Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371522-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Phần xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200306593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 10:15:00 đến ngày 2020-04-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,018,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8536 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4986 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2976 tấn
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,608 m2
5 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6 m2
6 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
7 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
8 Nắp tôn đậy cửa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1155 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0476 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3314 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8659 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7892 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9881 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9631 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1422 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7464 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8058 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,259 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4721 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5788 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8094 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5099 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6074 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4837 tấn
29 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0225 m3
30 Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0819 m3
31 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4899 m3
32 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5415 m3
33 Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3332 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,5733 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,7945 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,66 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,81 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,46 m2
39 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,3678 m2
40 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,93 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,5733 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.905,7245 m2
43 Bê tông xỉ tôn nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
45 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,3952 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3393 m2
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2784 m2
48 Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,9502 kg
49 Sản xuất + lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,0633 kg
50 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7728 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7728 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,2368 m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1817 100m2
54 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
55 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7 m2
57 Đắp vẽ ô trang trí mặt trước và 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
58 Đắp vẽ phù điêu hình quyển sách sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa đi, cửa sổ khung thép bản, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,5 md
60 Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa đi, cửa sổ khung thép bản, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 md
61 Sản xuất + lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép hộp bịt kính kết hợp tôn bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,508 m2
62 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ khung thép hộp chớp tôn bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m2
63 Sản xuất + lắp dựng vách kính thép hộp, pano kính bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
64 Sản xuất + lắp dựng song sắt cửa sổ cả sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,4688 kg
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,325 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 100m2
67 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3217 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
70 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1796 m3
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4892 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1836 m2
73 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1546 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m3
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m2
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4157 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4719 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9483 100m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8893 m3
80 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2073 m3
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,135 m2
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6819 m3
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5847 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4642 tấn
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
86 Lưới chắn rác dk6 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Đai Inox D76 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
90 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
92 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
102 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
103 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
104 Tủ điện bằng kim loại cách điện 400x300x150, lắp nổi, kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Bảng điện phòng chứa 4 MODULE nhựa trong suốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
109 Lắp đặt đèn báo pha 220/2W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt cầu chì ống 230V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt mặt 1 công tác + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt mặt 2 công tác + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt mặt 3 công tác + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
118 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
119 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
120 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
121 Dây chống sét M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
122 Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
123 Hộp nhôm đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
124 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
125 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
126 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
127 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
128 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
129 Đào rãnh tiếp địa đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
130 lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
131 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
132 Gia công và đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
133 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
134 Bu lông đk 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
135 Thép ĐK12; L= 300; 190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
136 Thép bản dày 5m, KT 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5216 kg
137 Miếng chì, miếng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
138 Bật thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
139 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
140 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
141 Lắp đặt cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Lắp đặt cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
143 Lắp đặt kép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt rắc co D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt van khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Van một chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt van kiểm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt van cổng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏa (vòi, lăng phun, đầu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
151 Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt bơm điện chữa cháy điện N=7,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt bơm điện chữa cháy xăng N=7,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->