Gói thầu: Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342802-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 17:01:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,347,041,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, NÂNG CẤP CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ỦY BAN | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,82 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,965 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ, di dời và lắp dựng lại 02 bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tb |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - đào bằng máy 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - đào bằng nhân công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 1 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 1 m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 1 tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,083 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 1 m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 1 tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,002 | 1 m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất thép lõi trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,842 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,694 | 1 m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,124 | 1 m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,512 | 1 m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,544 | 1 m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,064 | 1 m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7 | 1 m |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,31 | 1 m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | 1 m2 |
| 30 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | 1 m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,34 | 1 m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,45 | 1 m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,79 | 1 m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100 m |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,012 | 1 m2 |
| 36 | Chữ mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 1 tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 1 tấn |
| 39 | Lắp đặt tủ điện (mượn mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 40 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt bộ lưu điện 24H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 46 | SXLD Bảng cổng điện tử bằng tấm ốp Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | 1 m2 |
| 47 | Lá cờ + cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cái |
| D | BỤC CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,971 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện sắt thép mạ kẽm, cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 42x3,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100 m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ròng rọc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Bulon M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 16 | Lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,604 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,196 | 1 m3 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,375 | 1 m2 |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,41 | 1 m2 |
| F | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | 1 m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100 m3/km |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 - 30% để tạo độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,2 | 1 m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974 | 1 m2 |
| G | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100 m3/km |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | 1 m3 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 gốc cây |
| 2 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hố |
| 3 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hố |
| 4 | Tỉa cảnh cây để di chuyển và trồng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 6 | Cẩu cây khi đào gốc cây để trồng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 TB |
| 7 | Bó gốc cây khi đào để trồng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 TB |
| 8 | Vận chuyển cây đi đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 TB |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| J | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 1 m3 |
| 2 | Đục bỏ đường ống, xữ lý chống thấm lại mối nối giữa sàn bê tông và ống thoát nước mái, ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 mối nối |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | 1 m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | 1 m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - cạo 60% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,776 | 1 m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - cạo 60% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,47 | 1 m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,547 | 1 m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,58 | 1 m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,22 | 1 m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,446 | 1 m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,58 | 1 m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,69 | 1 m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | 1 m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | 1 m2 |
| 20 | Tháo dỡ kính + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,442 | 1 m2 |
| 21 | Cắt và gắn kính vào cửa (vật liệu 30% kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,442 | 1 m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,66 | 1 m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,32 | 1 m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,66 | 1 m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,544 | 1 m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,544 | 1 m2 |
| 27 | Di chuyển ra ngoài và đưa vào trong bàn ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 TB |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 m |
| 29 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,128 | 1 m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,84 | 1 m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,104 | 1 m2 |
| 32 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | 1 m2 |
| K | TRẦN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,2 | 1 m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,92 | 1 m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng chỉ trần thạch cao bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | 1 m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,92 | 1 m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,92 | 1 m2 |
| L | ĐIỆN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (mượn mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 6 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ sáu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 hộp |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | 1 m |
| 21 | Đục, trám lại tường để đi đường ống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 TB |
| M | MÁI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m - khoảng 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,32 | 1 m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - khoảng 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi