Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí xây lắp + chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341870-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí xây lắp + chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200341689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (Phát triển thành phố, thị xã) và vốn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 14:21:00 đến ngày 2020-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,294,380,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần trụ và móng trụ
1 Trụ BTLT 14 m - F 850 Theo tiêu chuẩn hiện hành 14 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Theo tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
5 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Theo tiêu chuẩn hiện hành 14 cột
7 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,686 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,28 m3
9 Bêtông đá 1x2 mac 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,55
10 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,925 m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,38 m3
12 Bêtông đá 1x2 mac 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,07
13 Mương cáp ngầm trung thế 4 mạch (đoạn có vỉa hè) Theo tiêu chuẩn hiện hành 150 m
14 Mương cáp ngầm trung thế 4 mạch trên đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 100 m
15 Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch (đoạn có vỉa hè) Theo tiêu chuẩn hiện hành 134 m
16 Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch trên đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 m
B Phần tiếp địa
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
3 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 lọ
4 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,315 m3
5 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,315 m3
6 Kéo rãi dây tiếp địa Theo tiêu chuẩn hiện hành 31 mét
7 Khoan tiếp địa sâu Theo tiêu chuẩn hiện hành 30 mét
8 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 kg
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70-95/ 25 -50 mm2) Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
10 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
11 Ống PVC phi 27 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 mét
12 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70-95/ 25 -50 mm2) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
13 Lắp đặt kẹp các loại Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
14 Kéo rãi dây tiếp địa Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 mét
C Phần xà - toppin
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
2 Bu lông 16x500 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
3 Bu lông VRS 16x500 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
4 Bu lông 16x50 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
5 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
8 Đà kép L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 1,4M Theo tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
9 Bu lông 16x500 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
10 Bu lông VRS 16x500 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
11 Long đền tròn ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
12 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 5 Bộ
13 Rack 3 (dầy 3mm) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
14 Sứ ống chỉ Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
15 Bu lông 16x350 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
16 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
17 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
18 Rack 3 (dầy 3mm) Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
19 Sứ ống chỉ Theo tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
20 Bu lông 16x350 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
21 Kẹp AC 70-95/70-95 (2 boulon) Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
22 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
23 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
24 Rack U (dầy 3mm) Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
25 Bu lông 16x300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
26 Sứ ống chỉ Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
27 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
28 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
29 Rack U (dầy 3mm) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
30 Sứ ống chỉ Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
31 Bu lông 16x300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
32 Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
33 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
34 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
35 Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U) Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
36 Móc treo chữ U DK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
37 Bu lông mắt 16x600 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
38 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
39 Giá đỡ cáp ngầm kép Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
40 Bu lông VRS 16x600 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
41 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
42 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 Bộ
43 Sứ đứng 24kV Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 bộ
44 Ty sứ 24kV bọc chì Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 bộ
45 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 sứ
46 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
47 Móc treo chữ U DK 16 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
48 Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U) Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
49 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
50 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
51 Móc treo chữ U DK 16 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
52 Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U) Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
53 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
54 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Theo tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
55 Móc treo chữ U DK 16 Theo tiêu chuẩn hiện hành 42 cái
56 Giáp níu dây bọc 240mm² Theo tiêu chuẩn hiện hành 21 Bộ
57 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Theo tiêu chuẩn hiện hành 21 bộ
58 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
59 Bu lông mắt 16x300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
60 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
61 Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC loại < 4x120 (dùng cho sửa chữa thay thế) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
62 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
63 Bu lông móc 16x300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
64 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
65 Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC loại < 4x120 (dùng cho sửa chữa thay thế) Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
66 Cáp đồng trần xoắn C50mm2 (430kg/km) Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,2 kg
67 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 kg
68 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
69 Cosse ép đồng 70 mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
70 Bu lông 16x300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
71 Bu lông VRS 16x300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
72 Bu lông 12x50 Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
73 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 84 cái
74 Long đền tròn ĐK 14 Theo tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
75 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
76 Đai thép kẹp ống PVC Theo tiêu chuẩn hiện hành 15 mét
77 Khóa đai Theo tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
78 Dây chì (Fuse Link) 3A Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 sợi
79 Ống PVC phi 90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 mét
80 Co ống PVC phi 90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
81 Nắp chụp FCO Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
82 Nắp chụp LA Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
83 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
84 Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn 1kVA Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
85 Bu lông 16x300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
86 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
87 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Theo tiêu chuẩn hiện hành 36 mét
88 Băng keo trung thế Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cuộn
89 Kéo rãi dây tiếp địa Theo tiêu chuẩn hiện hành 83,4 mét
90 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 đầu
91 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm. Đường kính D<=100mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 mét
92 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 Bộ
93 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
94 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
95 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) Theo tiêu chuẩn hiện hành 21 kg
96 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 lọ
97 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,945 m3
98 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,945 m3
99 Khoan tiếp địa sâu (mỗi giếng 30m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 90 mét
100 Kéo rãi dây tiếp địa Theo tiêu chuẩn hiện hành 93 mét
101 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70-95/ 25 -50 mm2) Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
102 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50 mm2) Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
103 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 kg
104 Cosse ép đồng 70 mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
105 Bu lông VRS 16x300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
106 Bu lông 12x50 Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
107 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 96 cái
108 Long đền tròn ĐK 14 Theo tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
109 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
110 Băng keo trung thế Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cuộn
111 Lắp đặt kẹp các loại Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 bộ
112 Kéo rãi dây tiếp địa Theo tiêu chuẩn hiện hành 53,7 mét
113 Vật tư lắp LTD mới: Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 đầu
114 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Theo tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
115 Móc treo chữ U DK 16 Theo tiêu chuẩn hiện hành 72 cái
116 Khánh néo Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
117 Băng keo trung thế Theo tiêu chuẩn hiện hành 9 cuộn
118 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Theo tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
D PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI
1 Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cột
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,4 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,2 m3
4 Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cột
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,88 m3
6 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu <=1m, Đất cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,28 m3
7 Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cột
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,153 m3
9 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,077 m3
10 Tháo dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 Bộ
11 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 Bộ
12 Tháo xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 Bộ
13 Tháo xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
14 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 Bộ
15 Tháo xà dừng trụ II L75x75x8 2,4m- 4 ốp tim trụ 1,4m (lắp néo) trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 Bộ
16 Bu lông 16x350 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
17 Bu lông VRS 16x350 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
18 Bu lông 16x50 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
19 Long đền vuông ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
20 Long đền tròn ĐK 18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
21 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
22 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 Bộ
23 Tháo xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 Bộ
24 Tháo xà L75x75x8- 2 m - 3 ốp XIT (lệch 2/3) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
25 Tháo sứ đứng trung thế trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 28 sứ
26 Tháo gỡ bát sứ trong một chuỗi <= 2 bát chiều cao <=20m Theo tiêu chuẩn hiện hành 9 chuỗi
27 Tháo cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 bộ
28 Móc treo chữ U DK 16 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
29 Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U) Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
30 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
31 Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
32 Tháo gỡ tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (Tháo gỡ hoàn toàn bằng thủ công) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 tủ
33 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 tủ
34 Tháo gỡ thùng aptomat, thùng điện kế Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 tủ
35 Lắp thùng aptomat, thùng điện kế Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 tủ
36 Tháo đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 Bộ
37 Lắp đặt kẹp các loại Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
38 Lắp đặt kẹp các loại Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
39 Thảo gỡ hộp 1 điện kế (chưa bao gồm điện kế) Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
40 Lắp hộp 1 điện kế (chưa bao gồm điện kế) Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
41 Tháo gỡ hộp 2 điện kế (chưa bao gồm điện kế) Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
42 Lắp hộp 2 điện kế (chưa bao gồm điện kế) Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
43 Thảo gỡ hộp 4-6 điện kế (chưa bao gồm điện kế) Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
44 Lắp hộp 4-6 điện kế (chưa bao gồm điện kế) Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
45 Đai thép kẹp ống PVC Theo tiêu chuẩn hiện hành 33 mét
46 Khóa đai Theo tiêu chuẩn hiện hành 22 cái
47 Tháo hạ cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 240mm2 bằng thủ công (độ cao >=10m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,996 Km
48 Tháo hạ cáp nhôm trần lõi thép AC 240mm2 bằng thủ công (độ cao < 10m) khu vực đông dân cư. Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,756 Km
49 Tháo hạ cáp nhôm trần lõi thép AC 150mm2 bằng thủ công (độ cao < 10m) khu vực đông dân cư. Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,371 Km
50 Tháo hạ cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2 bằng thủ công (độ cao < 10m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,639 Km
51 Tháo hạ cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 bằng thủ công (độ cao < 10m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,357 Km
52 Cáp ngầm CXV/DSTA-3x300mm²-24kV Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.467 mét
53 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x35+1x16mm² Theo tiêu chuẩn hiện hành 166 mét
54 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 240mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 81 mét
55 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 78 mét
56 Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 449 mét
57 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 68 mét
58 Cáp duplex DuCV 2x6mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 202 mét
59 Đầu cáp O.D 24kV-3x300mm² Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 bộ
60 Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 3x35+1x16 mm² Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
61 Ống nhựa xoắn HDPE - phi 195/150 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.368 mét
62 Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 Theo tiêu chuẩn hiện hành 625 mét
63 Nút cao su chống thấm phi 195/150 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
64 Máng nối ống TFP 195/150 Theo tiêu chuẩn hiện hành 27 cái
65 Ống sắt phi 114 Theo tiêu chuẩn hiện hành 72 mét
66 Côdê kẹp ống sắt phi 114 kép Theo tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
67 Cosse ép đồng 240mm2 (2 lỗ) Theo tiêu chuẩn hiện hành 72 cái
68 Cosse ép đồng 300mm2 (2 lỗ) Theo tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
69 Bu lông inox 12x60 (2 ronden tròn) Theo tiêu chuẩn hiện hành 96 cái
70 Cosse ép đồng 35 mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
71 Cosse ép đồng 16 mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
72 Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 Theo tiêu chuẩn hiện hành 42 cái
73 Kẹp nối ép Cu_Al WR 909 Theo tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
74 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Theo tiêu chuẩn hiện hành 22 cái
75 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Theo tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
76 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Theo tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
77 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70-95/ 25 -50 mm2) Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
78 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240) Theo tiêu chuẩn hiện hành 8 Bộ
79 Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite (240) Theo tiêu chuẩn hiện hành 5 Bộ
80 Băng keo hạ thế (loại lớn) Theo tiêu chuẩn hiện hành 11 cuộn
81 Nắp chụp LA Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
82 Nắp chụp FCO Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
83 Nắp chụp kẹp quai Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
84 Kẹp AC 185-240/185-240 (3 boulon) Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
85 Kẹp hotline 2/0 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
86 Bảng tên cáp ngầm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
87 Keo Silicon Theo tiêu chuẩn hiện hành 36 tuýp
88 Biển báo cáp ngầm đặt dưới lòng đất Theo tiêu chuẩn hiện hành 82 cái
89 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo tiêu chuẩn hiện hành 818 m
90 Gạch thẻ 4x8x18 Theo tiêu chuẩn hiện hành 18.405 viên
91 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=15kg/m (chiều dài < 20m hoặc từ 151m đến <= 250m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.332 mét
92 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=2kg/m (chiều dài 20m đến <= 150m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 148 mét
93 Rải căng dây bằng thủ công dây đồng <=150mm2 (độ cao < 10m) khu vực đông dân cư. Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,409 Km
94 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 81 mét
95 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x95 mm2 (độ cao < 10m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,068 Km
96 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x16 mm2 (độ cao < 10m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,202 Km
97 Rải căng dây bằng thủ công dây đồng <=25mm2 (độ cao < 10m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,078 Km
98 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm. Đường kính D<=200mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.368 mét
99 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm. Đường kính D<=67mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 625 mét
100 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. Đường kính ống D > 100 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 72 mét
101 Lắp cổ dê chiều cao lắp dựng <= 20m Theo tiêu chuẩn hiện hành 36 Bộ
102 Làm đầu cáp khô có tiết diện<=240mm2 (1 đầu 3 pha) Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 đầu
103 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 72 đầu
104 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 đầu
105 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 đầu
106 Lắp đặt kẹp các loại Theo tiêu chuẩn hiện hành 139 bộ
107 Bu lông 16x300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
108 Bu lông VRS 16x300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
109 Dầu chống rỉ RP7 Theo tiêu chuẩn hiện hành 5 chai
110 Dây rút nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bịt
111 Biển số trụ Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
112 Biển nguy hiểm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
E Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường 2% x Giá trị xây lắp 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->