Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352753-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200352743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 15:21:00 đến ngày 2020-04-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,024,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5094 100m3
2 Vét bùn lỏng bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2896 100m3
3 Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0607 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9931 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2896 100m3
6 Đắp tôn nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1328 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,782 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5472 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5346 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0495 100m3
11 Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9406 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8678 100m2
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2676 100m2
14 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,858 100m2
15 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0247 100m2
16 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7196 100m2
17 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0124 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0124 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0124 100tấn
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,73 m2
B Hè phố và cây xanh
1 Mua và lắp đặt bó vỉa cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.312 m
2 Mua và lắp đặt bó vỉa cửa thu cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
3 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m3
4 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 100m2
5 Lát viên đan rãnh KT: 0,25*0,5*0,05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m2
6 Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m2
8 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,99 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,57 m2
10 Chặt bỏ một số cây cũ không phù hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cây
11 Trồng cây hoa Ban; D=8-10cm; H>=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cây
12 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cây
13 Lắp đặt khung bê tông KT: 1,2x1,2m; G=650kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cái
14 Sản xuất bê tông khung bê tông, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, khung bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9031 100m2
16 Lát tấm bê tông cường độ cao có đục lỗ KT: 5x45x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 678 cái
17 ống thép D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m
C Thoát nước dọc
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,735 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9765 100m3
3 Phá dỡ tường mương bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,4 m3
4 Phá bỏ móng mương bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,94 m3
5 Lắp đặt hộp thu nước mưa G=200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1cấu kiện
6 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5576 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2739 tấn
9 Đào móng hộp thu nước, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m3
10 Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=16kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
11 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (NC 3/7; tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 công
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,693 m3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 696 cái
16 Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,74 m3
17 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mương, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6424 tấn
19 Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,61 m3
20 Ván khuôn tường mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3632 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường mương, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,857 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường mương, ĐK >10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6081 tấn
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 mối nối
24 Chét khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
25 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
26 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 100m2
27 Xây tường hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,46 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
30 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2774 100m2
31 Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
32 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 1cấu kiện
33 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6514 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0278 tấn
36 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9128 tấn
37 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (phần ngập đất) (KH: 1,17%*1 tháng+3,5%*1 lần=4,67%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 100m
38 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (phần không ngập đất; K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
39 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 100m
40 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
41 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
D Cống ngang đường tại cọc 116
1 Phá bỏ mương xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,82 m3
2 Phá bỏ tường xây mương bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,92 m3
3 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6443 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m3
6 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 100m2
7 Bê tông móng cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m3
8 Ván khuôn móng cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2908 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng cống, chân khay, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng cống, chân khay, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5221 tấn
11 Bê tông tường, bản mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,95 m3
12 Ván khuôn tường cống, bản mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1216 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, bản mặt cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, bản mặt cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4271 tấn
15 Bê tông bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,23 m3
16 Ván khuôn thép bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m2
17 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
18 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9583 tấn
19 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 tấn
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 m3
21 Nhựa đường co giãn bịt khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9 kg
E Cống ngang đường tại cọc 79
1 Cẩu bỏ đốt cống D60 (K=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
2 Phá dỡ BTXM và đá hộc, gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,02 m3
3 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
5 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m2
7 Bê tông móng hố ga, móng cửa thu cống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
8 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
9 Bê tông thân cửa thu cống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
10 Ván khuôn móng móng, mũ, thân hố ga và cửa thu cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3662 100m2
11 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 tấn
12 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
13 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1494 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2986 100m3
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
20 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
23 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
F Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
13 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
14 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->