Gói thầu: Gói số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình; cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình; cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 16:43:00 đến ngày 2020-04-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,267,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục xây dựng | |||
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60,25 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi ve cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 239,1659 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 278,9707 | m2 |
| 4 | Bóc gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 210,1224 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 44,178 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 178,2924 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ lan can, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,6835 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt lan can, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,5915 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,3037 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,1151 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền sân khấu mở rộng, máy đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0835 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền sân khấu mở rộng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,3852 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,825 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 39,1342 | m2 |
| 17 | Trát trám vá tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23,9166 | m2 |
| 18 | Trát trám vá tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,8971 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 211,2024 | m2 |
| 20 | Láng Sikament chống thấm sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 44,178 | m2 |
| 21 | Láng vữa chống thấm sàn mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 44,178 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 178,2924 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 178,2924 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 178,2924 | m2 |
| 25 | Sơn lan can, hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,6835 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 318,1049 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 252,9909 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kính thuỷ lực 2 cánh(phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 5mm (phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 4 cánh mở quay, kính dày 5mm (phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 43,3125 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | bộ |
| 35 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 160 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 145 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 185 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 185 | m |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 33,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 169,1877 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 183,7494 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 375,7372 | m2 |
| 5 | Bóc gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 167,5454 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 141,9374 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ lan can, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,0264 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 11 | Trát trám vá tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,3749 | m2 |
| 12 | Trát trám vá tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 37,5737 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 132,834 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 167,5454 | m2 |
| 15 | Láng Sikament chống thấm sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 16 | Láng vữa chống thấm sàn mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6919 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,42 | m |
| 19 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 845,95 | cái |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 141,9374 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 141,9374 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 141,9374 | m2 |
| 23 | Sơn lan can, hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 242,9032 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 183,7494 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (phụ kiện lắp dựng), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,32 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (phụ kiện lắp dựng), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng ô thoáng cửa, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | bộ |
| 33 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 225 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 202,5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 202,5 | m |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 66,806 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 49,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,9091 | m2 |
| 5 | Bóc gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 79,584 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,1948 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | HT |
| 9 | Trát trám vá tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,0053 | m2 |
| 10 | Trát trám vá tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,389 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,5959 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 89,532 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 43,412 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 66,806 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay (phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,64 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất (phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa PVC, D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa chếch PVC, D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ren trong PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 89,878 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 74,81 | m2 |
| 4 | Bóc gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,9376 | m2 |
| 5 | Bóc gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100,256 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,9958 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | HT |
| 10 | Trát trám vá tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,4817 | m2 |
| 11 | Trát trám vá tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,2215 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,9376 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 112,788 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 62,322 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 89,878 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay (phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất (phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
| 20 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa PVC, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đăt cút nhựa PVC, D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa thu D= 34/27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D= 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Nút bịt nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đăt cút nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đăt cút nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đăt cút nhựa chếch PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa thu PVC D=76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,94 | m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 118,8 | m2 |
| 3 | Bê tông sân nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,256 | m3 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| H | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bếp gas đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Nồi hầm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bồn rửa+ bàn phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Kệ đựng xong, nồi 5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bếp ga 4 họng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn kệ kê bếp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Nồi cơm điện công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Nồi inox 50 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Tủ lưu mẫu thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Bộ khay inox: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ xoong nồi inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ hộp dựng thực phẩm sống, chín đem bảo quản lưu mẫu (5 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | Bộ |
| 14 | Bếp nướng than hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Bàn sơ chế (bàn thớt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Máy đánh khuấy trứng cầm tay 7 tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Cái |
| I | Vật tư cấp nguồn, cấp thoát nước cho hệ thống bếp: | |||
| 1 | 1. Cấp nước: Ống nhựa PPR D25, Tê nhựa D25, Cút nhựa D25, cút nhựa ghen PPR D25, khóa nhựa D25, côn nhựa thu D32/25, tê nhựa D32.Độ dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| 2 | 2. Thoát nước: Ống nhựa D60, Cút nhựa D60, chếch nhựa D60 . Độ dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| 3 | 3. Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | Công |
| J | Hệ thống cấp gas lắp đặt cho nhà bếp( không bao gồm nhà chứa gas) | |||
| 1 | Van điều áp cấp 1 (40kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | van gạt Kizt 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | van gạt Kizt 1/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Đuôi heo cao áp 1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Thanh góp 02 bình ống 3/4'' Không bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | Thanh |
| 6 | T Thanh góp ống 3/4'' Không bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Thanh |
| 7 | Ống thép đúc D27 (3/4'') | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 8 | Cút hàn SCH 3/4 , cút ren 3/4 - 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Van điều áp cấp 2 (dân dụng) , Quả chuông .Áp suất vào (Pin): 0,7 ÷ 15,6 bar; Áp suất ra (Pout): 0 ÷ 2,5 bar; Lưu lượng (Q): 8 kg/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Ren trái 1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Giắc co inox 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Chân ren hàn 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Chân ren hàn 1/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Kép đồng, 3/4 ,3/4 - 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Bộ nối ống đồng bếp D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Dây Công nghiệp nối bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | m |
| 17 | Giá đỡ ống Thanh đỡ dàn góp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Đông hồ + lơ 1/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Nguyên vật liệu phụ:Băng tan, keo gas, que hàn, sơn chống rỉ, đá cắt…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Van điện từ thường mở UniD 3/4 Tiêu chuẩn EC Model : UWK - 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Đầu báo rò gas Jic 678A + Hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tủ điều khiển 02 đầu báo rò gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Tủ |
| 23 | Y lọc inox 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Dây tín hiệu , dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Ghen điện , ghen chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | m |
| 26 | NVL phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Bộ |
| K | KHU CHIA ĐỒ ĂN | |||
| 1 | Bàn soạn chia thực phẩm chín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 3 | Giá (Chạn) úp bát, khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 4 | Giá kệ để đồ, xong chảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 5 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 6 | Xoong chia canh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | Chiếc |
| 7 | Khay đựng thức ăn có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | Chiếc |
| 8 | Bảng biểu khu vực bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Chiếc |
| L | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |||
| 1 | Tum hút khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm đẩy thoát khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 3 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | m |
| 4 | Tiêu âm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | m |
| 5 | Hộp bọc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 6 | Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ điện bảo vệ quạt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Vật tư phụ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Nhân công: lắp đặt tum hút và đưa ống hút lên cao theo tòa nhà và đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | Công |
| M | THIẾT BỊ DÙNG CHO PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ăn (1 bàn, 6 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Quạt gió 3 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | |
| 3 | Tủ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Máy xay sinh tố chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Giá để dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Cái |
| N | THIẾT BỊ DÙNG CHO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Ht |
| 2 | Hệ thống rèm sân khẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 92 | m2 |
| 3 | Bàn hội trường 4 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | Cái |
| 4 | Ghế hội trường có tựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 150 | Cái |
| 5 | Thiết bị máy trình chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 6 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | Bộ |
| O | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | t.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi