Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 15:21:00 đến ngày 2020-04-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,024,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5094 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn lỏng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2896 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0607 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9931 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2896 | 100m3 |
| 6 | Đắp tôn nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1328 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,782 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5472 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5346 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0495 | 100m3 |
| 11 | Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9406 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8678 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2676 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,858 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0247 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7196 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0124 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0124 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0124 | 100tấn |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,73 | m2 |
| B | Hè phố và cây xanh | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312 | m |
| 2 | Mua và lắp đặt bó vỉa cửa thu cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | 100m2 |
| 5 | Lát viên đan rãnh KT: 0,25*0,5*0,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 8 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,99 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,57 | m2 |
| 10 | Chặt bỏ một số cây cũ không phù hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cây |
| 11 | Trồng cây hoa Ban; D=8-10cm; H>=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cây |
| 12 | Đất màu có trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cây |
| 13 | Lắp đặt khung bê tông KT: 1,2x1,2m; G=650kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 14 | Sản xuất bê tông khung bê tông, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,38 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, khung bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9031 | 100m2 |
| 16 | Lát tấm bê tông cường độ cao có đục lỗ KT: 5x45x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | cái |
| 17 | ống thép D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,735 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9765 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ tường mương bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | m3 |
| 4 | Phá bỏ móng mương bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,94 | m3 |
| 5 | Lắp đặt hộp thu nước mưa G=200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 6 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5576 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | tấn |
| 9 | Đào móng hộp thu nước, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=16kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 11 | Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (NC 3/7; tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | công |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,693 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | cái |
| 16 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mương, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6424 | tấn |
| 19 | Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,61 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3632 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường mương, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường mương, ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6081 | tấn |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | mối nối |
| 24 | Chét khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 25 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 27 | Xây tường hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,46 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | 1cấu kiện |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0278 | tấn |
| 36 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9128 | tấn |
| 37 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (phần ngập đất) (KH: 1,17%*1 tháng+3,5%*1 lần=4,67%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (phần không ngập đất; K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 40 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 41 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| D | Cống ngang đường tại cọc 116 | |||
| 1 | Phá bỏ mương xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m3 |
| 2 | Phá bỏ tường xây mương bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng cống, chân khay, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng cống, chân khay, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5221 | tấn |
| 11 | Bê tông tường, bản mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cống, bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1216 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, bản mặt cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4271 | tấn |
| 15 | Bê tông bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9583 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 21 | Nhựa đường co giãn bịt khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | kg |
| E | Cống ngang đường tại cọc 79 | |||
| 1 | Cẩu bỏ đốt cống D60 (K=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 2 | Phá dỡ BTXM và đá hộc, gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m3 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 7 | Bê tông móng hố ga, móng cửa thu cống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cửa thu cống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng móng, mũ, thân hố ga và cửa thu cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3662 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 23 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | công |
| 13 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi