Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp (Bao gồm TNHC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200355340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp (Bao gồm TNHC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190930655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 09:32:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,814,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 1, Vùng 1 | |||
| B | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 910,728 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 756,678 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 154,05 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 34,398 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 126,672 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 28,08 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 775,32 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 6.654,96 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 1,5779 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 1,5779 | tấn | |
| C | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220 KV (M003) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 223,3935 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 197,7495 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 25,644 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 5,292 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 21,432 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 4,32 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 143,76 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 1.102,2 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,2428 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,2428 | tấn | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 1, Vùng 2 | |||
| E | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (M001) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 315,252 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 261,927 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 53,325 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 11,907 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 43,848 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 9,72 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 268,38 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 2.303,64 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,5462 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,5462 | tấn | |
| F | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 1.331,064 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 1.105,914 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 225,15 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 50,274 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 185,136 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 41,04 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 1.133,16 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 9.726,48 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 2,3062 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 2,3062 | tấn | |
| G | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (M004) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 98,9257 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 88,0957 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 10,83 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 2,166 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 9,204 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 2,16 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 71,88 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 474,36 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,1214 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,1214 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ mương cáp 0.4m hiện hữu (Trạm 220kV Quảng Ninh ) | 50 | m | |
| 12 | Phục hồi mương cáp 0.4m hiện hữu (Trạm 220kV Quảng Ninh ) | 56 | m | |
| H | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 1, Vùng 3 | |||
| I | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (M001) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 665,532 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 552,957 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 112,575 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 25,137 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 92,568 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 20,52 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 566,58 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 4.863,24 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 1,1531 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 1,1531 | tấn | |
| J | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 1.155,924 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 960,399 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 195,525 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 43,659 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 160,776 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 35,64 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 984,06 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 8.446,68 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 2,0028 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 2,0028 | tấn | |
| K | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220 KV (M003) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 111,6967 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 98,8748 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 12,822 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 2,646 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 10,716 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 2,16 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 71,88 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 551,1 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,1214 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,1214 | tấn | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 1, Vùng 4 | |||
| M | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 1.646,316 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 1.367,841 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 278,475 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 62,181 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 228,984 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 50,76 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 1.401,54 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 12.030,12 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 2,8524 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 2,8524 | tấn | |
| N | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN- TTĐ1 | |||
| 1 | Cung cấp Trụ đỡ chống sét van, thép hình H, bao gồm toàn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm (Trừ mạ kẽm, cắt vát, đục lỗ) | 134,04 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ chống sét van, thép hình H, bao gồm toàn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm (mạ kẽm) | 141,48 | Tấn | |
| O | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 2, Vùng 2 | |||
| P | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 385,308 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 320,133 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 65,175 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 14,553 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 53,592 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 11,88 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 328,02 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 2.815,56 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,6676 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,6676 | tấn | |
| Q | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 210,168 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 174,618 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 35,55 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 7,938 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 29,232 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 6,48 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 178,92 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 1.535,76 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,3641 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,3641 | tấn | |
| R | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 2, Vùng 3 | |||
| S | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220 KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 595,476 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 494,751 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 100,725 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 22,491 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 82,824 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 18,36 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 506,94 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 4.351,32 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 1,0317 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 1,0317 | tấn | |
| T | MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT VAN 110 KV ( M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 105,084 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 87,309 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 17,775 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 3,969 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 14,616 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 3,24 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 89,46 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 767,88 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,1821 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,1821 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ mương cáp 0.5m hiện hữu (Trạm 220kVĐồng Hới) | 9 | m | |
| 12 | Phục hồi mương cáp 0.5m hiện hữu (Trạm 220kVĐồng Hới) | 9 | m | |
| U | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 2, Vùng 4 | |||
| V | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV M002 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 595,476 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 494,751 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 100,725 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 22,491 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 82,824 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 18,36 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 506,94 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 4.351,32 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 1,0317 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 1,0317 | tấn | |
| W | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110 KV ( M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 70,056 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 58,206 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 11,85 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 2,646 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 9,744 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 2,16 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 59,64 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 511,92 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,1214 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,1214 | tấn | |
| X | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN- TTĐ2 | |||
| 1 | Cung cấp Trụ đỡ chống sét van, thép hình H, bao gồm toàn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm (Trừ mạ kẽm, cắt vát, đục lỗ) | 41,56 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ chống sét van, thép hình H, bao gồm toàn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm (mạ kẽm) | 43,87 | tấn | |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 3, Vùng 2 | |||
| Z | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV(M001) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 175,14 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 145,515 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 29,625 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 6,615 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 24,36 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 5,4 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 149,1 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 1.279,8 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,3034 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,3034 | tấn | |
| AA | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 105,084 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 87,309 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 17,775 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 3,969 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 14,616 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 3,24 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 89,46 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 767,88 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,1821 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,1821 | tấn | |
| AB | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110 KV ( M005) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 53,352 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 45,27 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 8,082 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 1,734 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 6,888 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 2,16 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 50,82 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 366,96 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,1214 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,1214 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ mương cáp 0.8m hiện hữu (Trạm 220kV Nha Trang ) | 18 | m | |
| 12 | Phục hồi mương cáp 0.8m hiện hữu (Trạm 220kV Bảo Lộc ) | 18 | m | |
| 13 | Phá dỡ mương cáp 1.0m hiện hữu | 18 | m | |
| 14 | Phục hồi mương cáp 1.0m hiện hữu | 18 | m | |
| 15 | Phá dỡ mương cáp 0.5m hiện hữu (Trạm 220kV Phan Thiết) | 70 | m | |
| 16 | Phục hồi mương cáp 0.5m hiện hữu (Trạm 220kV Phan Thiết ) | 70 | m | |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 3, Vùng 3 | |||
| AD | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV(M001) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 315,252 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 261,927 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 53,325 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 11,907 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 43,848 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 9,72 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 268,38 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 2.303,64 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,5462 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,5462 | tấn | |
| AE | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 70,056 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 58,206 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 11,85 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 2,646 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 9,744 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 2,16 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 59,64 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 511,92 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,1214 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,1214 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ mương cáp 0.5m hiện hữu (Trạm 500kV Pleiku) | 13 | m | |
| 12 | Phục hồi mương cáp 0.5m hiện hữu (Trạm 500kV Pleiku) | 13 | m | |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 3, Vùng 4 | |||
| AG | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV(M001) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 70,056 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 58,206 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 11,85 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 2,646 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 9,744 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 2,16 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 59,64 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 511,92 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,1214 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,1214 | tấn | |
| AH | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 245,196 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 203,721 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 41,475 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 9,261 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 34,104 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 7,56 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 208,74 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 1.791,72 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,4248 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,4248 | tấn | |
| AI | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110 KV ( M005) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 106,704 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 90,54 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 16,164 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 3,468 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 13,776 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 4,32 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 101,64 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 733,92 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,2428 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,2428 | tấn | |
| AJ | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN- TTĐ3 | |||
| 1 | Cung cấp Trụ đỡ chống sét van, thép hình H, bao gồm toàn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm (Trừ mạ kẽm, cắt vát, đục lỗ) | 25,8 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ chống sét van, thép hình H, bao gồm toàn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm (mạ kẽm) | 27,24 | tấn | |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 4, Vùng 1 | |||
| AL | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV(M001) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 70,056 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 58,206 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 11,85 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 2,646 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 9,744 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 2,16 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 59,64 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 511,92 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,1214 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,1214 | tấn | |
| AM | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 910,728 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 756,678 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 154,05 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 34,398 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 126,672 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 28,08 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 775,32 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 6.654,96 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 1,5779 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 1,5779 | tấn | |
| AN | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220 KV ( M005) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 106,704 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 90,54 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 16,164 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 3,468 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 13,776 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 4,32 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 101,64 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 733,92 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,2428 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,2428 | tấn | |
| AO | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 560,448 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 465,648 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 94,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 21,168 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 77,952 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 17,28 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 477,12 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 4.095,36 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,971 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,971 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ mương cáp 0.5m hiện hữu (Trạm 220kV Hóoc Môn) | 13 | m | |
| 12 | Phục hồi mương cáp 0.5m hiện hữu (Trạm 220kV Hóoc Môn) | 13 | m | |
| 13 | Phá dỡ mương cáp 0.5m hiện hữu (Trạm 220kV Thủ Đức) | 4 | m | |
| 14 | Phục hồi mương cáp 0.5m hiện hữu (Trạm 220kV Thủ Đức) | 4 | m | |
| 15 | Phá dỡ mương cáp 0.3m hiện hữu (Trạm 220kV Thủ Đức) | 7 | m | |
| 16 | Phục hồi mương cáp 0.3m hiện hữu (Trạm 220kV Thủ Đức) | 7 | m | |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 4, Vùng 2 | |||
| AQ | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV M002 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 210,168 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 174,618 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 35,55 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 7,938 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 29,232 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 6,48 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 178,92 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 1.535,76 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,3641 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,3641 | tấn | |
| AR | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 280,224 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 232,824 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 47,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 10,584 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 38,976 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 8,64 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 238,56 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 2.047,68 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,4855 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,4855 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ mương cáp 0.3m hiện hữu (Trạm 220kV Thủ Đức) | 5 | m | |
| 12 | Phục hồi mương cáp 0.3m hiện hữu (Trạm 220kV Thủ Đức) | 5 | m | |
| 13 | Phá dỡ mương cáp 1.3m hiện hữu ( Trạm 220kV Châu Đốc ) | 4 | m | |
| 14 | Phục hồi mương cáp 1.3m hiện hữu ( Trạm 220kV Châu Đốc ) | 4 | m | |
| 15 | Phá dỡ móng tủ hiện hữu ( Trạm 220kV Châu Đốc ) | 1 | móng | |
| 16 | Phục hồi tủ hiện hữu tận dụng lại giá cáp ( Trạm 220kV Châu Đốc ) | 1 | móng | |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 4, Vùng 3 | |||
| AT | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV M002 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 490,392 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 407,442 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 82,95 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 18,522 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 68,208 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 15,12 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 417,48 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 3.583,44 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,8497 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,8497 | tấn | |
| AU | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV (M002) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 280,224 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 232,824 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 47,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 10,584 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 38,976 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 8,64 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 238,56 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 2.047,68 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,4855 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,4855 | tấn | |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG- TTĐ 4, Vùng 4 | |||
| AW | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV M002 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 140,112 | m3 | |
| 2 | Lấp đất cấp 3 | 116,412 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 23,7 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | 5,292 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột M#200 đá 1x2 | 19,488 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 4,32 | m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép móng D <= 10 | 119,28 | kg | |
