Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371944-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Phần xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200306568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 13:57:00 đến ngày 2020-04-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,108,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 01 tầng 02 phòng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,94 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,162 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1482 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4217 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3655 100m2
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,805 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9246 m3
10 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4391 m3
11 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2734 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,056 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1945 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0102 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7324 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2045 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6333 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1794 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,7271 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,814 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0887 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3653 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4984 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,758 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2947 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1837 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2674 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9197 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5157 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7509 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1468 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8246 100m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6358 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0557 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0612 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,56 m3
40 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7109 m3
41 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3933 m3
42 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8317 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8317 tấn
44 Thép d14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,488 kg
45 Bu lông d12 L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 ck
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2568 m2
47 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1624 100m2
48 Tôn khổ 400mm dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,02 md
49 Nắp cửa tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,825 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,7641 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,31 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,875 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9195 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,4354 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,79 m
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,985 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,1049 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,6541 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,5828 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2239 m2
63 Lan can, hoa sắt trang trí thép sơn tĩnh điện (chưa có công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,7174 kg
64 Bích thép hộp 80x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
65 Bích thép hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 ck
66 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5464 m2
67 Vít nở thép d12, L=120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
68 Cửa đi thép hộp + kính ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
69 Cửa sổ thép hộp + kính ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,08 m2
70 Khuôn cửa đi thép khuôn kép ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,8 md
71 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
72 Qủa Khoá cửa trùy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,52 kg
75 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3104 m2
76 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8512 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4052 100m2
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Đế âm áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Mặt áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
100 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
101 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Tiệu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
104 Kéo rải các loại dây dẫn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
105 Giá đón điện thép góc L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
106 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
108 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
109 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
110 Ống hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
112 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 M
113 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
115 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8582 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0995 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,518 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,904 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5397 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5128 m3
7 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4716 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9599 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2642 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0724 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4244 tấn
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5654 m2
13 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,834 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4969 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0797 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
19 Bu lông ĐK 18, L=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2318 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2318 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,496 m2
23 Bu lông f14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
24 Lợp mái Tôn múi chiều dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3847 100m2
25 Tôn úp nóc R=400, D=0,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4776 m2
27 Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,477 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1916 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,607 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,738 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3735 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,67 m2
33 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m
34 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2753 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,424 m2
37 Gắn gạch hoa bê tông làm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 viên
38 Cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
39 Khoá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8616 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,108 m2
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6586 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1316 m3
45 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5856 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8785 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0682 tấn
49 Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0616 m3
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3108 m3
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0945 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0641 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,685 m2
56 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,685 m2
57 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,685 m2
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
60 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Két nước treo xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt Cút nhựa hàn PPR d=32mm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Lắp đặt Cút nhựa hàn PPR d=32/20mm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR hàn d=20mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
74 Lắp đặt Măng sông nhựa hàn PPR d=32mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt Cút ren trong nhựa hàn PPR d=20mm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
76 Lắp đặt Van chặn PPR d32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt Van chặn PPR d20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
83 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
90 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Đế âm Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
95 Vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
97 Lắp đặt Đèn + đui Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
D Hạng mục 4: Sân bê tông
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1936 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
E Hạng mục 5: Vận chuyển bằng ô tô
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,4468 10m3/km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.410,3264 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,0428 tấn
4 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,1428 10tấn/km
5 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6816 10tấn/km
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5708 tấn
7 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 644,8061 10tấn/km
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,818 1000v
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2539 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->