Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370451-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200358111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 12:43:00 đến ngày 2020-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,974,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TỪ BỜ MƯƠNG RA NGHĨA TRANG
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng (20% thủ công) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (80% máy) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 100,8 m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp III (10% thủ công) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,2 m3
5 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% máy) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,268 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5tấn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126 m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,52 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,52 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,68 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,52 100m3
12 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo <= 70% diện tích. cây cao >1m cây con có đường kính 5cm và một vài bụi dứa. Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,34 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,8514 100m3
14 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,6477 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,7477 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,748 100m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 206,15 m2
18 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2297 100m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 614,84 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,862 100m2
21 Ni lông lót đáy chống thấm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,293 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,93 m3
23 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 431 m
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 77,58 m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 431 cái
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,9 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,161 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,86 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,86 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,43 100m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,15 100m2
32 Ni lông lót đáy chống thấm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,3 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43 m3
34 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,4975 m3
35 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 98,1475 m3
36 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 505,25 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 505,25 m2
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% thủ công) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,124 m3
39 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% máy) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0889 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,6124 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,612 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,384 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,076 m3
44 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 71,72 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6269 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6737 tấn
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,272 m3
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 656 cái
49 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 534,64 m2
50 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 97,8 m2
51 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 86,78 m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,184 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2918 100m3
54 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2918 100m3
55 Mua đất trồng cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,184 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, dộ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,184 m3
57 Trồng cây hoa Tường Vi, chiều cao từ 2,5-3m ( đã bao gồm công trông + chăm sóc ) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57 cây
B CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TỪ ÔNG THI LÊN ÔNG THẠO
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,2 10m
2 Phá dỡ Nền gạch chỉ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,65 m2
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,65 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5tấn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,65 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng Ô tô 5tấn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,65 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,252 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8327 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9252 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9252 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,1549 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,7323 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,336 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4678 m3
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 373,4936 m2
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68,4612 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5844 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4557 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,5932 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 228 cái
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4732 100m3
21 Ni lông lót đáy chống thấm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,4857 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,444 100m2
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền đường, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,714 m3
24 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,714 m3
25 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 10.7m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4971 100m3
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4971 100m3
27 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,44 10m
28 Đánh bóng mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 248,57 m2
29 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126,672 m3
30 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,036 m3
31 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,4422 1000v
32 Bốc xếp sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4633 tấn
33 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,2343 tấn
34 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126,672 m3
35 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,036 m3
36 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,4422 1000v
37 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,463 tấn
38 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,235 tấn
39 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126,672 m3
40 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,036 m3
41 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,4422 1000v
42 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,463 tấn
43 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo xi măng đóng bao các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,235 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->