| 8 | GCLD cốt thép móng D <= 18 | 1.023,84 | kg | |
| 9 | Bu lông M 24 | 0,2428 | tấn | |
| 10 | Định vị và lắp đặt bulon | 0,2428 | tấn | |
| AX | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN- TTĐ4 | |||
| 1 | Cung cấp Trụ đỡ chống sét van, thép hình H, bao gồm toàn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm (Trừ mạ kẽm, cắt vát, đục lỗ) | 60,75 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ chống sét van, thép hình H, bao gồm toàn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm (mạ kẽm) | 64,13 | tấn | |
| AY | PHẦN LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH VTTB ĐIỆN (VTTB Bên A CÁP) | |||
| AZ | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 | |||
| BA | CHỐNG SÉT VAN (VTTB Bên A CÁP) | |||
| 1 | Chống sét van, loại không khe hở, lắp trên giá đỡ, ngoài trời:<br/>- Điện áp định mức 192kV<br/>- Dòng điện 10kA<br/>- Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 50kA/ 1s<br/>- Chiều dài dòng rò 25mm/kV<br/>- Kẹp cực chống sét cho dây ACSR 400/51 mm2: 1 cái<br/>Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (4m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 192kV-10kA | 531 | Cái |
| 2 | Chống sét van, loại không khe hở, lắp trên giá đỡ, ngoài trời: - Điện áp định mức 192kV - Dòng điện 10kA - Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 50kA/ 1s - Chiều dài dòng rò 31mm/kV - Kẹp cực chống sét cho dây ACSR 400/51 mm2: 1 cái Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (4m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 192kV-10kA | 9 | Cái |
| 3 | Chống sét van, loại có khe hở, lắp treo trên xà thép cột cổng ngoài trời (phù hợp với chuỗi sứ néo treo hiện hữu): - Điện áp định mức 192kV - Dòng điện 10kA - Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV - Kèm toàn bộ phụ kiện để lắp đặt vào chuỗi sứ treo hiện hữu Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (25m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt trên xà cột cổng trạm hoặc lắp trên giá đỡ. | 192kV-10kA | 9 | Cái |
| 4 | Chống sét van, loại có khe hở, lắp treo trên xà thép cột cổng ngoài trời (phù hợp với chuỗi sứ đỡ treo hiện hữu): - Điện áp định mức 192kV - Dòng điện 10kA - Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV - Kèm toàn bộ phụ kiện để lắp đặt vào chuỗi sứ treo hiện hữu Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (25m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt trên xà cột cổng trạm hoặc lắp trên giá đỡ. | 192kV-10kA | 15 | Cái |
| BB | DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN (VTTB Bên A CÁP) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 400/51mm2 | ACSR 400/51 | 6.000 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-885mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR-885 / ACSR-400/51 | 15 | Cái |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR-500 / ACSR-400/51 | 18 | Cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | ACSR-500 / ACSR-400/51 | 183 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây AAC-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | AAC-500 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | ACSR-400 / ACSR-400/51 | 21 | Cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây AAC-800mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | AAC-800 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây AAAC-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | AAAC-500 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây AAC-885mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | AAC-885 / ACSR-400/51 | 39 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây AAC-910mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | AAC-910 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây AAAC-885mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | AAAC-885 / ACSR-400/51 | 36 | Cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây AAAC-885mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xAAAC-885 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây TAL-660mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | TAL-660 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ASTER-570mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | ASTER-570 / ACSR-400/51 | 9 | Cái |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây AAC-885mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xAAC-885 / ACSR-400/51 | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây AAC-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | AAC-400 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây AAC-560mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | AAC-560 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-300mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | ACSR-300 / ACSR-400/51 | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-560mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | ACSR-560 / ACSR-400/51 | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-885mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | ACSR-885 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây ACKP-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-1xACKP-500 / ACSR-400/51 | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây GZTACSR-410mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | Cx1xGZTACSR-410 / ACSR-400/51 | 3 | Cái |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây ACSR-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-ACSR-500 / ACSR-400/51 | 30 | Cái |
| 24 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây ACSR-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-ACSR-400 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây ACSR-520mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-ACSR-520 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 26 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 2 dây ACSR-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-2xACSR-500 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây ACSR-300mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-ACSR-300 / ACSR-400/51 | 3 | Cái |
| 28 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây ACCC-367mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-ACCC-367 / ACSR-400/51 | 3 | Cái |
| 29 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACKP-300mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-ACKP-300 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 30 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 3 dây ACSR-400/52mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-3xACSR-400/52 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 31 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-330mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-ACSR-330 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 32 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-2xACSR-400 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 33 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 2 dây ACSR-300mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-2xACSR-300 / ACSR-400/51 | 30 | Cái |
| 34 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 2 dây ACSR-330mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-2xACSR-330 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 35 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 3 dây ACSR-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-3xACSR-400 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 36 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 2 dây AAC-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-2xAAC-500 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 37 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 2 dây AAC-560mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-2xAAC-560 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 38 | Kẹp song song từ 1 dây ACSR-500mm2 tới 1 dây ACSR-400mm2 | ACSR-500/ACSR-400 | 15 | Cái |
| 39 | Kẹp song song từ 1 dây ACSR-800mm2 tới 1 dây ACSR-400mm2 | ACSR-800/ACSR-400 | 12 | Cái |
| 40 | Kẹp song song từ 1 dây ACSR-400mm2 tới 1 dây ACSR-400mm2 | ACSR-400/ACSR-400 | 72 | Cái |
| 41 | Kẹp song song từ 1 dây ACSR-300mm2 tới 1 dây ACSR-400mm2 | ACSR-300/ACSR-400 | 3 | Cái |
| 42 | Kẹp song song từ 1 dây ACCC-367mm2 tới 1 dây ACSR-400mm2 | ACCC-367/ACSR-400 | 3 | Cái |
| 43 | Kẹp song song từ 1 dây ACKP-300mm2 tới 1 dây ACSR-400mm2 | ACKP-300/ACSR-400 | 6 | Cái |
| 44 | Kẹp cực biến điện áp (CVT) phù hợp 1 dây ACSR-400/51 | ACSR/-400/51 | 24 | Cái |
| BC | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 2 | |||
| BD | CHỐNG SÉT VAN (VTTB Bên A CÁP) | |||
| 1 | Chống sét van, loại không khe hở, lắp trên giá đỡ, ngoài trời:<br/>- Điện áp định mức 192kV<br/>- Dòng điện 10kA<br/>- Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 50kA/ 1s<br/>- Chiều dài dòng rò 25mm/kV<br/>- Kẹp cực chống sét cho dây ACSR 400/51 mm2: 1 cái<br/>Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (4m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 192kV-10kA | 129 | Cái |
| 2 | Chống sét van, loại không khe hở, lắp trên giá đỡ, ngoài trời: - Điện áp định mức 192kV - Dòng điện 10kA - Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 50kA/ 1s - Chiều dài dòng rò 31mm/kV - Kẹp cực chống sét cho dây ACSR 400/51 mm2: 1 cái Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (4m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 192kV-10kA | 6 | Cái |
| 3 | Chống sét van, loại không khe hở, lắp trên giá đỡ, ngoài trời: - Điện áp định mức 96kV - Dòng điện 10kA - Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 40kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV - Kẹp cực chống sét cho dây ACSR 400/51 mm2: 1 cái Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (4m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 96kV-10kA | 33 | Cái |
| BE | DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN (VTTB Bên A CÁP) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 400/51mm2 | ACSR 400/51 | 2.700 | m |
| 2 | Chuỗi sứ đỡ phù hợp cho 1 dây ACSR-400/51mm2 | Phù hợp 1xACSR-400/51 | 3 | Chuỗi |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây AAC-885mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 1xAAC 885 / 1xACSR400/51 | 33 | Cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây TAL-850mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 1xTAL-850 / 1xACSR400/51 | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây AAC-800mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 1xAAC 800 / 1xACSR400/51 | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-330mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR 330 / 1xACSR400/51 | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây AC-450mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 1xAC 450 / 1XACSR400/51 | 3 | Cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 1xACSR 500 / 1xACSR400/51 | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đàu cosse ép dùng cho 1 dây ACSR-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-1xACSR 400 / 1xACSR400/51 | 39 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đàu cosse ép dùng cho 2 dây ACSR-330mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-2xACSR 330 / 1xACSR400/51 | 12 | Cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đàu cosse ép dùng cho 1 dây ACSR-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-1xACSR 500 / 1xACSR400/51 | 21 | Cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đàu cosse ép dùng cho 1 dây AAC-800mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-1xAAC 800 / 1xACSR400/51 | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây AAC-885mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xAAC 885 / 1xACSR400/51 | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây AC-450mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xAC 450 / 1xACSR400/51 | 12 | Cái |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây AC-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xAC 500 / 1xACSR400/51 | 6 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-450mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR 450 / 1xACSR400/51 | 9 | Cái |
| BF | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 3 | |||
| BG | CHỐNG SÉT VAN (VTTB Bên A CÁP) | |||
| 1 | Chống sét van, loại không khe hở, lắp trên giá đỡ, ngoài trời:<br/>- Điện áp định mức 192kV<br/>- Dòng điện 10kA<br/>- Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 50kA/1s<br/>- Chiều dài dòng rò 25mm/kV<br/>- Kẹp cực chống sét cho dây ACSR 400/51 mm2: 1 cái<br/>Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (4m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 192kV-10kA | 78 | Cái |
| 2 | Chống sét van, loại có khe hở, lắp trên xà thép, ngoài trời: - Điện áp định mức 192kV - Dòng điện 10kA - Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV - Kẹp cực chống sét cho dây ACSR 400/51 mm2: 1 cái Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (4m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 192kV-10kA | 87 | Cái |
| 3 | Chống sét van, loại không khe hở, lắp trên giá đỡ, ngoài trời: - Điện áp định mức 192kV - Dòng điện 10kA - Dòng chịu đựng ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 31mm/kV Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (25m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt trên xà cột cổng trạm. | 192kV-10kA | 6 | Cái |
| 4 | Chống sét van, loại không khe hở, lắp trên giá đỡ, ngoài trời: - Điện áp định mức 96kV - Dòng điện 10kA - Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 40kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV - Kẹp cực chống sét cho dây ACSR 400/51 mm2: 1 cái Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (4m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 96kV-10kA | 18 | Cái |
| BH | DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN (VTTB Bên A CÁP) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 400/51mm2 | ACSR 400/51 | 900 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 1xACSR-400 / 1xACSR400-51 | 9 | chuỗi |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 1xACSR-500 / 1xACSR400-51 | 12 | Cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-1000mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR-1000 / 1xACSR400-51 | 6 | cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây AAC-885mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 1xAAC-885 / 1xACSR400-51 | 12 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-450mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 1xACSR-450 / 1xACSR400/51 | 6 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây TAL-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 1xTAL-400 / 1xACSR-400/51 | 6 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR-400 / 1xACSR400-51 | 12 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-700mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 1xACSR-700 / 1xACSR400-51 | 3 | cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây AAAC-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xAAAC-400 / 1xACSR400-51 | 6 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho ống D250/236 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | D250/236 / 1xACSRR400-51 | 6 | cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây ACSR-330mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-1xACSR-330 / 1xACSR400-51 | 3 | cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 2 dây ACSR-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-2xACSR-400 / 1xACSR400-51 | 3 | cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây AAC-885mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xAAC-885 / 1xACSR400-51 | 6 | cái |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-450mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR-450 / 1xACSR400/51 | 6 | cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây TAL-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xTAL-400 / 1xACSR-400/51 | 6 | cái |
| BI | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 4 | |||
| BJ | CHỐNG SÉT VAN (VTTB Bên A CÁP) | |||
| 1 | Chống sét van, loại không khe hở, lắp trên giá đỡ, ngoài trời:<br/>- Điện áp định mức 192kV<br/>- Dòng điện 10kA<br/>- Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 50kA/1s<br/>- Chiều dài dòng rò 25mm/kV<br/>- Kẹp cực chống sét cho dây ACSR 400/51 mm2: 1 cái<br/>Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (4m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt trên xà cột cổng trạm. | 192kV-10kA | 144 | Cái |
| 2 | Chống sét van, loại không khe hở, lắp trên giá đỡ, ngoài trời: - Điện áp định mức 192kV - Dòng điện 10kA - Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 31mm/kV - Kẹp cực chống sét cho dây ACSR 400/51 mm2: 1 cái Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (4m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt trên xà cột cổng trạm. | 192kV-10kA | 24 | Cái |
