Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận cấp bổ sung về UBND phường Hiệp Bình Chánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 13:51:00 đến ngày 2020-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,402,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THAY MÁI TÔN (PHẦN PHÍA SAU), THAY XÀ GỒ, THAY TRẦN THẠCH CAO, LÁT GẠCH NỀN, ỐP GẠCH CHÂN TƯỜNG. SƠN NƯỚC VÀ CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,303 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,229 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,55 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 100 m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | tấn |
| 8 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 11 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,882 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,882 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,292 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m2 |
| 16 | Bả bằng matit tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,85 | m2 |
| 17 | Sơn tường 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,85 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,62 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,62 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m2 |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,55 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,555 | m3 |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,555 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,55 | m2 |
| 31 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,55 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường bằng gạch, đá 20x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,02 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi