Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372420-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200354751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 14:07:00 đến ngày 2020-04-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,661,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 57,52 m3
2 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,5752 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,5752 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,5752 100m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 44,507 m3
6 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 4,0056 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 4,4507 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 4,4507 100m3
9 Đào hưu cơ nền đường, đất cấp I 1,321 m3
10 Đào hữu cơ nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 0,1189 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,1321 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,1321 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình 54,781 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 4,9303 100m3
15 Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng 1.453,33 m2
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 217,456 m3
17 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 217,456 m3
18 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 2,1746 100m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 2,1746 100m3
20 Đánh bóng mặt đường bằng máy mài công nghiệp 1.031,78 m2
21 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 15,5984 10m
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 38,0602 m3
23 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 3,4254 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 3,806 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 3,806 100m3
26 Đắp cát nền móng công trình 93,3744 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1191 100m3
28 Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng 808,604 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 116,8771 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,8978 100m2
31 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 243,5328 m3
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.034,937 m2
33 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 296,7692 m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,1082 100m2
35 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 1,078 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 34,8643 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,5979 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 1,1327 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 9,244 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,9281 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 64,7861 m3
42 Cống tròn D300 18 m
43 Đế cống D300 36 Cái
44 Cống hộp ngang đường BxH=600x600 79 m
45 Bộ ga chắn rác bằng ghi gang 68x38cm, tải trọng 25 tấn bằng gang đúc sẵn 2 bộ
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 2 cái
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 36 cái
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 563,3 cái
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 18 cái
50 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn 79 cấu kiện
51 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 168,6649 m3
52 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét 15,1799 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 16,8665 100m3
54 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 16,8665 100m3
55 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I 15,4 m3
56 Đào hưu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 1,386 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 1,54 100m3
58 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 1,54 100m3
59 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II 256,3524 m3
60 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 23,0717 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 25,6352 100m3
62 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 25,6352 100m3
63 Đắp cát nền móng công trình 133,102 m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 11,9792 100m3
65 Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng 170,1 m2
66 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 34,02 m3
67 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 34,02 m3
68 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 0,3402 100m3
69 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 0,3402 100m3
70 Đánh bóng mặt đường bằng máy mài công nghiệp 170,1 m2
71 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 3,175 10m
72 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III 76,97 m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 6,9273 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 6,4785 100m3
75 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 6,4785 100m3
76 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,538 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2185 100m3
78 Bơm nước ao bằng máy bơm 65,625 ca
79 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 276,5469 100m
80 Đắp cát nền móng công trình 22,543 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 56,4959 m3
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,2024 100m2
83 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 370,7825 m3
84 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 264,3069 m3
85 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 22,5871 m3
86 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 9,4996 m3
87 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 36,325 m2
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,4153 100m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 31,7318 m3
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,9016 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 1,0944 tấn
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 17,28 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 4,009 100m2
94 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn 43,2 tấn
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 1.152 cái
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,1333 tấn
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,387 100m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,87 m3
99 Sản xuất lan can 6,4944 tấn
100 Mạ kẽm lan can 6.494,37 kg
101 Lắp dựng lan can sắt 239,418 m2
102 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 478,836 m2
103 Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng 1.275,18 m2
104 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 127,518 m3
105 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 127,518 m3
106 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 1,2752 100m3
107 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 1,2752 100m3
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.183,02 m2
109 Lát gạch bãi đỗ xe và đường dạo bằng gạch bê tông giả đá KT: 400x400x50 mm 1.183,02 m2
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 5,824 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,416 100m2
112 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 58,24 m2
113 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm 208 m
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,3066 100m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 9,8918 m3
116 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 17,3416 m3
117 Đắp cát nền móng công trình 60,6 m3
118 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng 0,303 100m3
119 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 303 m2
120 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I 103,746 m3
121 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 9,3371 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 10,3746 100m3
123 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 10,3746 100m3
124 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II 4,692 m3
125 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 0,4223 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,4692 100m3
127 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,4692 100m3
128 Mua đất phù sa về đắp sân bóng 4.517,8281 m3
129 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 399,8078 m3
130 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 35,9827 100m3
131 Mua vầng cỏ lá tre 5.193 m2
132 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre 5.193 m2/tháng
133 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (duy trì trong 12 tháng) 623,16 100m2/tháng
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,108 m3
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,222 100m2
136 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm 111 m
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,0657 100m3
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,1197 m3
139 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,0603 m3
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 8,96 m3
141 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 55,68 m3
142 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 21,5467 m3
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 15,92 m3
144 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 706 m
145 Rải dây đồng trần ngầm M10 35 m
146 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m 14 cột
147 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 14 bộ
148 Lắp đèn LED Star 888 100W ở độ cao <=10m ( cần đèn đơn 1 bóng ) 14 bộ
149 Lắp bảng điện cửa cột 14 bộ
150 Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa (Mạ kẽm nhúng nóng) 14 cột
151 Ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp ngầm dọc tuyến 348 cột
152 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=75A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 Cai
153 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m, 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A 1 Cai
154 Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng 14 m
155 Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện 44,8 m2
156 Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào 10,5 m2
157 Ngôi sao + búa liềm 1 bộ
158 Sản xuất, lắp đặt bục tượng bác + Tượng bác + hoa sen 1 bộ
159 Sản xuất, lắp đặt bục phát biểu 1 bộ
160 Khung nhôm dán xước 1 bộ
161 Bộ chữ dán xước 1 bộ
162 Tủ sắt đựng đồ dùng sơn tĩnh điện 2 cái
163 Tủ đựng âm thanh 1 cái
164 Tủ nhôm kính đựng sách pháp luật 1 cái
165 Bàn họp phòng hội trường 2 chiếc
166 Bàn làm việc chủ tịch, thư ký 2 chiếc
167 Ghế xoay 2 chiếc
168 Loa hội trường 2 chiếc
169 Loa treo hội trường 2 chiếc
170 Đẩy CREST CA 20 1 chiếc
171 Đẩy BW K8 1 chiếc
172 Dây loa 100 m
173 Cục trầm 1 chiếc
174 Giá đựng loa 2 chiếc
175 Âm ly 1 chiếc
176 Míc không dây 2 chiếc
177 Míc hội thảo 2 chiếc
B CÂY XANH
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=15 cm 1 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=15 cm 1 gốc cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm 7 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm 7 gốc cây
5 Chặt cây thành đoạn nhỏ và vận chuyển đổ đi bằng ô tô 4 Chuyến
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 185,6928 m3
7 Mua đất màu để trồng cây 185,6928 M3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 185,6928 m3
9 Trồng cây vàng anh cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh 53 Cây
10 Trồng cây muồng yến( cây cao 3-5 m, đường kính thân 5-10cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh 45 Cây
11 Trồng cây muồng yến( cây cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh 40 Cây
12 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 138 cây/lần
13 Duy trì cây bóng mát mới trồng 138 1 cây/năm
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.143,801 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 298,867 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem 239,009 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 11,95 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 11,95 đ/m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 155,104 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 397,896 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 990,632 m2
9 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 150 12,224 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 241,417 m2
11 Lát nền sàn gạch 60x60 cm 241,417 m2
12 Tháo dỡ cửa 54,74 m2
13 Cửa đi bằng nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ 24,44 m2
14 Cửa sổ bằng nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ 31,62 m2
15 Sản xuất cửa song sắt 28,02 1m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 56,06 m2
17 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 96,3 m2
18 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 146,328 m2
19 Tôn úp nóc, khổ 400mm 29,02 m
20 Mài lại bậc tam cấp, bậc cầu thang 41,042 m2
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,413 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,767 100m2
23 Biển nhà văn hóa 1 cái
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,838 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,037 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,24 m3
27 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,03 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,906 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 6,104 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 11,97 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,97 m2
32 Lát nền, sàn gạch 60x60 cm 30,518 m2
33 Láng granitô cầu thang 9,463 m2
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 23 bộ
35 Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng 484,4 m2
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 51,46 m3
37 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 51,46 m3
38 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 0,515 100m3
39 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 0,515 100m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 1.030 m2
41 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch đỏ Hạ Long kích thước 40x40 cm 1.030 m2
42 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 7,631 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,18 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,099 100m2
45 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,06 m3
46 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 18,087 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,029 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,748 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,044 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,304 m3
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,164 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,064 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,05 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,027 100m2
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,517 m3
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 6 cái
58 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,165 m3
59 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,319 m2
60 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 17,352 m2
61 Ống gang 3 cái
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,843 m3
63 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 0,256 100m3
64 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp II 2,843 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,256 100m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,344 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 9,446 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,795 m3
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,069 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,08 tấn
72 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,314 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,074 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,675 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,038 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,261 tấn
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,158 100m2
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,512 100m2
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,013 100m2
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,115 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,026 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,133 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,049 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,244 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,012 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,464 tấn
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,871 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,864 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,129 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,259 m3
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 6 cái
92 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,65 m3
93 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 13,271 m3
94 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4 m3
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) 107,12 m2
96 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 112,32 m2
97 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 30,18 m2
98 Trát trần, vữa XM mác 75 34,068 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 25,32 m
100 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 39,445 m2
101 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 54,637 m2
102 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 112,32 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ 64,248 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 27 m2
105 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 27 m2
106 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 6 bộ
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 30 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 60 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 50 m
110 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 hộp
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 cái
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
114 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,18 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,3 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,2 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,2 100m
118 Măng sông PP-R D32 15 cái
119 Măng sông PP-R D25 15 cái
120 Măng sông PP-R D20 15 cái
121 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 4 cái
122 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 26 cái
123 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 18 cái
124 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 12 cái
125 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 12 cái
126 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm 8 cái
127 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm 8 cái
128 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm 8 cái
129 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm 8 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,25 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 15 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm 15 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm 15 cái
134 Lắp đặt chậu xí bệt 5 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 5 cái
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
138 Lắp đặt gương soi 2 cái
139 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
140 Van xả tiểu nam 3 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nữ 4 bộ
142 Van xả tiểu nữ 4 bộ
143 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 cái
144 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 5 cái
145 Cầu chắn rác mái D90 bằng inox 5 cái
146 Máy bơm, van phao tự động và hệ thống đường ống lấy nước từ nguồn cấp của trường 1 cái
147 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III 50 m
148 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=89mm 50 m
149 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12mm 0,72 m2
150 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 0,72 m2
151 Cửa nhôm hệ, cửa đi, phụ kiện đồng bộ 6,04 m2
152 Cửa nhôm hệ, cửa sổ, phụ kiện đồng bộ 0,72 m2
153 Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) 12,96 m2
154 Khung giá inox làm bàn chậu rửa WC 4 Bộ
155 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 1,2 m2
156 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 8,94 m3
157 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,089 100m3
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,089 100m3
159 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,089 100m3
160 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 15,835 m3
161 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,425 100m3
162 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,528 100m3
163 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,528 100m3
164 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,528 100m3
165 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M150 8,387 m3
166 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 8,387 m3
167 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 0,084 100m3
168 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 0,084 100m3
169 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 18,999 m3
170 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 31,244 m3
171 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,487 tấn
172 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,137 tấn
173 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 8,387 m3
174 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 8,387 m3
175 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 0,084 100m3
176 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 0,084 100m3
177 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,462 100m2
178 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,013 tấn
179 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,072 tấn
180 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,051 100m2
181 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,281 m3
182 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 13,534 m3
183 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 8,735 m3
184 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 181,709 m2
185 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 77,179 m2
186 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 242,76 m2
187 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 501,648 m2
188 Sản xuất hàng rào song sắt 133,056 1m2
189 Mạ kẽm hàng rào song sắt 1.965,44 tấn
190 Nút bịt mũ tường rào 960 cái
191 Lắp dựng lan can sắt 133,056 m2
192 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 133,056 m2
193 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 30x60x1.8 mm 0,26 tấn
194 Lắp dựng cửa cổng 8 m2
195 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 16 m2
196 Bản lê cối cánh cổng chính 6 Cái
197 Khóa cổng 1 Cái
198 Phá dỡ hàng rào song sắt 170,274 m2
199 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 21,685 m3
200 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,217 100m3
201 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,217 100m3
202 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 22,4 m3
203 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,466 m3
204 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 6,72 m3
205 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 162 m
206 Rải dây đồng trần ngầm M10 134,4 m
207 Dây thép ɸ10 nối cọc tiếp địa 17,5 m
208 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m 7 cột
209 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 7 bộ
210 Lắp đèn led 100W ở độ cao <=10m ( cần đèn đơn 1 bóng ) 7 bộ
211 Lắp bảng điện cửa cột 7 bộ
212 Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa (Mạ kẽm nhúng nóng) 7 cột
213 Ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp ngầm dọc tuyến 112 cột
214 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=75A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->