Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366544-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200241241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 15:25:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,621,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,322,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu ba trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường (Ea Kiết)
1 Đào vét hữu cơ nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 13,01 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 13,01 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III đổ đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 16,5867 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng để đắp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 11,8973 100m3
5 Đào rãnh dọc, đất cấp III (tận dụng để đắp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10,6504 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 27,237 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5,9861 100m3
8 Lu lèn nền nguyên thổ, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 69,7263 100m2
B Hạng mục 2: Lề và mặt đường (Ea Kiết)
1 Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,5425 100m3
2 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 918,11 m3
3 Cắt khe đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10,02 100m
4 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 72 m
5 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 930 m
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 71,4372 100m2
7 Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 10cm, Kyc>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7,0924 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,699 100m2
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước (Ea Kiết)
1 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 97,29 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7,4676 100m2
3 Lắp đặt tấm đan BTXM kích thước (48x57x7)cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5.080 cái
4 Vữa xi măng M75 chít mạch tấm đan BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10,15 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 56,9 m3
6 Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,54 100m2
7 Dăm sạn đệm, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 50,8 m3
8 Đào khuôn rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,0904 100m3
9 Dăm sạn đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,3 m3
10 Ván khuôn tường đầu rãnh biên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,5184 100m2
11 Bê tông tường, đá 2x4, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,03 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn tấm bản cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,5312 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,2473 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,2427 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0553 tấn
16 Sản xuất bê tông tấm bản đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 13,23 m3
17 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 55 cấu kiện
18 Bê tông mối nối + rải mặt cống bản đá 0,5x1 M250# Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5,73 m3
19 Bê tông móng cống, sân cống, hố thu, đá 2x4, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 65,04 m3
20 Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4 M150# Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 57,69 m3
21 Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,6103 100m2
22 Dăm sạn đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 15,39 m3
23 Đào đất cấp 3 phạm vi thi công cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,457 100m3
24 Đắp đất phạm vi cống, đất cấp 3, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,3178 100m3
25 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,9679 100m3
26 Bê tông dầm đỡ tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,15 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đan, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0083 tấn
28 Ván khuôn thép dầm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0264 100m2
29 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,99 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,2289 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,2272 100m2
32 Đào ống cống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,6391 100m3
33 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 42 cấu kiện
34 Đắp đất móng cống, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,175 100m3
35 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,4414 100m3
36 Lót móng cống cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,39 m3
37 Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,87 m3
38 Đổ bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,84 m3
39 Ván khuôn thép đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,2784 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống phi 80mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 16 cái
41 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8 cái
42 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8 cái
D Hạng mục 4: Nền đường (Ea Kuếh)
1 Đào vét hữu cơ nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 11,8721 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 11,8721 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III đổ đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,5574 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng để đắp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7,0984 100m3
5 Đào rãnh dọc, đất cấp III (tận dụng để đắp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9,977 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,0449 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,6279 100m3
8 Lu lèn nền nguyên thổ, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 86,5938 100m2
E Hạng mục 5: Lề đường và mặt đường (Ea Kuếh)
1 Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,2818 100m3
2 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 820,54 m3
3 Cắt khe đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10,8 100m
4 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 87 m
5 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 993 m
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 81,7145 100m2
7 Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 10cm, Kyc>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,5444 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,4957 100m2
F Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước (Ea Kuếh)
1 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,56 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,2616 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,4026 100m2
4 Đào ống cống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,7304 100m3
5 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 48 cấu kiện
6 Đắp đất móng cống, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,5044 100m3
8 Lót móng cống cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,74 m3
9 Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,14 m3
10 Bê tông đá 1x2 mác 200 chèn ống cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,96 m3
11 Ván khuôn thép đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,3182 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống phi 80mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 cái
G Hạng mục 7: Nền đường (Ea M'Droh)
1 Đào vét hữu cơ nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,2379 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,2379 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III đổ đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,4567 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng để đắp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,2633 100m3
5 Đào rãnh dọc, đất cấp III (tận dụng để đắp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,7649 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,2216 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,4044 100m3
8 Lu lèn nền nguyên thổ, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 11,6212 100m2
H Hạng mục 8: Mặt đường và lề đường (Ea M'Droh)
1 Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,7136 100m3
2 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 109,6 m3
3 Cắt khe đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,62 100m
4 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12 m
5 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 150 m
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8,8299 100m2
7 Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 10cm, Kyc>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,8841 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,756 100m2
I Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước (Ea M'Droh)
1 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,57 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0327 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,1753 100m2
4 Đào ống cống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0913 100m3
5 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 cấu kiện
6 Đắp đất móng cống, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,025 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0631 100m3
8 Lót móng cống cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,34 m3
9 Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,27 m3
10 Bê tông đá 1x2 mác 200 chèn ống cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,12 m3
11 Ván khuôn thép đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0398 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống phi 80mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->