Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 10:15:00 đến ngày 2020-04-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,018,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8536 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4986 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2976 | tấn |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,608 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 7 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 8 | Nắp tôn đậy cửa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1155 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0476 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8659 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7892 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9881 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9631 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1422 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7464 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8058 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,259 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4721 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5788 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8094 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5099 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6074 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4837 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0225 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0819 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4899 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5415 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3332 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,5733 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,7945 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,66 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,81 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,46 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,3678 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,93 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,5733 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.905,7245 | m2 |
| 43 | Bê tông xỉ tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,3952 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3393 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2784 | m2 |
| 48 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,9502 | kg |
| 49 | Sản xuất + lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,0633 | kg |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7728 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7728 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2368 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1817 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 55 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | m2 |
| 57 | Đắp vẽ ô trang trí mặt trước và 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Đắp vẽ phù điêu hình quyển sách sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa đi, cửa sổ khung thép bản, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,5 | md |
| 60 | Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa đi, cửa sổ khung thép bản, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | md |
| 61 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép hộp bịt kính kết hợp tôn bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,508 | m2 |
| 62 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ khung thép hộp chớp tôn bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 63 | Sản xuất + lắp dựng vách kính thép hộp, pano kính bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 64 | Sản xuất + lắp dựng song sắt cửa sổ cả sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,4688 | kg |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | 100m2 |
| 67 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1796 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4892 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1836 | m2 |
| 73 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1546 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m2 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4157 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4719 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9483 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8893 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2073 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,135 | m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6819 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4642 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 86 | Lưới chắn rác dk6 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Đai Inox D76 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 103 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Tủ điện bằng kim loại cách điện 400x300x150, lắp nổi, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Bảng điện phòng chứa 4 MODULE nhựa trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn báo pha 220/2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chì ống 230V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt mặt 1 công tác + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt mặt 2 công tác + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt mặt 3 công tác + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 118 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 121 | Dây chống sét M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 123 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 124 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 125 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 129 | Đào rãnh tiếp địa đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 130 | lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 133 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 134 | Bu lông đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 135 | Thép ĐK12; L= 300; 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 136 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5216 | kg |
| 137 | Miếng chì, miếng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 138 | Bật thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt rắc co D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van kiểm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van cổng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏa (vòi, lăng phun, đầu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 151 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy điện N=7,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy xăng N=7,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi