách)
Số hiệu KHLCNT 20200335925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 14:18:00 đến ngày 2020-04-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,728,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 51 tuyến đường tỉnh với tổng chiều dài 748km
1 ĐT.313B Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 9 km
2 ĐT.313E Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 12 km
3 ĐT.314 Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 46 km
4 ĐT.314B Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 9 km
5 ĐT.314C Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 5 km
6 ĐT.315B Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 7 km
7 ĐT.318 Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 12 km
8 ĐT.318B Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 7 km
9 ĐT.319 Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 18 km
10 ĐT.319B Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 6 km
11 ĐT.319C Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 6 km
12 ĐT.320B Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 4 km
13 ĐT.320C Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 10 km
14 ĐT.320D Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 12 km
15 ĐT.321B Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 12 km
16 ĐT.322 Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 18 km
17 ĐT.323 Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 70 km
18 ĐT.323B Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 6 km
19 ĐT.323C Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 9 km
20 ĐT.323D Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 10 km
21 ĐT.323E Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 8 km
22 ĐT.323G Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 17 km
23 ĐT.323H Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 5 km
24 ĐT.323I Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 12 km
25 ĐT.324 Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 9 km
26 ĐT.324B Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 6 km
27 ĐT.325 Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 4 km
28 ĐT.325B Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 7 km
29 ĐT.313 Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 15 km
30 ĐT.313C Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 22 km
31 ĐT.313D Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 27 km
32 ĐT.313G Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 10 km
33 ĐT.315 Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 35 km
34 ĐT.316 Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 24 km
35 ĐT.316B Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 9 km
36 ĐT.316C Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 29 km
37 ĐT.316D Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 11 km
38 ĐT.316E Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 17 km
39 ĐT.316G Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 15 km
40 ĐT.316H Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 27 km
41 ĐT.316I Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 17 km
42 ĐT.316K Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 12 km
43 ĐT.316L Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 21 km
44 ĐT.316M Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 8 km
45 ĐT.317 Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 30 km
46 ĐT.317B Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 8 km
47 ĐT.317C Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 10 km
48 ĐT.317D Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 10 km
49 ĐT.317E Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 4 km
50 ĐT.321 Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 15 km
51 ĐT.321C Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 16 km
B Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Đồng Quang và cầu Sông Lô
1 Cầu Đồng Quang và đường dẫn hai đầu cầu Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 cầu
2 Cầu Sông Lô và đường dẫn hai đầu cầu (không bao gồm điện chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 cầu
C Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các công trình hạ tầng phục vụ 05 tuyến xe buýt và các điểm dừng, đón trả khách trên tuyến cố định
1 Tuyến số 03: Big C Việt Trì - Xã Đồng Xuân (huyện Thanh Ba) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
2 Tuyến số 04: Big C Việt Trì - Bến xe Thanh Sơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
3 Tuyến số 11: Bến Xe Thanh Sơn - Bến xe Tân Sơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
4 Tuyến số 19: Bến Gót (Nút A2 đường Hùng Vương) - Xã Chi Đám (huyện Đoan Hùng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
5 Tuyến số 20: Bến Gót (Nút A2 đường Hùng Vương) - Bến xe Yên Lập (huyện Yên Lập) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
6 Điểm dừng đón, trả khách tuyến QL.2 (hướng Phú Thọ - Tuyến Quang) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
7 Điểm dừng đón, trả khách tuyến QL.32 (hướng Hà Nội - Yên Bái) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
8 Điểm dừng đón, trả khách tuyến QL.32C (hướng Việt Trì - Hiền Lương) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
9 Điểm dừng đón, trả khách tuyến QL.70 (hướng Phú Thọ - Yên Bái) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
10 Điểm dừng đón, trả khách tuyến QL.70B (hướng Hạ Hòa - Thanh Sơn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
11 Điểm dừng đón, trả khách tuyến ĐT.313 (hướng Cẩm Khê - Yên Lập) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
12 Điểm dừng đón, trả khách tuyến ĐT.325B (hướng ngã 3 Tiên Kiên - Giao cắt Quốc lộ 2) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
13 Điểm dừng đón, trả khách tuyến ĐT.316 (hướng cầu Trung Hà - Bến xe Thanh Sơn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
14 Điểm dừng đón, trả khách tuyến ĐT.317 (hướng La Phù - Tinh Nhuệ) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
15 Điểm dừng đón, trả khách tuyến ĐT.314 (hướng Thanh Ba - Ngã ba Hương Xạ) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
16 Điểm dừng đón, trả khách tuyến ĐT.320 (hướng Lâm Thao - Hạ Hòa) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
17 Điểm dừng đón, trả khách tuyến QL.32C (đoạn điều chỉnh) Mô tả kỹ thuật tại Chương V Hồ sơ mời thầu 1 lộ trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->