| 3 | Chống sét van, loại có khe hở treo trên xà thép cột cổng trạm, ngoài trời (phù hợp với chuỗi sứ treo hiện hữu): - Điện áp định mức 192kV - Dòng điện 10kA - Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV Kèm bộ đếm sét, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (25m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt trên xà cột cổng trạm. | 192kV-10kA | 24 | Cái |
| 4 | Chống sét van, loại không khe hở, lắp trên giá đỡ, ngoài trời: - Điện áp định mức 96kV - Dòng điện 10kA - Dòng chịu đựng ngắn mạch của hệ thống điện 40kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV - Kẹp cực chống sét cho dây ACSR 400/51 mm2: 1 cái Kèm bộ đếm sét, công xôn giá đỡ thép đỡ chống sét van, dây đồng bọc 3kV-120mm2 nối đến bộ đếm sét (4m/cái) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 96kV-10kA | 96 | Cái |
| BK | DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN (VTTB Bên A CÁP) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 400/51mm2 | ACSR 400/51mm2 | 2.443,2 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây TAL-660mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | TAL-660 / ACSR-400/51 | 30 | Cái |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-700mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR-700 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây TAL-850mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | TAL-850 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-795NCM với 1 dây ACSR-400/51mm2 | ACSR-795MCM / ACSR-400/51 | 9 | Cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR-400 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR-1750NCM với 1 dây ACSR-400/51mm2 | ACSR-1750MCM / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây AAC-630mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xAAC-630 / ACSR-400/51 | 18 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây TAL-600mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | TAL-600 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây AAC-500mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xAAC-500 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây AAC-900mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xAAC-900 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây AAC-1750NCM với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-AAC-1750 / ACSR-400/51 | 9 | Cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 2 dây AAC-800mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-2xAAC-800 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây ACSR-700mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-ACSR-700 / ACSR-400/51 | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây ACSR-710mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-ACSR-710 / ACSR-400/51 | 9 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây ACSR-400mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-ACSR-400 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 1 dây ACSR-795mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-ACSR-795 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, loại đầu cosse ép dùng cho 3 dây ACSR-330mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | C-3xACSR-330 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho ống D160/150 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | D160/150 - ACSR-400/51 | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây TAL-660mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xTAL-660 / ACSR-400/51 | 18 | Cái |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây AAC-885mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xAAC-885 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 22 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-1000mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR-1000 / ACSR-400/51 | 24 | Cái |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-700mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR-700 / ACSR-400/51 | 18 | Cái |
| 24 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-710mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR-710 / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây TAL-510mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xTAL-510 / ACSR-400/51 | 3 | Cái |
| 26 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây ACSR-795NCM với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xACSR-795MCM / ACSR-400/51 | 6 | Cái |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 2 dây TAL-850mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | 2xTAL-850 / ACSR-400/51 | 12 | Cái |
| BL | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH VTTB ĐIỆN (VTTB DO NHÀ THẦU CẤP) | |||
| BM | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 (VTTB DO NHÀ THẦU cung cấp và Lắp đăt) | |||
| BN | TBA 500KV QUẢNG NINH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 90 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 33 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 60 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 75 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 33 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| BO | TBA 220KV QUẢNG NINH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 72 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| BP | TBA 220KV TRANG BACH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 144 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 53 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 96 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 120 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 50 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| BQ | TBA 220KV XUÂN MAI | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| BR | TBA 220KV SƠN TÂY | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| BS | TBA 220KV LÀO CAI | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| BT | TBA 220KV YÊN BÁI | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 40 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| BU | TBA 220KV TUYÊN QUANG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 72 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| BV | TBA 220KV VIỆT TRÌ | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 90 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 33 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 60 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 75 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 33 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| BW | TBA 220KV VĨNH YÊN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| BX | TBA 220KV ĐỒNG HÒA | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 38 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| BY | TBA 220KV VẬT CÁCH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 38 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| BZ | TBA 220KV ĐÌNH VŨ | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 54 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 20 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 36 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 45 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 20 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CA | TBA 220KV HAI DUONG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CB | TBA 500KV PHỐ NỐI | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 40 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CC | TBA 220KV THÁI NGUYÊN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 54 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 20 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 36 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 45 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 20 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CD | TBA 220KV SÓC SƠN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 126 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 46 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 84 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 105 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 44 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CE | TBA 220KV BẮC GIANG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CF | TBA 500KV HIỆP HÒA | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 180 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 66 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 120 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 150 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 63 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CG | TBA 220KV HÀ GIANG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CH | TBA 500KV HÀ TĨNH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 90 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 33 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 60 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 75 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 33 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CI | TBA 500KV VŨNG ÁNG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 18 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 7 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 15 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 7 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CJ | TBA 220KV THANH HÓA | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 72 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CK | TBA 220KV NGHI SƠN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 38 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CL | TBA 220KV BỈM SƠN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CM | TBA 500KV SƠN LA | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 38 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CN | TBA 220KV SƠN LA | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 54 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 20 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 36 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 45 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 20 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CO | TBA 220KV THAN UYÊN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CP | TBA 500KV NHO QUAN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 162 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 59 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 108 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 135 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 57 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CQ | TBA 220KV NINH BÌNH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 90 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 33 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 60 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 75 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 33 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CR | TBA 220KV NAM ĐỊNH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 54 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 20 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 36 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 45 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 20 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CS | TBA 220KV THÁI BÌNH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 144 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 53 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 96 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 120 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 50 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CT | TBA 220KV PHỦ LÝ | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CU | TBA 220KV TRỰC NINH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 72 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CV | TBA 220KV THÁI THỤY | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CW | TBA 220KV VINH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 38 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CX | TBA 220KV ĐÔ LƯƠNG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 72 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CY | TBA 500KV THƯỜNG TÍN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 144 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 53 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 96 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 120 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 50 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| CZ | TBA 220KV HÀ ĐÔNG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 126 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 46 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 84 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 105 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 44 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DA | TBA 220KV CHÈM | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 72 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DB | TBA 220KV BAC NINH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DC | TBA 220KV VĂN TRÌ | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 72 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DD | TBA 220KV BẮC NINH 2 | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 72 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DE | PHẦN ĐÀO LẤP ĐẤT TIẾP ĐỊA- TTĐ1 | |||
| 1 | Đào lấp đất tiếp địa, đất cấp 3 (TTĐ1) | 300,8 | m3 | |
| DF | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 2 (VTTB DO NHÀ THẦU cung cấp và Lắp đăt) | |||
| DG | TBA 500KV ĐÀ NẴNG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 37 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 37 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DH | TBA 500KV THẠNH MỸ | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 140 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 49 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 96 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 120 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 49 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DI | TBA 500KV DỐC SỎI | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 126 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 43 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 84 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 105 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 43 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DJ | TBA 220KV BA ĐỒN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 12 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 12 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DK | TBA 220KV ĐỒNG HỚI | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 104 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 37 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 37 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DL | TBA 220KV ĐÔNG HÀ | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 90 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 31 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 60 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 75 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 31 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DM | TBA 220KV HUẾ | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 54 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 18 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 36 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 45 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 18 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DN | TBA 220KV HÒA KHÁNH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 37 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 37 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DO | TBA 220KV NGŨ HÀNH SƠN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 12,24 | m | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | bộ | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | cái | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 12 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DP | TBA 220KV TAM KỲ | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 126 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 43 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 84 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 105 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 44 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DQ | TBA 220KV SƠN HÀ | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 12 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 12 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DR | TBA 220KV QUẢNG NGÃI | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 12 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 12 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DS | PHẦN ĐÀO LẤP ĐẤT TIẾP ĐỊA- TTĐ2 | |||
| 1 | Đào lấp đất tiếp địa, đất cấp 3 (TTĐ2) | 89,6 | m3 | |
| DT | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 3 (VTTB DO NHÀ THẦU cung cấp và Lắp đăt) | |||
| DU | TBA 220KV NHA TRANG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 38 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DV | TBA 220KV TUY HOA | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 90 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 33 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 60 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 75 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 23 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DW | TBA 220KV QUY NHƠN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 54 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 20 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 36 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 45 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 15 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DX | TBA 500KV PLEIKU | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 144 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 53 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 96 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 120 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 49 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DY | TBA 220KV KRONG BUK | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 35 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| DZ | TBA 220KV THÁP CHÀM | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 72 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 16 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EA | TBA 500KV DAKNONG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 23 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EB | TBA 220KV BẢO LỘC | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 126 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 46 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 84 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 105 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 42 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EC | TBA 220KV PHAN THIẾT | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 41 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| ED | TBA 500KV PLEIKU | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 108 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 23 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EE | TBA 220KV ĐỨC TRỌNG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 14 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EF | TBA 500KV DI LINH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 14 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EG | TBA 500KV VĨNH TÂN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 14 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EH | PHẦN ĐÀO LẤP ĐẤT TIẾP ĐỊA- TTĐ3 | |||
| 1 | Đào lấp đất tiếp địa, đất cấp 3 (TTĐ3) | 100,8 | m3 | |
| EI | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 4 (VTTB DO NHÀ THẦU cung cấp và Lắp đăt) | |||
| EJ | TBA 220KV THOT NOT | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EK | TBA 220KV SOC TRANG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 49,5 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 20 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 36 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 45 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 20 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EL | TBA 500KV TAN DINH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EM | TBA 220KV THUẬN AN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 66 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EN | TBA 220KV BÌNH HÒA | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 132 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 53 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 96 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 120 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 53 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EO | TBA 220KV BÌNH LONG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EP | TBA 220KV MỸ PHƯỚC | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EQ | TBA 220KV TRẢNG BÀNG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| ER | TBA 220KV ĐỨC HÒA | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| ES | TBA 500KV PHÚ LÂM | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| ET | TBA 220KV NHÀ BÈ | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EU | TBA 500KV CẦU BÔNG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 144 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 53 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 96 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 120 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 29 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EV | TBA 220KV HÓC MÔN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 66 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EW | TBA 220KV LONG AN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EX | TBA 220KV MỎ CÀY | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 66 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EY | TBA 220KV BẾN TRE | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| EZ | TBA 220KV MỸ THO 2 | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| FA | TBA 220KV CAI LẬY | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 82,5 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 33 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 60 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 75 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 33 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| FB | TBA 500KV MỸ THO | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 132 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 53 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 96 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 120 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 53 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| FC | TBA 220KV CHÂU ĐỐC 2 | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| FD | TBA 220KV TÂN THÀNH | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| FE | TBA 220KV THỦ ĐỨC | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| FF | TBA 220KV CAT LAI | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 66 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| FG | TBA 220KV MỸ XUÂN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 66 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| FH | TBA 220KV VŨNG TÀU | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 13 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 30 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 13 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| FI | TBA 220KV SÔNG MÂY | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 66 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| FJ | TBA 220KV CẦN THƠ | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 66 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 26 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 60 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 26 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| FK | TBA 220KV BẾN CÁT | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 | 99 | m | |
| 2 | Kẹp dây nối đất cho dây C120mm2 vào trụ đỡ thiết bị | 40 | bộ | |
| 3 | Đầu coses đồng cho dây nối đất C120mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Bulong, đai ốc M12x35 + Vòng đệm | 90 | bộ | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng C120mm2 và dây hiện hữu | 40 | mối | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh (bao gồm cả VTTB A cấp và B cấp) | 1 | lô | |
| FL | PHẦN ĐÀO LẤP ĐẤT TIẾP ĐỊA- TTĐ4 | |||
| 1 | Đào lấp đất tiếp địa, đất cấp 3 (TTĐ4) | 153,6 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi