Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 14:07:00 đến ngày 2020-04-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,661,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 57,52 | m3 | |
| 2 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,5752 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,5752 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,5752 | 100m3 | |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 44,507 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 4,0056 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 4,4507 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 4,4507 | 100m3 | |
| 9 | Đào hưu cơ nền đường, đất cấp I | 1,321 | m3 | |
| 10 | Đào hữu cơ nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 0,1189 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,1321 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 0,1321 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 54,781 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 4,9303 | 100m3 | |
| 15 | Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng | 1.453,33 | m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | 217,456 | m3 | |
| 17 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 217,456 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 | 2,1746 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 2,1746 | 100m3 | |
| 20 | Đánh bóng mặt đường bằng máy mài công nghiệp | 1.031,78 | m2 | |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 15,5984 | 10m | |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 38,0602 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 3,4254 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 3,806 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 3,806 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | 93,3744 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1191 | 100m3 | |
| 28 | Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng | 808,604 | m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 116,8771 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,8978 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 243,5328 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.034,937 | m2 | |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | 296,7692 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1082 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,078 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 34,8643 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,5979 | 100m2 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 1,1327 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 9,244 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,9281 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 64,7861 | m3 | |
| 42 | Cống tròn D300 | 18 | m | |
| 43 | Đế cống D300 | 36 | Cái | |
| 44 | Cống hộp ngang đường BxH=600x600 | 79 | m | |
| 45 | Bộ ga chắn rác bằng ghi gang 68x38cm, tải trọng 25 tấn bằng gang đúc sẵn | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 2 | cái | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 36 | cái | |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 563,3 | cái | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 18 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | 79 | cấu kiện | |
| 51 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 168,6649 | m3 | |
| 52 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 15,1799 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 16,8665 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 16,8665 | 100m3 | |
| 55 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | 15,4 | m3 | |
| 56 | Đào hưu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 1,386 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 1,54 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 1,54 | 100m3 | |
| 59 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | 256,3524 | m3 | |
| 60 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 23,0717 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 25,6352 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 25,6352 | 100m3 | |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | 133,102 | m3 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 11,9792 | 100m3 | |
| 65 | Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng | 170,1 | m2 | |
| 66 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | 34,02 | m3 | |
| 67 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 34,02 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 | 0,3402 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 0,3402 | 100m3 | |
| 70 | Đánh bóng mặt đường bằng máy mài công nghiệp | 170,1 | m2 | |
| 71 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 3,175 | 10m | |
| 72 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | 76,97 | m3 | |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 6,9273 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 6,4785 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 6,4785 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,538 | m3 | |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2185 | 100m3 | |
| 78 | Bơm nước ao bằng máy bơm | 65,625 | ca | |
| 79 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 276,5469 | 100m | |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình | 22,543 | m3 | |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 56,4959 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,2024 | 100m2 | |
| 83 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 370,7825 | m3 | |
| 84 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 264,3069 | m3 | |
| 85 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 22,5871 | m3 | |
| 86 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 9,4996 | m3 | |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 36,325 | m2 | |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4153 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 31,7318 | m3 | |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,9016 | tấn | |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 1,0944 | tấn | |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 17,28 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,009 | 100m2 | |
| 94 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | 43,2 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 1.152 | cái | |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,1333 | tấn | |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,387 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,87 | m3 | |
| 99 | Sản xuất lan can | 6,4944 | tấn | |
| 100 | Mạ kẽm lan can | 6.494,37 | kg | |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | 239,418 | m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 478,836 | m2 | |
| 103 | Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng | 1.275,18 | m2 | |
| 104 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | 127,518 | m3 | |
| 105 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 127,518 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 | 1,2752 | 100m3 | |
| 107 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 1,2752 | 100m3 | |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.183,02 | m2 | |
| 109 | Lát gạch bãi đỗ xe và đường dạo bằng gạch bê tông giả đá KT: 400x400x50 mm | 1.183,02 | m2 | |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 5,824 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,416 | 100m2 | |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 58,24 | m2 | |
| 113 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | 208 | m | |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,3066 | 100m3 | |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 9,8918 | m3 | |
| 116 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 17,3416 | m3 | |
| 117 | Đắp cát nền móng công trình | 60,6 | m3 | |
| 118 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 0,303 | 100m3 | |
| 119 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 303 | m2 | |
| 120 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | 103,746 | m3 | |
| 121 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 9,3371 | 100m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 10,3746 | 100m3 | |
| 123 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 10,3746 | 100m3 | |
| 124 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | 4,692 | m3 | |
| 125 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 0,4223 | 100m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,4692 | 100m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,4692 | 100m3 | |
| 128 | Mua đất phù sa về đắp sân bóng | 4.517,8281 | m3 | |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 399,8078 | m3 | |
| 130 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 35,9827 | 100m3 | |
| 131 | Mua vầng cỏ lá tre | 5.193 | m2 | |
| 132 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 5.193 | m2/tháng | |
| 133 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (duy trì trong 12 tháng) | 623,16 | 100m2/tháng | |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,108 | m3 | |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,222 | 100m2 | |
| 136 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | 111 | m | |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,0657 | 100m3 | |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,1197 | m3 | |
| 139 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,0603 | m3 | |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 8,96 | m3 | |
| 141 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 55,68 | m3 | |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 21,5467 | m3 | |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 15,92 | m3 | |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 706 | m | |
| 145 | Rải dây đồng trần ngầm M10 | 35 | m | |
| 146 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | 14 | cột | |
| 147 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | 14 | bộ | |
| 148 | Lắp đèn LED Star 888 100W ở độ cao <=10m ( cần đèn đơn 1 bóng ) | 14 | bộ | |
| 149 | Lắp bảng điện cửa cột | 14 | bộ | |
| 150 | Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa (Mạ kẽm nhúng nóng) | 14 | cột | |
| 151 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp ngầm dọc tuyến | 348 | cột | |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=75A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | Cai | |
| 153 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m, 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | 1 | Cai | |
| 154 | Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng | 14 | m | |
| 155 | Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện | 44,8 | m2 | |
| 156 | Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào | 10,5 | m2 | |
| 157 | Ngôi sao + búa liềm | 1 | bộ | |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt bục tượng bác + Tượng bác + hoa sen | 1 | bộ | |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt bục phát biểu | 1 | bộ | |
| 160 | Khung nhôm dán xước | 1 | bộ | |
| 161 | Bộ chữ dán xước | 1 | bộ | |
| 162 | Tủ sắt đựng đồ dùng sơn tĩnh điện | 2 | cái | |
| 163 | Tủ đựng âm thanh | 1 | cái | |
| 164 | Tủ nhôm kính đựng sách pháp luật | 1 | cái | |
| 165 | Bàn họp phòng hội trường | 2 | chiếc | |
| 166 | Bàn làm việc chủ tịch, thư ký | 2 | chiếc | |
| 167 | Ghế xoay | 2 | chiếc | |
| 168 | Loa hội trường | 2 | chiếc | |
| 169 | Loa treo hội trường | 2 | chiếc | |
| 170 | Đẩy CREST CA 20 | 1 | chiếc | |
| 171 | Đẩy BW K8 | 1 | chiếc | |
| 172 | Dây loa | 100 | m | |
| 173 | Cục trầm | 1 | chiếc | |
| 174 | Giá đựng loa | 2 | chiếc | |
| 175 | Âm ly | 1 | chiếc | |
| 176 | Míc không dây | 2 | chiếc | |
| 177 | Míc hội thảo | 2 | chiếc | |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=15 cm | 1 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=15 cm | 1 | gốc cây | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | 7 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | 7 | gốc cây | |
| 5 | Chặt cây thành đoạn nhỏ và vận chuyển đổ đi bằng ô tô | 4 | Chuyến | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 185,6928 | m3 | |
| 7 | Mua đất màu để trồng cây | 185,6928 | M3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 185,6928 | m3 | |
| 9 | Trồng cây vàng anh cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | 53 | Cây | |
| 10 | Trồng cây muồng yến( cây cao 3-5 m, đường kính thân 5-10cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | 45 | Cây | |
| 11 | Trồng cây muồng yến( cây cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | 40 | Cây | |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 138 | cây/lần | |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 138 | 1 cây/năm | |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.143,801 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 298,867 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 239,009 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 11,95 | đ/m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 11,95 | đ/m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 155,104 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 397,896 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 990,632 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 150 | 12,224 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 | 241,417 | m2 | |
| 11 | Lát nền sàn gạch 60x60 cm | 241,417 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa | 54,74 | m2 | |
| 13 | Cửa đi bằng nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | 24,44 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ bằng nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | 31,62 | m2 | |
| 15 | Sản xuất cửa song sắt | 28,02 | 1m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 56,06 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 96,3 | m2 | |
| 18 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 146,328 | m2 | |
| 19 | Tôn úp nóc, khổ 400mm | 29,02 | m | |
| 20 | Mài lại bậc tam cấp, bậc cầu thang | 41,042 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,413 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,767 | 100m2 | |
| 23 | Biển nhà văn hóa | 1 | cái | |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,838 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,037 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,24 | m3 | |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,03 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,906 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 6,104 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,97 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,97 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 60x60 cm | 30,518 | m2 | |
| 33 | Láng granitô cầu thang | 9,463 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 23 | bộ | |
| 35 | Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng | 484,4 | m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | 51,46 | m3 | |
| 37 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 51,46 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 0,515 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | 0,515 | 100m3 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | 1.030 | m2 | |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch đỏ Hạ Long kích thước 40x40 cm | 1.030 | m2 | |
| 42 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 7,631 | m3 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 3,18 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,099 | 100m2 | |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,06 | m3 | |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 18,087 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,029 | m3 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,748 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,304 | m3 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,164 | tấn | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,064 | tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,05 | tấn | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,027 | 100m2 | |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,517 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 6 | cái | |
| 58 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,165 | m3 | |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,319 | m2 | |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 17,352 | m2 | |
| 61 | Ống gang | 3 | cái | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,843 | m3 | |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,256 | 100m3 | |
| 64 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp II | 2,843 | m3 | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,256 | 100m3 | |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,344 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 9,446 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,795 | m3 | |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,069 | tấn | |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,08 | tấn | |
| 72 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,314 | m3 | |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,074 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,675 | 100m2 | |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,038 | tấn | |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,261 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,158 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,512 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,013 | 100m2 | |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,115 | 100m2 | |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,026 | tấn | |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,133 | tấn | |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,049 | tấn | |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,244 | tấn | |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,012 | tấn | |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,464 | tấn | |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,871 | m3 | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,864 | m3 | |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,129 | m3 | |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,259 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 6 | cái | |
| 92 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,65 | m3 | |
| 93 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 13,271 | m3 | |
| 94 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4 | m3 | |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | 107,12 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 112,32 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 30,18 | m2 | |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 34,068 | m2 | |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 25,32 | m | |
| 100 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 39,445 | m2 | |
| 101 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 54,637 | m2 | |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,32 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | 64,248 | m2 | |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 27 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 27 | m2 | |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 6 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 30 | m | |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 60 | m | |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 50 | m | |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 2 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,18 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,3 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,2 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,2 | 100m | |
| 118 | Măng sông PP-R D32 | 15 | cái | |
| 119 | Măng sông PP-R D25 | 15 | cái | |
| 120 | Măng sông PP-R D20 | 15 | cái | |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 26 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 18 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 12 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 12 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 8 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 8 | cái | |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | 8 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,25 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 15 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 15 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 15 | cái | |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 140 | Van xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 142 | Van xả tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 145 | Cầu chắn rác mái D90 bằng inox | 5 | cái | |
| 146 | Máy bơm, van phao tự động và hệ thống đường ống lấy nước từ nguồn cấp của trường | 1 | cái | |
| 147 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | 50 | m | |
| 148 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=89mm | 50 | m | |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12mm | 0,72 | m2 | |
| 150 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 0,72 | m2 | |
| 151 | Cửa nhôm hệ, cửa đi, phụ kiện đồng bộ | 6,04 | m2 | |
| 152 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ, phụ kiện đồng bộ | 0,72 | m2 | |
| 153 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | 12,96 | m2 | |
| 154 | Khung giá inox làm bàn chậu rửa WC | 4 | Bộ | |
| 155 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 1,2 | m2 | |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 8,94 | m3 | |
| 157 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,089 | 100m3 | |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,089 | 100m3 | |
| 159 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,089 | 100m3 | |
| 160 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 15,835 | m3 | |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,425 | 100m3 | |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,528 | 100m3 | |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,528 | 100m3 | |
| 164 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,528 | 100m3 | |
| 165 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M150 | 8,387 | m3 | |
| 166 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 8,387 | m3 | |
| 167 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | 0,084 | 100m3 | |
| 168 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | 0,084 | 100m3 | |
| 169 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 18,999 | m3 | |
| 170 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 31,244 | m3 | |
| 171 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,487 | tấn | |
| 172 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,137 | tấn | |
| 173 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | 8,387 | m3 | |
| 174 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 8,387 | m3 | |
| 175 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | 0,084 | 100m3 | |
| 176 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | 0,084 | 100m3 | |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,462 | 100m2 | |
| 178 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,013 | tấn | |
| 179 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,072 | tấn | |
| 180 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 181 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,281 | m3 | |
| 182 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 13,534 | m3 | |
| 183 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 8,735 | m3 | |
| 184 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 181,709 | m2 | |
| 185 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 77,179 | m2 | |
| 186 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 242,76 | m2 | |
| 187 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 501,648 | m2 | |
| 188 | Sản xuất hàng rào song sắt | 133,056 | 1m2 | |
| 189 | Mạ kẽm hàng rào song sắt | 1.965,44 | tấn | |
| 190 | Nút bịt mũ tường rào | 960 | cái | |
| 191 | Lắp dựng lan can sắt | 133,056 | m2 | |
| 192 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 133,056 | m2 | |
| 193 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 30x60x1.8 mm | 0,26 | tấn | |
| 194 | Lắp dựng cửa cổng | 8 | m2 | |
| 195 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 16 | m2 | |
| 196 | Bản lê cối cánh cổng chính | 6 | Cái | |
| 197 | Khóa cổng | 1 | Cái | |
| 198 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 170,274 | m2 | |
| 199 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 21,685 | m3 | |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,217 | 100m3 | |
| 201 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,217 | 100m3 | |
| 202 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 22,4 | m3 | |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,466 | m3 | |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 6,72 | m3 | |
| 205 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 162 | m | |
| 206 | Rải dây đồng trần ngầm M10 | 134,4 | m | |
| 207 | Dây thép ɸ10 nối cọc tiếp địa | 17,5 | m | |
| 208 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | 7 | cột | |
| 209 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | 7 | bộ | |
| 210 | Lắp đèn led 100W ở độ cao <=10m ( cần đèn đơn 1 bóng ) | 7 | bộ | |
| 211 | Lắp bảng điện cửa cột | 7 | bộ | |
| 212 | Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa (Mạ kẽm nhúng nóng) | 7 | cột | |
| 213 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp ngầm dọc tuyến | 112 | cột | |
| 214 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=75A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi