Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 13:57:00 đến ngày 2020-04-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,108,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 01 tầng 02 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,94 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,162 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1482 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4217 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3655 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,805 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9246 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4391 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2734 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,056 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1945 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0102 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7324 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2045 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6333 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1794 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7271 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,814 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3653 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4984 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,758 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2947 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1837 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2674 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9197 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5157 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7509 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1468 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8246 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6358 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,56 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7109 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3933 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8317 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8317 | tấn |
| 44 | Thép d14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,488 | kg |
| 45 | Bu lông d12 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | ck |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2568 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1624 | 100m2 |
| 48 | Tôn khổ 400mm dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,02 | md |
| 49 | Nắp cửa tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,825 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,7641 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,31 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,875 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9195 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,4354 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,79 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,985 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,1049 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,6541 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,5828 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2239 | m2 |
| 63 | Lan can, hoa sắt trang trí thép sơn tĩnh điện (chưa có công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,7174 | kg |
| 64 | Bích thép hộp 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 65 | Bích thép hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ck |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5464 | m2 |
| 67 | Vít nở thép d12, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 68 | Cửa đi thép hộp + kính ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 69 | Cửa sổ thép hộp + kính ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,08 | m2 |
| 70 | Khuôn cửa đi thép khuôn kép ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,8 | md |
| 71 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Qủa Khoá cửa trùy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,52 | kg |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3104 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8512 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4052 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 100 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 101 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Tiệu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 105 | Giá đón điện thép góc L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 110 | Ống hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M |
| 113 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8582 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0995 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,518 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,904 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5397 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5128 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4716 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9599 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2642 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4244 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5654 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,834 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4969 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Bu lông ĐK 18, L=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2318 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2318 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,496 | m2 |
| 23 | Bu lông f14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 24 | Lợp mái Tôn múi chiều dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc R=400, D=0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4776 | m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,477 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1916 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,607 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3735 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,67 | m2 |
| 33 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2753 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,424 | m2 |
| 37 | Gắn gạch hoa bê tông làm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | viên |
| 38 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 39 | Khoá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8616 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,108 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6586 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1316 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5856 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8785 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0616 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3108 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0641 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,685 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,685 | m2 |
| 57 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,685 | m2 |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Két nước treo xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa hàn PPR d=32mm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa hàn PPR d=32/20mm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR hàn d=20mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Măng sông nhựa hàn PPR d=32mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa hàn PPR d=20mm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van chặn PPR d32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van chặn PPR d20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Đế âm Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt Đèn + đui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1936 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Vận chuyển bằng ô tô | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,4468 | 10m3/km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.410,3264 | 10m3/km |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0428 | tấn |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,1428 | 10tấn/km |
| 5 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6816 | 10tấn/km |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5708 | tấn |
| 7 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,8061 | 10tấn/km |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,818 | 1000v |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2539 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi