Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí xây lắp + chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341870-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí xây lắp + chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (Phát triển thành phố, thị xã) và vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 14:21:00 đến ngày 2020-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,294,380,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần trụ và móng trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 850 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16x500 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x800 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 5 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cột |
| 7 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,686 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,28 | m3 |
| 9 | Bêtông đá 1x2 mac 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,55 | m³ |
| 10 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,925 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,38 | m3 |
| 12 | Bêtông đá 1x2 mac 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,07 | m³ |
| 13 | Mương cáp ngầm trung thế 4 mạch (đoạn có vỉa hè) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 14 | Mương cáp ngầm trung thế 4 mạch trên đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 15 | Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch (đoạn có vỉa hè) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 134 | m |
| 16 | Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch trên đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m |
| B | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lọ |
| 4 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,315 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,315 | m3 |
| 6 | Kéo rãi dây tiếp địa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31 | mét |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | mét |
| 8 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | kg |
| 9 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70-95/ 25 -50 mm2) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 11 | Ống PVC phi 27 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | mét |
| 12 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70-95/ 25 -50 mm2) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 14 | Kéo rãi dây tiếp địa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | mét |
| C | Phần xà - toppin | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x500 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x500 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 7 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 8 | Đà kép L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 1,4M | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 9 | Bu lông 16x500 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 10 | Bu lông VRS 16x500 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 11 | Long đền tròn ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 12 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Bộ |
| 13 | Rack 3 (dầy 3mm) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Bu lông 16x350 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 18 | Rack 3 (dầy 3mm) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 19 | Sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 20 | Bu lông 16x350 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Kẹp AC 70-95/70-95 (2 boulon) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 22 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 24 | Rack U (dầy 3mm) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Bu lông 16x300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 29 | Rack U (dầy 3mm) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Bu lông 16x300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 33 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 35 | Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 36 | Móc treo chữ U DK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 37 | Bu lông mắt 16x600 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 38 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 39 | Giá đỡ cáp ngầm kép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 40 | Bu lông VRS 16x600 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 41 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 42 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 43 | Sứ đứng 24kV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 44 | Ty sứ 24kV bọc chì | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | sứ |
| 46 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 47 | Móc treo chữ U DK 16 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 48 | Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 49 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 50 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 51 | Móc treo chữ U DK 16 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 52 | Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 53 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 54 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 55 | Móc treo chữ U DK 16 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 56 | Giáp níu dây bọc 240mm² | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | Bộ |
| 57 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | bộ |
| 58 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Bu lông mắt 16x300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 60 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC loại < 4x120 (dùng cho sửa chữa thay thế) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 62 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 63 | Bu lông móc 16x300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 64 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC loại < 4x120 (dùng cho sửa chữa thay thế) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 66 | Cáp đồng trần xoắn C50mm2 (430kg/km) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,2 | kg |
| 67 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | kg |
| 68 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 69 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 70 | Bu lông 16x300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 71 | Bu lông VRS 16x300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 72 | Bu lông 12x50 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 73 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 84 | cái |
| 74 | Long đền tròn ĐK 14 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 75 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 76 | Đai thép kẹp ống PVC | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | mét |
| 77 | Khóa đai | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 78 | Dây chì (Fuse Link) 3A | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | sợi |
| 79 | Ống PVC phi 90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | mét |
| 80 | Co ống PVC phi 90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 81 | Nắp chụp FCO | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 82 | Nắp chụp LA | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 83 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 84 | Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn 1kVA | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 85 | Bu lông 16x300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 86 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 87 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36 | mét |
| 88 | Băng keo trung thế | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cuộn |
| 89 | Kéo rãi dây tiếp địa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 83,4 | mét |
| 90 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đầu |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm. Đường kính D<=100mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | mét |
| 92 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 93 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 94 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 95 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | kg |
| 96 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | lọ |
| 97 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,945 | m3 |
| 98 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,945 | m3 |
| 99 | Khoan tiếp địa sâu (mỗi giếng 30m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 90 | mét |
| 100 | Kéo rãi dây tiếp địa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 93 | mét |
| 101 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70-95/ 25 -50 mm2) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 102 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50 mm2) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 103 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | kg |
| 104 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 105 | Bu lông VRS 16x300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 106 | Bu lông 12x50 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 107 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 96 | cái |
| 108 | Long đền tròn ĐK 14 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 109 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 110 | Băng keo trung thế | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cuộn |
| 111 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 112 | Kéo rãi dây tiếp địa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 53,7 | mét |
| 113 | Vật tư lắp LTD mới: | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | đầu |
| 114 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 115 | Móc treo chữ U DK 16 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 72 | cái |
| 116 | Khánh néo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 117 | Băng keo trung thế | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cuộn |
| 118 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| D | PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cột |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | m3 |
| 4 | Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cột |
| 5 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,88 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu <=1m, Đất cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,28 | m3 |
| 7 | Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cột |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,153 | m3 |
| 9 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | m3 |
| 10 | Tháo dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | Bộ |
| 11 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | Bộ |
| 12 | Tháo xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo xà dừng trụ II L75x75x8 2,4m- 4 ốp tim trụ 1,4m (lắp néo) trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 16 | Bu lông 16x350 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Bu lông VRS 16x350 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Bu lông 16x50 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 19 | Long đền vuông ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 20 | Long đền tròn ĐK 18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 21 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 23 | Tháo xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 24 | Tháo xà L75x75x8- 2 m - 3 ốp XIT (lệch 2/3) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Tháo sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 28 | sứ |
| 26 | Tháo gỡ bát sứ trong một chuỗi <= 2 bát chiều cao <=20m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | chuỗi |
| 27 | Tháo cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 28 | Móc treo chữ U DK 16 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 29 | Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 30 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 31 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 32 | Tháo gỡ tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (Tháo gỡ hoàn toàn bằng thủ công) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| 33 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| 34 | Tháo gỡ thùng aptomat, thùng điện kế | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| 35 | Lắp thùng aptomat, thùng điện kế | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| 36 | Tháo đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 39 | Thảo gỡ hộp 1 điện kế (chưa bao gồm điện kế) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Lắp hộp 1 điện kế (chưa bao gồm điện kế) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Tháo gỡ hộp 2 điện kế (chưa bao gồm điện kế) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 42 | Lắp hộp 2 điện kế (chưa bao gồm điện kế) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 43 | Thảo gỡ hộp 4-6 điện kế (chưa bao gồm điện kế) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 44 | Lắp hộp 4-6 điện kế (chưa bao gồm điện kế) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 45 | Đai thép kẹp ống PVC | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 33 | mét |
| 46 | Khóa đai | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 47 | Tháo hạ cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 240mm2 bằng thủ công (độ cao >=10m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,996 | Km |
| 48 | Tháo hạ cáp nhôm trần lõi thép AC 240mm2 bằng thủ công (độ cao < 10m) khu vực đông dân cư. | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,756 | Km |
| 49 | Tháo hạ cáp nhôm trần lõi thép AC 150mm2 bằng thủ công (độ cao < 10m) khu vực đông dân cư. | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,371 | Km |
| 50 | Tháo hạ cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2 bằng thủ công (độ cao < 10m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,639 | Km |
| 51 | Tháo hạ cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 bằng thủ công (độ cao < 10m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,357 | Km |
| 52 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x300mm²-24kV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.467 | mét |
| 53 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x35+1x16mm² | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 166 | mét |
| 54 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 240mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 81 | mét |
| 55 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 78 | mét |
| 56 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 449 | mét |
| 57 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 68 | mét |
| 58 | Cáp duplex DuCV 2x6mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 202 | mét |
| 59 | Đầu cáp O.D 24kV-3x300mm² | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 60 | Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 3x35+1x16 mm² | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE - phi 195/150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.368 | mét |
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 625 | mét |
| 63 | Nút cao su chống thấm phi 195/150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 64 | Máng nối ống TFP 195/150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 65 | Ống sắt phi 114 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 72 | mét |
| 66 | Côdê kẹp ống sắt phi 114 kép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 67 | Cosse ép đồng 240mm2 (2 lỗ) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 72 | cái |
| 68 | Cosse ép đồng 300mm2 (2 lỗ) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 69 | Bu lông inox 12x60 (2 ronden tròn) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 96 | cái |
| 70 | Cosse ép đồng 35 mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 71 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 72 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 73 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 909 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 74 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 75 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 76 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 77 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70-95/ 25 -50 mm2) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 78 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 79 | Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite (240) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Bộ |
| 80 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cuộn |
| 81 | Nắp chụp LA | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 82 | Nắp chụp FCO | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 83 | Nắp chụp kẹp quai | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 84 | Kẹp AC 185-240/185-240 (3 boulon) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 85 | Kẹp hotline 2/0 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 86 | Bảng tên cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 87 | Keo Silicon | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36 | tuýp |
| 88 | Biển báo cáp ngầm đặt dưới lòng đất | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 82 | cái |
| 89 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 818 | m |
| 90 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18.405 | viên |
| 91 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=15kg/m (chiều dài < 20m hoặc từ 151m đến <= 250m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.332 | mét |
| 92 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=2kg/m (chiều dài 20m đến <= 150m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 148 | mét |
| 93 | Rải căng dây bằng thủ công dây đồng <=150mm2 (độ cao < 10m) khu vực đông dân cư. | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,409 | Km |
| 94 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 81 | mét |
| 95 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x95 mm2 (độ cao < 10m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,068 | Km |
| 96 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x16 mm2 (độ cao < 10m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,202 | Km |
| 97 | Rải căng dây bằng thủ công dây đồng <=25mm2 (độ cao < 10m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,078 | Km |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm. Đường kính D<=200mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.368 | mét |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm. Đường kính D<=67mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 625 | mét |
| 100 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. Đường kính ống D > 100 mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 72 | mét |
| 101 | Lắp cổ dê chiều cao lắp dựng <= 20m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Bộ |
| 102 | Làm đầu cáp khô có tiết diện<=240mm2 (1 đầu 3 pha) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | đầu |
| 103 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 72 | đầu |
| 104 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đầu |
| 105 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | đầu |
| 106 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 139 | bộ |
| 107 | Bu lông 16x300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 108 | Bu lông VRS 16x300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 109 | Dầu chống rỉ RP7 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | chai |
| 110 | Dây rút nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bịt |
| 111 | Biển số trụ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 112 | Biển nguy hiểm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| E | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường | 2% x Giá trị xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi