Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 15:25:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,621,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,322,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu ba trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường (Ea Kiết) | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13,01 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13,01 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 16,5867 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,8973 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10,6504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 27,237 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,9861 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền nguyên thổ, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 69,7263 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Lề và mặt đường (Ea Kiết) | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,5425 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 918,11 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10,02 | 100m |
| 4 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 72 | m |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 930 | m |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 71,4372 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 10cm, Kyc>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,0924 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,699 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước (Ea Kiết) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 97,29 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,4676 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan BTXM kích thước (48x57x7)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5.080 | cái |
| 4 | Vữa xi măng M75 chít mạch tấm đan BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10,15 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 56,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,54 | 100m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 50,8 | m3 |
| 8 | Đào khuôn rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,0904 | 100m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu rãnh biên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,03 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn tấm bản cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,5312 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2473 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,2427 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,0553 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm bản đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13,23 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 55 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông mối nối + rải mặt cống bản đá 0,5x1 M250# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,73 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống, sân cống, hố thu, đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 65,04 | m3 |
| 20 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4 M150# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 57,69 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,6103 | 100m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15,39 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp 3 phạm vi thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,457 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất phạm vi cống, đất cấp 3, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,3178 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,9679 | 100m3 |
| 26 | Bê tông dầm đỡ tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đan, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,0083 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép dầm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,99 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2289 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,2272 | 100m2 |
| 32 | Đào ống cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,6391 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 42 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất móng cống, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,4414 | 100m3 |
| 36 | Lót móng cống cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,39 | m3 |
| 37 | Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,87 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nền đường (Ea Kuếh) | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,8721 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,8721 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,5574 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,0984 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,977 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,0449 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,6279 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền nguyên thổ, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 86,5938 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Lề đường và mặt đường (Ea Kuếh) | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,2818 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 820,54 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | 100m |
| 4 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 87 | m |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 993 | m |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 81,7145 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 10cm, Kyc>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,5444 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,4957 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước (Ea Kuếh) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2616 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,4026 | 100m2 |
| 4 | Đào ống cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,7304 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 48 | cấu kiện |
| 6 | Đắp đất móng cống, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,5044 | 100m3 |
| 8 | Lót móng cống cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,74 | m3 |
| 9 | Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,14 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 mác 200 chèn ống cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,3182 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| G | Hạng mục 7: Nền đường (Ea M'Droh) | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,4567 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,2633 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,7649 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,2216 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,4044 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền nguyên thổ, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,6212 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: Mặt đường và lề đường (Ea M'Droh) | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,7136 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 109,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,62 | 100m |
| 4 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8,8299 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 10cm, Kyc>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,8841 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,756 | 100m2 |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước (Ea M'Droh) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,0327 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,1753 | 100m2 |
| 4 | Đào ống cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 6 | Đắp đất móng cống, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 8 | Lót móng cống cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 9 | Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 mác 200 chèn ống cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi